1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHAN UNG HOA HOC

13 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ứng Hóa Học
Tác giả Bùi Thị Sinh
Trường học Trường THCS Gia Phương
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 683 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các quá trình Hiện tượng Phương trình chữ của phản ứng hoá học Hoá học Vật lý a/ Dõy sắt cắt nhỏ tỏn thành đinh sắt b/ Đốt bột nhôm trong ôxi tạo ra nhôm ôxít.. Hãy đọc phương trình

Trang 1

Người thực hiện: Bùi Thị Sinh

Đơn vị: Trường THCS Gia phương

Trang 2

Bài tập: Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ đâu là

hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá học

Giải thích?

A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

B Lưu huỳnh chỏy trong khụng khớ t ạo ra khớ cú mựi hắc (khớ L ưu huỳnh đioxit )

C Hoà đường kớnh vào nước được nước đường

Trang 4

Bài tập: Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ

đâu là hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá học Giải thích?

A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

B Lưu huỳnh chỏy trong khụng khớ sinh ra khớ cú mựi hắc là khớ Sunfurơ.

C.Hoà đường kớnh vào nước được nước đường

Trang 5

Đọc theo đúng những gì diễn ra của phản ứng.

Dấu + ở trước phản ứng đọc là Tác dụng“ ” “

với hay Phản ứng với ” “ ”

Dấu + ở sau phản ứng đọc là và “ ” “ ”

Dấu “ đọc là Tạo thành hay Tạo ra ” “ ” “ ”

Cách đọc phương trình chữ của

PƯHH

Ví dụ: Nhôm + Brôm  Nhôm brômua

Đọc là: Nhôm tác dụng với Brôm tạo ra Nhôm brômua

Trang 6

Đánh dấu x vào ô ứng với hiện tượng hoá học hay hiện tượng vật

lý Viết phương trình chữ của các phản ứng hoá học?

Các quá trình

Hiện tượng

Phương trình chữ của phản

ứng hoá học

Hoá

học

Vật lý

a/ Dõy sắt cắt nhỏ tỏn

thành đinh sắt

b/ Đốt bột nhôm trong ôxi

tạo ra nhôm ôxít.

c/ Điện phân nước ta thu đư

ợc khí hiđrô và khí ôxi.

d/ Nung đá vôi (Canxi

Cacbonat) thu được vôi

sống (Canxi ôxit) và khí

cácbonic.

X X

X X

Nhôm + Ôxi  Nhôm ôxit Nước  Hiđrô + Ôxi

Canxi cácbonat  Canbonic

+ Canxi ôxit

t o

t o

Điện phân

Trang 7

Hãy đọc phương trình chữ của các phản ứng hoá học sau:

a/ Sắt + lưu huỳnh  Sắt (II) sunfua

b/ Rượu êtylic + ôxi  Cácbonic + nước

c/ Nhôm hyđrô ôxit  Nhôm ôxit + nước

d/ Hiđrô + ôxi  Nước

Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo ra sắt (II) sunfua

Rượu êtylic tác dụng với ôxi tạo ra cácbonic và nước

Nhôm hyđrô ôxit tạo thành nhôm ôxit và nước

Hyđrô tác dụng với ôxi tạo ra nước

to

to

to

to

Trang 8

1) Trước phản ứng (hình a) có những phân tử nào? Các

nguyên tử nào liên kết với nhau?

2) Ở h.a) (trước phản ứng) có hai phân tử hiđro ,1 phân tử oxi -2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau tạo ra một phân tử hiđro

-2 nguyên tử oxi liên kết với nhau tạo ra một phân tử oxi

O

O

H H

H H

Trang 9

Trong phản ứng các nguyên tử chưa liên kết với nhau Số nguyên tử oxi và hiđro ở (b) bằng

số nguyên tử hiđro và oxi (a)

H H

O

O

3)Sau phản ứng (hình.c)các phân tử nào tạo thành , nguyên

tử nào liên kết với nhau?

Sau phản ứng có các phân tử nước (H2O) tạo thành

Trong đó: 1 nguyên tử oxi liên kết với hai nguyên tử

hiđro

2)Trong phản ứng (hình.b) Các nguyên tử nào liên kết với nhau

So sánh số nguyên tử hiđro và oxi trong phản ứng b và trước

phản ứng a ?

Trang 11

Hãy quan sát đoạn phim sau Thảo luận nh ó m hoàn

thành bảng sau :

1.Trước phản ứng

3.Sau phản ứng

Có 1 phân tử Oxi,

2 phân tử Hiđrô

Cứ 2 nguyên tử Hiđrô liên kết với nhau và 2 nguyên tử Oxi liên kết với nhau

Không có phân tử nào

Các nguyên tử không liên kết với nhau

Có 2 phân tử nước 2 nguyên tử Hiđrô liên

kết với 1 nguyên tử Oxi

Trang 12

Hướng dẫn về nhà



1 Làm bài tập 1, 2, 3, 4 – SGK/50

2 Đọc trước nội dung mục III và IV của bài 13.

3 Đọc bài đọc thêm- SGK/51

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w