12 PIM Tín hiệu xác định lưu lương khí nạp 16 THW Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nuớc... Ký Hiệu Ý nghĩa#10, #20, #30, #40 Tín hiệu điều khiển kim phun OCV+, OCV- Điều khiển cam thông minh
Trang 1I/ KÍ HIỆU CÁC CỰC CỦA ECU:
ĐẤU DÂY HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ
Hình 01: Các cực của Ecu
Trang 2TT KÍ HIỆU TÊN GỌI VÀ CHỨC NĂNG
01 BATT Điện nguồn cung cấp cho Ecu
02 E1 Mass của Ecu
03 STA Tín hiệu khởi động
04 E01 Mass kim phun
05 +B Điện nguồn cung cấp cho Ecu
06 #10 Kim phun nối Ecu (máy 1 & 2)
07 #20 Kim phun nối Ecu (máy 3 & 4)
08 FC Tín hiệu bơm xăng
09 IGT Tín hiệu đánh lửa
10 IGF Tín hiệu phản hồi đánh lửa
11 VC Nguồn 5v cung cấp cho CB MAP
Trang 312 PIM Tín hiệu xác định lưu lương khí nạp
16 THW Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nuớc
Trang 4FP
B IG ST
BOBINE_
+
II/ SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY:
Trang 5TERMINALS OF ECM
5S – FE
Trang 6Số chân Ký hiệu Ý nghĩa
E11- 1 ISCV Van không tải
E11- 2 STA Tín hiệu khởi động
E11- 3 IGF Tín hiệu phản hồi đánh lửa E11- 4 NE+ Tín hiệu trục khuỷu
E11- 5 G+ Tín hiệu trục Cam
-E11- 12 #10 Khiển kim phun máy 1, 4
Trang 7-Số chân Ký hiệu Ý nghĩa
E11-25 #20 khiển kim phun 2, 3
Trang 8Số chân Ký hiệu Ý nghĩa
Trang 9Số chân Ký hiệu Ý nghĩa
E14-1 B1 Nguồn hộp (sau role chính) E14-2 BATT Nguồn nuôi hộp (thường trực) E14-3 ACA Điều khiển điều hòa
E14-4 FC Khiển bơm xăng
-E14-6 ACT Điều khiển điều hòa
E14-7 B+ Nguồn hộp (sau role chính)
Trang 10CB vị trí bướ m ga
Hộp ECU
Sơ đồ mạch điện điều khiển động cơ xe Toyota Camry 91 - 96
(Động cơ 5S - FE)
Cầ u chì (15A)
1
7,5A-IGN
3 4
CB nhiệt độ EGR
CB nhiệt độ nướ c
CB nhiệ t độ khí nạp
E1
TE1 TE1
OX1
FC +B1
PIM
THA THW
THG
4
2
6 4 2
3 1 2
KNK IDL THG OX1 TE1 TE2 VF
IGT ISCC EGR ISCO E1
#20
#10 E02 E01
ISCV
IGF
G+
G- NE+
NE-THW VC
E21 THA
+B +B1 BATT
Van EGR NE-
E02 Châ n I12 (công tắc má y)
Giắc chẩ n đoá n
2
1
VF TE2
FP OX2
TE2 VF B
CEO +B FP VF T1 E1 OX
ECT E2 TEM
Bộ chia điện
E1
Van ISC
Kim phun
ISCC ISCO +B
G+
Trang 11E02 #30 #40 OCV- IGT1 IGT2 IGT3 IGT4 O2 NE+ NE- CASE E1
E01 #10 #20 OCV+ EVP FAN1 FAN2 STP D ALT IGF RSO E03
HTS TC EOM KNK PSP VTA EVG E2
HT WHSW OX1 OX2 THW THA VG VC
SLU- MT- OIL S2 OILW
SLT-SLU+ MT+ OD2 S1 ST SLT+
NSW ACT ELS 1 2 R SIL CODE FC IGSW +B
STA AC SPD TACO KSW IWLD W RXCK TXCT MREL BATT
TERMINALS OF ECM
1NZ – FE
Trang 12Ký Hiệu Ý nghĩa
#10, #20, #30, #40 Tín hiệu điều khiển kim phun
OCV+, OCV- Điều khiển cam thông minh
IGT1, IGT2,IGT3,IGT4 Tín hiệu điều khiển đánh lửa
EVAP Tin hiệu điều khiển van thu hồi hơi xăngFAN1, FAN2 Tín hiệu điều khiển quạt làm mát
NE+,NE- Tín hiệu tốc độ động cơ
IGF Tín hiệu phản hồi đánh lửaRSO,RSC Tín hiệu điều khiển van không tải
Trang 13OD2 Tín hiệu số OD (Số truyền tăng)
NSW Công tắc khởi động trung gian
Trang 14Ký Hiệu Ý nghĩa
NSW Công tắc khởi động trung gian
1,2,R Tín hiệu báo vị trí cần đi số
FC Tín hiệu điều khiển bơm xăngIGSW Tín hiệu chìa khóa điện (nấc IG)MREL Tín hiệu điều khiển Role chính
BATT Nguồn + thường trực cấp cho ECU
Trang 16E02 #20 E1 EGR IGT PSCT L2 L3 G- NE- - ST ED
E01 #10 HT ISCO ISCC SRLY PS L1 G NE+ IGF STA ISCV
E21 TE1 THE THG IDL VC VTA E2
VF TE2 OX1 KNK THW THA PIM OX2
ELS SPD ATS W +B ACT FC ACA BATT +B1
TERMINALS OF ECM
?? – FE
Trang 17Ký Hiệu Ý nghĩa
#10 Tín hiệu điều khiển kim phun máy 1, 4
#20 Tín hiệu điều khiển kim phun máy 2, 3
HT Tín hiệu điều khiển sấy cảm biến ô xy
EGR Tín hiệu điều khiển van EGR VSV
ISCO, ISCC Tín hiệu điều khiển van không tải
IGT Tín hiệu điều khiển đánh lửa
PSCT Tín hiệu công tắc dầu trợ lực lái (Power steering signal )
L1,L2,L3 Đi tới ECU điều khiển hộp số
PS Tín hiệu công tắc trợ lực lái
G+, G- Tín hiệu cảm biến trục cam
NE+, NE- Tín hiệu cảm biến trục khuỷu
Trang 18Ký Hiệu Ý nghĩa
ISCV Tín hiệu điều khiển van VSV bù ga điều hòa
OX1, OX2 Tín hiệu cảm biến ô xy số 1, số 2
THG Tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí xả
IDL Tín hiệu ga cầm chừng (tốc độ không tải)THW Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước làm mát
VC Tín hiệu 5V cấp cho các cảm biến
Trang 19Ký Hiệu Ý nghĩa
THA Tín hiệu cảm biến nhiệt độ không khí nạp
PIM Tín hiệu cảm biến áp suất chân không đường ống nạp (MAP)
SPD Tín hiệu tốc độ xe (Lấy từ đồng hồ taplo)
ATS Tín hiệu công tắc áp suất điều hòa (Cảm biến áp suất A/C)
Trang 20E02 SMC VSV2 VSV1 STOP - IGT IGOA L S IGOB G1 E1
E01 #10 #20 S1 S2 S3 ISC1 ISC2 ISC3 ISC4 IGF G2 NE
G- TE1 OD2 KNK2 IDL VTA TE2 E2
VF TE2 OX KNK1 THW THA VS VC
NSW P ECT L1 L2 L3 IPE CCO E B+ B1
STA A/C SP1 ACMC SP2 FPR W MREL EGW IGSW BATT
TERMINALS OF ECM
?? – FE
Trang 21Ký Hiệu Ý nghĩa
#10, #20 Điều khiển nhip mass kim phun
IGT Tín hiệu điều khiển đánh lửa
ISC1, ISC2, ISC3
Tín hiệuk điều khiển van không tải
G1, G2, G- Tín hiệu cảm biến trục cam
Trang 22Ký Hiệu Ý nghĩa
KNK1,KNK2 Tín Hiệu cảm biến kích nổ 1 và 2
THW Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước làm mátTHA Tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí nạpVTA Tín hiệu cảm bến vị trí bướm ga
Trang 23Ký Hiệu Ý nghĩa
L1, L2, L3 Tín hiệu từ hộp số tự động
NSW Công tắc khởi động trung gian
BATT Nguồn + thường trực cấp cho ECU