Khối lợng AgNO3 đem điện phân và khối lợng kim loại thoát ra ở catot tơng ứng là?. Khối lợng tơng ứng Mg và Zn trong hỗn hợp là: A.A. Sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử H linh độn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MễN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 169
Cõu 1: Cho a gam một ô xít của Fe tác dụng với H2SO4 thu đợc khí SO2 duy nhất Nếu lấy a gam ô xít khử hoàn toàn bằng CO thu đợc Fe kim loại , cho Fe tác dụng hoàn toàn với H2SO4 thu đợc khí SO2
gấp 9 lần lợng SO2 khi cho a gam ô xít trên tác dụng hoàn toàn H2SO4
Ôxít của Fe là:
Cõu 2: Cho các kim loại Na ; Fe; Cu; Ag và các chất sau: H2O; dung dịch HCl ; dung dịch Ag NO3 Khi cho tác dụng với nhau , số phơng trình phản ứng để chứng minh dãy cặp o xy hoá khử sau
Chiều tăng tính chất oxi hoá
Na+ Fe2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+
Na0 Fe0 H0 Cu0 Fe2+ Ag0
Chiều giảm tính chất khử
Cõu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá hợp chất A:
NaOH H2SO4 CH3OH; H2SO4đ đ; t0 CH2 – C00CH3
A B C
-NH3 -NaHSO4 -H2O NH3+ HSO4
A, B, C tơng ứng là:
A NH2CH2C00 NH4 ; NH2CH2C00Na ; NH3+HSO4-CH2 - C00H
B NH3+HSO4-CH2 - C00H ; NH2CH2C00 NH4 ; NH2CH2C00Na
C NH2CH2C00Na ; NH3+HSO4-CH2 - C00H ; NH2CH2C00 NH4
D NH2CH2CO0H ; NH2CH2C00Na ; NH2CH2C00 NH4
Cõu 4: Cho các chất rắn Al4C3 ; CaC2 ;Al2O3 và Al Dung dịch thuốc thử tối thiểu để nhận biết 4 chất rắn?
A 1 dung dịch B 4 dung dịch C 3 dung dịch D 2 dung dịch
Cõu 5: X là este có dX/He = 22, nếu đốt X thì thu đợc
O nH
nCO
2
2
= 1: 1 mặt khác cho 13,2g este X vào dd NaOH d thu đợc 12,3g muối công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Cõu 6: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 nung nóng thu
đợc 6,4g rắn A Khí đi ra khỏi phản ứng cho qua dd Ca(OH)2 d đợc 40g kết tủa Giá trị của m là
Cõu 7: Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ thu đợc 1lít dung dịch A có pH=2 ,hiệu suất phản ứng = 80% Khối lợng AgNO3 đem điện phân và khối lợng kim loại thoát ra ở catot tơng ứng là?
A 4,25g 2,16g B 2,125g 1,35g C 2,125g 1,08g D 1,7g 1,08g Cõu 8: Cho 15,4g hỗn hợp gồm (Mg và Zn) tan trong 1lít HCl 0,8M thu đợc dung dịch( B ), cho tiếp
vào( B) 100g dung dịch NaOH 32% lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi thu đợc 20,2g chất rắn Khối lợng tơng ứng Mg và Zn trong hỗn hợp là:
A 2,4g ; 13g B 12g; 3,4g C 2,4g ; 13g D 4,8g ; 10.6g
Cõu 9: Hỗn hợp (A) gồm 2 oxít của hai kim loại M và N hoá trị tơng ứng III và II Khi cho 4,6 g (A)
tác dụng với dd HCl đủ, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 7,35g muối khối lợng kim loại và thể tích dung dịch HCl 0,5M cần thiết cho phản ứng là
A 2,4g ; V=0,2 lít B 3,8g ; V=0,2 lít C 3,2g ; V=0,1 lít D 4,2g ; V=0,4 lít
Trang 2Cõu 10: Hoà tan hỗn hợp chứa Ba và Na tỉ lệ số mol
1
1
vào H2O đợc dung dịch (A) và 6,72 lít H2
(đktc) Thể tích của dung dịch HCl 0,5M cần trung hoà dung dịch(A) và khối lợng muối tạo thành trong dung dịch là
A 0,6 lít ; 26,65g B 1,12 lít; 53,3g C 12 lít; 5,33 D 1,2lít ; 53,3g
Cõu 11: Phân Kali sản xuất từ quặng Sivinit chứa 50%m K2O % khối lơng KCl trong phân là ?
Cõu 12: Xác định số đồng phân của C5H12C l
Cõu 13: Cho 0,01 mol Fe vào 100ml dd AgNO3 0,4M thì số mol Ag sinh ra là
Cõu 14: Cho 4 chất sau đây (1) CH3C00H , (2) C2H5OH , (3) C6H5OH , (4) HC00H Sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử (H) linh động
A 3 < 2 < 1 < 4 B 2 < 3 < 1 < 4 C 4 < 1 < 2 < 3 D 1<2<3<4
Cõu 15: Cho 6,2g một loại hợp kim có thành phần (Fe; Fe3C; C) vào Vlit dd HNO3 0,5M tạo ra 11,2
NO2(đktc) Xác định thể tích CO2 thoát ra ở (đktc) và thể tích HNO3 0,5M cần dùng để hoà tan hết hợp kim (biết toàn bộ C đều chuyển về CO2)
A VCO2 = 1,12 l ; V HNO3 = 0,08lít B VCO2 = 11,2 l ; V HNO3 = 0,12lít
C VCO2 = O,112l ; V HNO3 = 0,16 lít D VCO2 = 0,6 l ; V HNO3 = 0,16lít
Cõu 16: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1kim loại kiềm tan vào H2O đợc dung dịch( B)và 5,6lít H2(đktc).Cho từ từ dung dich HCl vào dung dich(B) thu đợc kết tủa lớn nhất bằng 7,8gam, tên kim loai kiềm là?
Cõu 17: Cho dung dịch KAlO2 tác dụng lần lựơt với các chất sau đây: d2 NH3 ; CO2 ; AlCl3 ; NaCl ; HCl; Na2SO4 ; Na2CO3 ; Na HSO4 ; NaOH Fe2(SO2)3 Số chất khi tác dụng với KAlO2 tạo ra đợc Al(OH)3?
Cõu 18: Cho C2H2 phản ứng với dd Br2 (trong CCl4) theo tỉ lệ mol 1: 1 số sản phẩm tạo ra là:
Cõu 19: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong dd kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo đúng của A là:
A CH3 C00 CHCl – CH 3 B C2H5C00 CH2Cl
C HC00 CH2 – CHCl – CH3 D HCO0CHCl – CH2 – CH3
Cõu 20: Cho hỗn hợp 2kim loại Mg và Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp 2muối Cu(NO3)2 và AgNO3
tạo ra chất rắn C có 3 kim loại và dung dịch D có 2muối
Các kim loại có trong C và các muối có trong D là:
A Cu; Fe; Ag; Mg(NO3)2 Fe(NO3)2 B Mg; Fe ; Ag Cu(NO3)2 Fe(NO3)2
C Ag; Cu; Mg; Fe(NO3)2 Mg (NO3)2 D Cu;Fe; Mg Fe(NO3)3 Mg(NO3)2
Cõu 21: Ba bình dung dịch chứa hỗn hợp : Bình 1 (KHCO3 + K2CO3) ; Bình 2 (KHCO3 + K2SO4) ; Bình3 (K2CO3 +K2SO4) Cho các dung dịch để nhận biết 3 bình trên: NaOH; HCl; BaCl2 Ba(OH)2 , chỉ dùng 2 dung dịch nào để nhận biết 3 bình
A NaOH Ba(OH)2 B NaOH HCl C HCl ; BaCl2 D BaCl2 Ba(OH)2
Cõu 22: Một loại quặng thành phần gồm: Ag2S và CuS Số phơng trình ít nhất để điều chế Ag và Cu nguyên chất Không đợc sử dụng phơng pháp điện phân
Cõu 23: Cho 3 bình chứa các dung dịch sau đây : Cu SO4 ; AgNO3 ; Fe2(SO4)3 ; đều có thể tích 1lit, nồng độ tơng ứng : 0,2M; 0,3M ; 0,075M đựơc mắc nối tiếp với nhau rồi đem điện phân đến khi catot bình 1 thoát ra 6,4g Cu Khối lợng kim loại thoát ra ở catot và nồng độ muối ở bình 2 và bình 3 tơng ứng là:
A 2,16g; 0,2M ; 5,6g ; 0,05M B 2,16g; 0,1M ; 1,4g ; 0,125M
C 32,4g ; 0,05M; 1,4g; 0,125M D 10,8g; 2M ; 3,73g; 0,0415M
Trang 3Cõu 24: Một dây phơi nối với nhau Zn – Al – Fe – Cu để ngoài khí ẩm một thời gian bị đứt Xác
định đúng vị trí đứt ở vị trí nối?
A Vị trí (Al Zn) tại Al (Al, Fe) tại Al (Fe Cu)tại Fe
B Vị trí (Al Zn) tại Zn (Al Fe) tại Al (Cu, Fe) tại Fe
C Vị trí (Al Zn) tại Al (Al Fe) tại Fe (Cu, Fe) tại Cu
D Vị trí (Al Zn )tại Zn (Al Fe) tại Al) (Cu, Fe) tại Cu
Cõu 25: Chỉ dùng chất nào dới đây để nhận biết đồng phân rợu có công thức C3H8O:
C CuO và dd Ag2O( NH3) D Na và CuO
Cõu 26: Bốn dung dịch chứa các chất sau :Na2CO3; CaCl2; HCl và NaOH đánh số thứ tự 1; 2 ;3;
4 , Biết 1 tác dụng với 3 tạo kết tủa ;3tác dụng với 4 tạo khí bay ra
Vị trí 1; 2; 3; 4 tơng ứng :
A CaCl2 NaOH Na2CO3 HCl B NaOH HCl Na2CO3 CaCl2
C CaCl2 Na2 CO3 HCl NaOH D Na2CO3 HCl CaCl2 NaOH
Cõu 27: Oxy hoá 4,6g hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thành anđehít phải dùng vừa hết 8g CuO Anđêhít
thu đợc phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 32,4g Ag biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức hai rợu là?
A CH3OH ; C2H5OH B CH3OH ; C4H9OH
Cõu 28: Cho sơ đồ sau:
A+ →Cl2 B→+A C →NaOH DO →2+H2O E→T F→+G A
A, C , D, F tơng ứng là :
A Fe, FeCl2 ,Fe(OH)2, Fe2O3 B FeCl2 , FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3
C Fe , FeCl3, Fe(OH)3 , Fe2O3 D Fe, FeCl2 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3
Cõu 29: Hai chất X,Y bền chỉ chứa một loại nhóm chức phân tử chứa(C,H,O).Khi đốt cháy một lợng
bất kì mỗi chất đều thu đợc CO2và H2O với tỉ lệ khối lợng
O H
CO m
m
2
2
=44/27.Công thức phân tử của X,Y là
A C3H8O, C3H8O2 B C2H6O3, C2H6O2 C CH4O, C2H6O2 D C2H6O, C2H6O2
Cõu 30: Xác định đúng X;Y;Z;T trong chuỗi phản ứng sau :
Butilen → X → Y → Z → T → A xê ti len
A X: Bu tan ; Y: prôpen ; Z: prôpan ; T: mêtan
B X: Bu tan ; Y: propran; Z: Elan ; T: mêtan
C X: Butan ; Y: Etan ; Z: Clo Etan ;T :êtilen
D X propen ; Y: popan ; Z :ê tan; T :êtilen
Cõu 31: Cho các nguyên tử, phân tử và ion sau :Fe0 ; CO2 ; H2O2 ; SO2 ; NO3- ; Cl2 S0 ; Fe3+ ; NO2- ;
Fe2+.Số chất vừa tính chất o xi hoá vừa tính chất khử là :
Cõu 32: Trong tự nhiên nguyên tố Clo tồn tại hai đồng vị là: 3517Cl; 3717Cl Khối lợng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5 % khối lợng của đồng vị 37
17Cl trong KClO3 là:
Cõu 33: Khi nhiệt phân 8,8g C3H8 theo phơng trình :
C3H8 → CH4 + C2H4
C3H8 → C3H6 + H2
thu đợc hỗn hợp Y Biết h=90% M Y và thể tích oxi ở đktc cần đốt cháy hết hỗn hợp Y tơng ứng là:
A 44 ; 22,4lít B 24,4; 11,2lít C 23,1; 22,4lít D 22 ; 11,2lít
Cõu 34: Hỗn hợp khí X gồm C2H4, H2 có dX/H 2 = 6 Nâng nhiệt độ, thêm xúc tác cho phản ứng xảy ra với H = 80% thì thu đợc hỗn hợp khí Y dY/H 2 là
Trang 4Cõu 35: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2(thuộc các loại chức đã học) tác dụng với Na, NaOH, CuO, CaCO3 số phản ứng xảy ra là :
Cõu 36: Dung dịch (A) chứa a mol CuSO4 ,b mol FeSO4 Nếu cho 3c mol Mg vào dung dịch(A) đợc dung dịch (B) chứa 2 muối Quan hệ giữa a,b,c l ?à
A a ≤ 3c<c+b B 3a>c>a+b C a < 3c<c+b D a<c<b+c
Cõu 37: Một amino axít no X tồn tại trong tự nhiên (Chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH) cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
Cõu 38: Bốn chất A, B, C, D có công thức C3H6O, C3H4O2 , C3H4O , C3H6O2 Biết : A, C phản ứng tráng gơng
B, D tác dụng với dung dịch NaOH
D + H2 → B oxihoá C thành D A, B, C, D tơng ứng
A C3H6O , C3H6O2 , C3H4O , C3H4O2
B C3H6O2 , C3H4O2 , C3H6O , C3H4O
C C3H4O , C3H4O2 , C3H6O , C3H6O2
D C3H4O2 , C3H4O , C3H6O2 , C3H6O
Cõu 39: Cho sơ đồ phản ứng T:
C2H4 + H2 → X
X + Cl2 → Y
Y + NaOH → Z
Z + Na → G
Các chất hữu cơ X, Y, Z, G lần lợt là : A C2H6 C2H5ONa C2H5OH C2H5OH B C2H6 HCl NaOH NaCl C C2H6 C2H5OH C2H5Cl C2H5ONa D C2H6 C2H5Cl C2H5OH C2H5ONa Cõu 40: Cho sơ đồ:S-2 →+A S+6 →+B S+4 →+C S0 Các quá trình trên đều thuộc p OXH-K, chất tơng ứngvới A; B; C là: A H2SO4đn/ ; Na2SO3 ; O2 B HNO3 đn/ ; Cu ; H2S C H2SO4đn/ ; Cu ; H2S D HNO3 đn/ ; Cu ; O2 Cõu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rợu CnH2n(OH)2 thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) Hãy chọn công thức đúng của rợu : A C5H10(OH)2 B C2H4(OH)2 C C4H8(OH)2 D C3H6(OH)2 Cõu 42: Dung dịch (A) là HCl 0,1M pha loãng (A) 100 lần đơc dung dịch (B) có pH=b Nếu lấy 2lít dung dịch (B) hoà thêm vào 12,474g HNO3 thu đợc dung dịch C có pH=c Giá trị của b và c tơng ứng là A b = 3; c =1 B b = 3; c =2 C b = 2; c=1 D b = 4; c =2 Cõu 43: CH2O là công thức đơn giản của các hợp chất hữu cơ đơn chức CH2O Số công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ đó là: A = 4 B = 3 C = 5 D = 6 Cõu 44: Dung dịch (X) chứa a mol Na+, b mol HCO−3, c mol CO2− 3 , d mol SO2− 4 Cho 100ml dd Ba(OH)2 x mol/l vào dd (X) Lập biểu thức của x theo a, b để kết tủa là lớn nhất A x = a + b B x = 5(a + b) C 2x = a + b D x = 2( a + b) Cõu 45: Cho các chất sau : (1) NH3 ,(2) CH3NH2 , (3) C6H5NH2 , , (4)
CH3NHCH3 (5) NaOH Sắp xếp theo tính chất bazơ tăng dần
A 4<5<4<1<2 B 1<2<4<3<5 C 3<1<2<4<5 D 2<4<3<5<1
Cõu 46: Đun nóng 2 rợu X và Y với H2SO4 đặc 1400C thu đợc 10,8g H2O và 36g hỗn hợp 2 ete có số mol bằng nhau H =100% Công thức của 2 rợu là
A CH3OH , C3H7OH B C2H5OH , C3H7OH
C CHOH , CH – CH – CHOH D CHOH , C HOH
Trang 5Cõu 47: Cho a xít CH3C00H phản ứng với glixezol số este tối đa có thể tạo ra là:
Cõu 48: Một axít no mạch hở A có công thức đơn giản C2H3O2 công thức phân tử của axít đó là:
A C2H3O2 B C4H6O4 C C6H8O6 D C8H12O8
Cõu 49: Ba hợp chất vô cơ (A); (B); (C) là hợp chất của cùng một kim loại Cho (A);(B);(C) vào lửa
cháy tạo ngọn lửa màu vàng Biết( A) tác dụng với( B) tạo ra (C) ; Nung( B) ở nhiệt độ cao tạo ra( C) +H2O+(D) (D) tác dụng với( A )tạo ra( B) hoặc( C) ( A),(B),(C),(D) tơng ứng là ?:
A NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2 B Na2CO3; CO2 ; NaHCO3; NaOH
C Na2CO3; NaHCO3; NaOH; CO2 D NaOH; Na2CO3; NaHCO3; CO2
Cõu 50: Khi hòa tan SO2 vào nớc có cân bằng sau:
SO2 + H2O HSO3- + H+
Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía nào khi thêm một lợng nhỏ NaOH, H2SO4
A không chuyển dịch, Thuận B Theo chiều nghịch, thuận
C Theo chiều thuận, nghịch D Không chuyển dịch, nghịch
- HẾT