Đề cơng ôn tập môn Tiếng Anh 9 I.WISH CLAUSE 1.future wishao ước khụng thể xảy ra trong tương lai S1+ wishes + S2 + would / could+ V dấu hiệu: tomorrow, tonight, next, soon, again, somed
Trang 1Đề cơng ôn tập môn Tiếng Anh 9 I.WISH CLAUSE
1.future wish(ao ước khụng thể xảy ra trong tương lai)
S1+ wish(es) + S2 + would / could+ V (dấu hiệu: tomorrow, tonight, next, soon, again, someday, in the
future,…)
Eg: I wish that I could speak English fluently
2.Present wish(ao ước khụng thể xảy ra trong hiện tại)
Ved/ P1
S1+wish(es)+S2+ didn’t + V
Were(not)
Eg: I wish that I were taller.
II.Conditional sentences:
Type (loại) Form
I/ Real (có thật ở
hiện tại, tơng lai) If +S + V(s/es) + O, S + Will/can/shall/may + V + O *Unless = If not(don’t/doesn’t)
e.g.: If I don’t go to school, I will go out.
Unless I go to school, I will go out
II/ Ureal (giả
thiết không có
thật ở hiện tại)
If +S+ Ved/P1 + O, S + Would/ could/might/should + V + O were
e.g: He would pass his exam, if he studied hard.
If I were you, I would learn harder
*) Cấu trúc "used to + V''
Form: S + used to + V(bare)+ O
Eg: I used to walk to school when I was small
III Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành( Past simple and Present perfect tense)
Quỏ khứ(simple
past) (+) S + Ved/ P1 + O (-) S + didn’t + V + O
(?) Did + S + V?
Be: were/was (not)
Nhận biết: Last…,ago,yesterday, in+ thời gian ở quỏ khứ(in 1990)
Hiện tại hoàn
thành(present perfect)
(+)S + has/have + P2 + O (-)S + hasn’t/haven’t + P2 + O (?)Has/have + S + P2 + O?
Nhậnbiết: Since, for, already, lately, recently, many times, So far, up to now, never, ever, just, this is the first /second times, yet
* Một số cách chuyển đổi thì hiện tại hoàn thành sang thì quá khứ đơn và ngợc lại
1 This is the first time + S + have/ has + P2 … (Lần đầu tiên ai đó làm gì)
S + have/ has + never + P2… before (Ai đó cha từng làm gì trớc đó)
Eg: This is the first time I have seen him (đõy là lần đầu tụi thấy anh ta )
=>I have never seen him before ( tụi chưa bao giờ thấy anh ta trước đõy )
2 S + started/ began + Ving + time + ago ( Ai đú bắt đầu làm gỡ đú cỏch đõy + khoảng thời gian )
S + have/ has + P2 + …+ for + time ( Ai đú đó làm chuyện đú được + khoảng thời gian)
Eg: I started / began studying English 3 years ago (tụi bắt đầu học TA cỏch đõy 3 năm )
=> I have studied English for 3 years ( tụi học TA được 3 năm )
3 S + last + P1 +O + when + S + P1… ()
S + haven’t/ hasn’t + P2 + since + S + P1 …
Eg: I last saw him when I was a student.( lần cuồi cựng tụi thấy anh ta là khi tụi là SV )
=> I haven't seen him since I was a student.( tụi đó khụng thấy anh ta từ khi tụi là SV )
4 The last time + S + P1 + O+ was + time + ago.
S + haven’t/ hasn’t + P2 + for + time
Eg: The last time she went out with him was two years ago.(lần cuối cụ ta đi chơi với anh ta cỏch đõy2năm )
=> She hasn't gone out with him for two years.( cụ ta đó khụng đi chơi với anh ta đó 2 năm nay )
5 It’s + time + since + S + last + P1 + O.
S + haven’t/ hasn’t + P2 + for + time
Trang 2Eg: It's ten years since I last met him.(đó 10 năm từ khi tụi gặp anh ta lần cuối )
=> I haven't met him for ten years ( tụi đó khụng gặp anh ta 10 năm rồi )
iv Câu bị động( passive voice) (S + be + P2 + by o)
Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
S + V + O
S+ be+P2 + by O
Eg: People grow rice in many parts in Asia
-> Rice is grown in many parts in Asia
* Muốn đổi câu chủ động sang câu bị động ta phải:
- Lấy tân ngữ trong câu chủ động làm chủ ngữ ở câu bị động
- Viết động từ be cho phù hợp thì của động từ chủ động.
- Viết động từ chủ động ơ quá khứ phân từ.
- Lấy chủ ngữ trong câu chủ động làm tân ngữ tác nhân( agent) viết sau chữ by
TENSES<caực thỡ > Caõu chuỷ ủoọng < Active> Caõu bũ ủoọng < Passive >
Thỡ hieọn taùi tieỏp dieón S +is/are/am +Ving + O S + is/are/am + being + P2 +by O.
Thỡ quaự khửự tieỏp dieón S + was/were + Ving + O S + were/was + being + P2 +by O Thỡ hieọn taùi hoaứn thaứnh S + have/has + P2 + O S + have/has been P2 +by O.
Thỡ quaự khửự hoaứn thaứnh S + had + P2 + O S + had been + P2 +by O.
Thỡ tửụng lai/ ủoọng từ khuyết thiếuứ S + will/can +Vinf + O. S + will/can be + P2 +by O.
VI.REPORTED SPEECH (cõu tường thuật)
A Cỏc dạng
Direct speech Indirect speech (cõu tường thuật)
Eg: “Sit down, please”
2.Don’t +V….please
Eg: “Don’t go out, please”
S+ told + O + to V
He told us to sit down
S+ told + O + not to V
He told us not go out
Đề nghị Can/could/will/would + you + V, please?
S + advised + O + (not) + to +V
Eg: Peter said ”I’m hungry now”
S1 + said(that) S2 + V(chia)
Peter said that he was hungry then.
Cõu hỏi yes-no 1 Can/may/must/will/…+S+V?
2 Is/ am/ are + S +…?
3 Do/does + S + V?
4 Did + S + V?
1 S + asked + O + if/ whether + S2 + could/ might/ had to/ would …+ V
2 S + asked + O + if/ whether + S2 + was/were+…
3 S + asked + O + if/whether + S2 + Ved/ P1 (bỏ do/does)
4 S + asked + O + if/whether + S2 + had + Ved/ P2 (bỏ did)
Cõu hỏi bắt đầu
Wh-(what-when )
Tương tự như cõu hỏi Yes/ No chỉ cần
thay if/ whether bằng Wh-q
B.ĐỔI THè
am/is/are
Will
Shall
Can
May
Must/have to
Was/were Would Should Could Might Had to
Trang 3Have/has
Ved/P1
Ved, P1 (cột 2) Had
Ved/ P1 hoặc had+ P2 C.ĐỔI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ
Now
Today
Tonight
Tomorrow
Yesterday
Last night
Two days ago
Here
This
these
Then That day That night The next/following day The day before/the previous day The night before
Two days before There
That those
vi Trạng từ thể cách: ( Adverb of manner)
Eg: He drives very carefully
* Cách thành lập: Thêm đuôi ''ly'' vào sau tính từ
Slow -> slowly
beautiful -> beautifully
………
* Ngoại lệ: good well
hard hard
fast fast late late
early early ………….
vii Câu hỏi đuôi ( Tag question) ( Phải không?)
Câu hỏi đuôi gồm có hai phần: Câu nói (statement) + phần đuôi (tag)
Statement, tag?
+ _ _ + Eg: - You study here, don t you ’t you ?
- You don’t yout study here, do you?
Cách viết:
Khụng cú not (khẳng định) Tag question:phủ định: thờm not
* Trường hợp đặc biệt :
- I am ………, aren’t I ?
- Let’s ………… , shall we ?
- Don’t …………., will you ?
VIII Động danh từ ( Gerund) V-ing:
S + like/ enjoy/ hate/ dislike… + Ving
ix Đa ra lời đề nghị: Making suggestion:
a Let's + V + O/A - Let's study English
b Shall we + V + O/A - Shall we eat out this evening.
c How/ What about + Ving? - What about going out for dinner?
d Why don t we/you + V + O? ’t you - Why don t we go to the movies? ’t you
e S + suggest + Ving - I suggest going swimming
f S + suggest (that) + S + should + V…
VIII Connectives (từ nối- liờn từ)
* AND (vaứ): duứng ủeồ noỏi hai tửứ hoaởc hai meọnh ủeà coự cuứng giaự trũ Eừx: Lan likes cats and dogs.
Trang 4* BUT (nhưng) : dùng để nối hai câu có nghĩa trái ngược nhau
Eg: They have a lot of money, but they’re not very happy
* SO (vì thế, vì vậy):dùng trong mệnh đề chỉ kết quả Nó đứng trước mệnh đề mà nó giới thiệu (so thường đứng
sau dấu phẩy (, so)
Eg: He’s ill, so he stays at home
* THEREFORE (vì thế) : dùng thay cho “SO” trong tiếng Anh trang trọng
Eg: The weather was too bad Therefore, our plan had been changed
* HOWEVER ( tuy nhiên) đứng trước hoặc theo sau mệnh đề mà nó giới thiệu hoặc nó đi sau từ hoặc cụm từ đầu
tiên
Eg: I will offer my cat to Hoa However, he may not like it
* BECAUSE (bởi vì )=since=as: dùng để chỉ lý do
Eg: She didn’t go to the zoo because she was ill
* BECAUSE OF(BỞI VÌ) +N/VING(khơng cĩ chủ ngữ)
* OR ( hay là, hoặc là)
Eg: Is your girl tall or short ?(thường được dùng trong câu hỏi)
*ALTHOUGH, THOUGH, EVENTHOUGH: dù,mặc dù:chỉ sự nhượng bộ
In spite of + N/ Ving(khơng cĩ chủ ngữ), : dù,mặc dù
Despite
Chú ý: -but và however dùng để nối hai ý trái ngược nhau.Nhưng but được đặt sau dấu phẩy( ,but…) cịn however thường đặt đầu câu và sau cĩ dấu phẩy(however,…)
-so và therefore dùng để nối mệnh đề chỉ kết quả nhưng so được đặt sau dấu phẩy( ,so…), cịn therefore thường đặt đầu câu và sau cĩ dấu phẩy (therefore,….)
Cách đọc “ED”:
Âm cuối t, d p, k, f, s, sh, ch, gh b ,g ,n ,l z, v ,m, r, y, u, e, o, a, I, w
-d-Ví dụ Wanted, fitted, needed Stopped, talked, washed,
laughed Enjoyed, loved, played, tried, arrived
Cách đọc “S/ ES”:
Âm cuối p, k, f, t, th x, s, sh, ch, ce, ge b ,g ,n ,l z, v ,m, r,
y, u, e, o, a, I, w
Ví dụ Wants, fits, needs Washes, watches, misses Enjoys, loves, plays, tries, arrives