1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu tham khảo - CITD - Bến Tre 2. T-SQL

6 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 91,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T-SQL TRẦN THỊ BẠCH HUỆ Nội dung  Giới thiệu T-SQL Transact SQL  Kiểu dữ liệu  Khai báo biến  Gán giá trị cho biến  Toán tử  Các lệnh điều khiển  Một số hàm xây dựng sẵn 3 Giới th

Trang 1

T-SQL

TRẦN THỊ BẠCH HUỆ

Nội dung

 Giới thiệu T-SQL (Transact SQL)

 Kiểu dữ liệu

 Khai báo biến

 Gán giá trị cho biến

 Toán tử

 Các lệnh điều khiển

 Một số hàm xây dựng sẵn

3

Giới thiệu T-SQL

 T-SQL (Transact-SQL):

– Là ngôn ngữ SQL mở rộng dựa trên SQL chuẩn của ISO (International Organization for

Standardization) và ANSI (American National Standards Institute) được sử dụng trong SQL Server, khác với P-SQL (Procedural-SQL) dùng trong Oracle.

 T-SQL được chia làm 3 nhóm lệnh:

– Data Definition Language – DDL

Create object_Name

Alter object_Name

Drop object_Name

– Data Control Language – DCL

Grant

Revoke

Deny

– Data Manipulation Language – DML

Select, Insert, Update, Delete

Trang 2

Các kiểu dữ liệu

smalldatetime bigint

datetime smallint

bit tinyint

money int

real nvarchar(n)

float varchar(n)

decimal nchar(n)

numeric char(n)

ntext

text

image

varbinary

binary

7

Khai báo biến

 Cú pháp:

declare @ | @@<tên biến> <KDL>;

 Ý nghĩa:

– @: biến cục bộ

– @@: biến toàn cục

 Ví dụ:

declare @x int;

declare @@y float;

 Ví dụ:

declare @numberOfCustomers int;

select @numberOfCustomers = count(*) from Customers;

print @numberOfCustomers;

 Giải thích:

– Khai báo một biến có tên @numberOfCustomers thông qua

từ khóa declare Biến này lưu số khách hàng đếm được thông qua hàm count Sau đó in ra giá trị của biến

Trang 3

Gán giá trị cho biến

 Dùng lệnh set hoặc select

Set | Select @<tên biến> = <giá trị>;

Select @<tên biến> = <truy vấn trả ra giá trị>;

 Ví dụ:

DECLARE @age INT;

DECLARE @firstName CHAR(20), @lastName CHAR(20);

Set @age=21;

Select @age=21;

SET @lastName=’Forta’;

Toán tử

 Toán tử số

+ , - , * , / , %

 bitwise:

& , | , ^ , ~

 string

+

11

 Ví dụ:

Select custLast + “ , “ + custFirst from customers

Các lệnh điều khiển

 Cú pháp

If điều_kiện Lệnh_của_if Else

Lệnh_của_else

 Chú ý:

– Nếu Lệnh_của_if hoặc Lệnh_của_else có từ 2 lệnh trở lên thì phải bao lại bằng BEGIN … END

Trang 4

 Ví dụ:

If a>b

begin

print “a”

print “c”

end

Else

print “b”

 Cú pháp

CASE WHEN <điều kiện> THEN

kết_quả

ELSE

kết_quả_của_else

END

15

Ví dụ:

CREATE PROCEDURE doigiatricotphai AS

BEGIN SELECT Hosv,tensv, CASE WHEN phai='True' THEN N'Nam'

ELSE N'Nữ' END AS Phai FROM SinhVien END

Vòng lặp

 Cú pháp

While <điều_kiện>

<Lệnh_trong_vòng_lặp>

 Chú ý:

– Nếu <Lệnh_trong_vòng_lặp> từ 2 lệnh trở lệnh thì phải bao bằng BEGIN…END

 Ý nghĩa:

– <Điều_kiện> đúng  thực hiện vòng lặp – <Điều_kiện> sai  thoát khỏi vòng lặp

Trang 5

 Ví dụ:

DECLARE @counter INT

SET @counter=1

WHILE @counter <= 10

BEGIN

PRINT @counter

SET @counter=@counter+1

END

Một số hàm xây dựng sẵn

 Các hàm làm việc với KDL số

– IsNumeric, Round

 Các hàm làm việc với KDL chuỗi

– Left, Right, SubString, Len, Replace, Stuff, Lower, Upper,

Ltrim, Rtrim

 Các hàm làm việc với KDL ngày tháng năm

– GetDate, Day, Month, Year, DatePart, DateName

 Các hàm chuyển đổi kiểu

– Cast, Converter

19

 Ví dụ:

IsNumeric(‘abc’)  false IsNumeric(1) true

 Ví dụ: Thay chữ huệ trong chuỗi Bạch huệ thành chữ Huệ

Replace(‘Bạch huệ’,’huệ’, ‘Huệ’) Stuff(‘Hoa hong’,3,4,’bcde’) Hobcdeng

 Ví dụ: 30/4/1975 thuộc quý mấy trong năm?

Datepart(qq,#30/4/1975#)

Trang 6

select datepart(yyyy, orderdate) as

YEAROFORDERDATE

from orders

select orderdate

from orders

Hết

Ngày đăng: 18/12/2017, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w