1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen thi

8 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi vào lớp 10
Tác giả Thầy Ngô Hữu Dân
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập luyện thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d3.. Tìm toạ độ tiếp điểm.

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10

I/ BÀI TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC

A

a

= − ÷÷

1/ Rút gọn A

2/Tìm tất cả các giá trị của a để A=2 (Đề thi vào 10 năm 07-08 )

x

+

− − + −

a/Rút gọn A b/Tìm x để A>0 c/ Tìm x nguyên để A nguyên

3/Cho biểu thức P = 2 4 2 2 4 2

x

+ − − + + + −

− với x > 2

a/Rút gọn P b/Tìm x để P =1

3 (Đề thi vào 10 năm 06-07) 4/Cho biểu thức M = 2 ( 3 1) 1

1

− +

a/Rút gọn M b/Tìm x để M= 0

c/Tìm giá trị của x để M đạt giá trị lớn nhất ( Đề thi vào 10 năm 04-05)

5/ Cho biểu thức Q = n( m n) m :( m n m n )

với m>0; n> 0 ; m≠n

a/Rút gọn Q

b/Tính giá trị của Q biết m và n là hai nghiệm của pt : x2−7x+ =4 0

c/Chứng minh1

P < 1

m n+ ( Đề thi vào 10 năm 05 – 06)

6/Cho Q = 1 : 1 1 2 2

 − ÷  − − ÷

a/Rút gọn Q b/ Với giá trị nào của a thì Q = 2

7/ Cho N = 1 2 2

1

− +

a/Rút gọn N b/So sánh N và N khi m > 1 c/Tìm giá trị nhỏ nhất của N

8/Cho B = ( ) (3 )2 3 3

2

:

− +  − +  + − 

+  −  + 

a/Rút gọn B b/Tìm x để cho B = 1

5 c/Tìm giá trị của B khi x− =5 4

9/ Cho C = 1 1

Trang 2

a/Rút gọn C b/Tìm x để C = 4

3 c/Tính C biết x = 5 2 3+

10/Cho D = 3 1 : 1 1

 − +   − − 

a/Rút gọn D b/Tìm các giá trị của x khi D >5 c/Tính giá tri của D khi x = 12+ 140

a/Rút gọn E b/Tìm x để E <1 c/Tìm x nguyên để E nguyên

1

x

x

 + + − − ÷  − − 

a/Rút gọn G b/Với giá tri nào của x thì G đạt giá trị nhỏ nhất

13/ Cho x>0 ; y > 0 A =

x y

a/Rút gọn A b/Cho xy = 16 Xác định x, y để A có giá trị nhỏ nhất

14/ Cho B = 2 1 : x 1

+

a/Tìm điều kiện của x để B có nghĩa b/Rút gọn B c/Giải pt ẩn x khi B = 1 1

3x

15/ Cho C =

2

8 16 1

a a

− +

a/Rút gọn C b/Tìm các giá trị a nguyên lớn hơn 8 (a∈Z , a > 8) để C có giá trị nguyên 16/ Cho D =

3 3

1

a

a

a/Rút gọn D b/Xét dấu của biểu thức D 1 a

17/Cho biểu thức :A =

− − + −

a/Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b/Rút gọn biểu thức A c/Tìm giá trị của x để A < 2 18/ Xét biểu thức P =3 9 3 2 1 1

a/Rút gọn P b/ Tìm a để P = 1 c/ Tìm các giá trị của a∈ N sao cho P∈N

19/ Cho các biểu thức A=2 3 2

2

x

− −

− và B=

2

x

− + − +

a/Rút gọn A và B b/Tìm giá trị x để A = B

20/ Xét biểu thức Q = 2 : 1

1 1

x

x x x x

+

 + − − ÷  + ÷

Trang 3

21/ Xét biểu thức M = ( ) ( )

2 3

1

a a

+

a/Rút gọn M b/Tìm giá trị nhỏ nhất của M

22/ Cho A = 1 2 2

2 1

x

− − −

− −

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa b/ Tính A2 c/Rút gọn A

23/Cho biểu thức B = 3

x x

− −

a/Rút gọn B b/Tính giá trị của B nếu x = 4 2( − 3) c/Tìm giá trị nhỏ nhất của B 24/Cho biểu thức C = 3 9 3 1 2

+ − − + + +

a/Tìm điều kiện của x để C có nghĩa b/Rút gọn biểu thức C

c/Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên

25/Cho biểu thức M =

2

:

+  −  + 

a/Tìm điều kiện của x để M có nghĩa b/Rút gọn biểu thức M

c/ Tìm các giá trị của x để cho M=1

5 d/Tìm giá trị của M khi x− =5 4

26/Cho A = 1 2 2

1

 + + − ÷

a/ Tìm x để A có nghĩa b/ Rút gọn A c/Tìm x để A>0 d/Tìm x để A< -1:

II/BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1/Giải và biện luận hệ phương trình: 1

x my m

mx y m

+ = +

 + = −

2/Cho hệ phương trình :

3x y ax

ax y b

+ =

 − =

 Định b để hệ có ít nhất một nghiệm với mọi a

3/Cho hệ phương trình 2

mx y

x my

− =

 + =

a/Giải hệ phương trình với m= 1

b/ Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm thoả mãn : x + y = 2

1 3

m +

c/Tìm các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm thoả mãn : x > 0 và y < 0

(Đề tuyển sinh vào 10 Đắc Lắc 2004 ) 4/Cho hệ phương trình 3

x my m

mx y m

+ =

 + = +

a/Tìm m để hệ có nghiệm

b/Gọi (x;y) là nghiệm của hệ Tìm giữa x và y độc lập với m

Trang 4

c/Tìm m nguyên để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên

5/ Cho hệ phương trình  + =(ax y a a+1)x y− =3

a/Giải hệ với a=− 2

b/Tìm a để hệ có nghiệm (x ; y) duy nhất thoả mãn x+y > 0

6/ Cho hệ phương trình2mx x my++18y== −9 27

a/Giải hệ phương trình khi m=2

b/Khi hệ có nghiệm (x ; y) ,tìm hệ thức giữa x và y độc lập với m

c/Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm (x ; y) thoả x2 + y2 = 90

7/ Cho hệ phương trình 2 1

mx y

+ =

 + + = −

a/Giải hệ phương trình với m = 3

b/Giải và biện luận hệ phương trình theo m

c/Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của hệ phương trình là các số nguyên 8/ Cho hệ phương trình 1

x my m

mx y m

+ = +

 + = −

a/Giải và biện luận hệ phương trình theo m

b/Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất , tìm các giá trị m để tích xy nhỏ nhất 9/Các số không âm x , y , z thoả mãn hệ phương trình : 4 4 2 1

x y z

− + =

 + + =

a/Biểu thị x và y theo z

b/Tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của biểu thức A = x + y – z

10/ Cho hệ phương trình 2

kx y

x ky

− =

 + =

a/Giải hệ phương trình khi k = 1

b/Với giá trị khác 0 nào của k thì hệ có nghiệm thoả mãn 1 2 2

3

m

x y

m

+ = −

+

11/ Cho hệ phương trình 2

x y a

− =

− + = +

a/Giải hệ khi a = 2

b/Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x – y =1

12/ Giải các hệ phương trình sau :

a)

3

3

2

2

 = −

= −

 b) 3 3

54

x y

− =

2 2

 + − + =

− − − =



d) 3 33

9

x y

x y

− =

 − =

 e)

2

x y

 − + − =

 + =

Trang 5

II/CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

A)Công thức nghiệm và ứng dụng hệ thức Viét

Bài1:Cho phương trình x2 – 2(m+1)x + 2m = 0

a/Chứng tỏ rằng pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/Gọi x1 ;x2 là hai nghiệm của pt Chứng tỏ giá trị của biểu thức : x1 + x2 – x1x2 không phụ thuộc vào m

Bài2 : Cho phương trình :(m+1)x2 -2(m- 1)x +m -2 = 0

a/ Xác định m để ptrình có hai nghiệm phân biệt

b/Xác định m để pt có một nghiệm bằng 2 và tính nghiệm kia

c/Xác định m để pt có hai nmghiệm x1 ; x2 thoả mãn hệ thức

4

x +x =

Bài3 : Cho phương trình : x2 -2(m-1)x + m- 3 = 0

a/Chứng minh rằng với mọi m pt luôn có hai nghiệm phân biệt

b/Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của pt Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 , x2 độc lập với m

Bài 4 : Cho phương trình : 2x2 -6x + m = 0

a/Với giá trị nào của m thì pt có hai nghiệm dương

b/Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 1 2

3

x x

x + x =

Bài5 : Cho phương trình bậc hai x2 -2(m+1)x + 2m + 10 = 0

a/ Tìm m để pt có nghiệm x1 , x2

b/Cho biểu thức P = 6x1x2 + x12 + x22 Tìm m sao P đạt giá trị nhỏ nhất , hãy tính giá trị ấy

Bài6 : Giả sử pt x2 + px + 1 = 0 và x2 + qx + 2 = 0 có các nghiệm lần lượt là a , b và b , c Chứng minh

rằng (b –a)(b-c) = pq – 6 Bài 7 : Cho phương trình : x2 +2mx + m2 – m + 1 = 0 (1)

a/ Giải pt (1) khi m = 2

b/ Định m để pt (1) có hai nghiệm thoả mãn : 2(x1 + x2 ) – 3x1x2 + 7 = 0

Bài 8 : Cho phương trình x2 +3x +2 = 0 có các nghiệm là x1 ; x2

Không giải pt hãy lập pt bậc hai có các nghiệm là y1 = x1 + x2 ; y2 = x1 + x2

Bài 9 : Cho phương trình x2 – mx +m – 1 = 0

Tìm m để tổng bình phương các nghiệm của pt nhỏ nhất ; tìm m để nghiệm này gấp đôi nghiệm

kia Bài 10 : Cho phương trình mx2 -2(m + 2)x + 9 = 0

a/Tìm m để pt có đúng một nghiệm Tìm nghiệm đó

b/Tìm m để pt có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối

Bài 11 : Cho phương trình x2 + (2m – 5)x – n = 0

a/Tìm m và n để pt có hai nghiệm là 2 và -3

b/Cho m = 5 Tìm n nguyên nhỏ nhất để pt có nghiệm âm

Bài 12 : Cho phương trình x2 +2mx + 4 = 0

Tìm tất cả các giá trị của m để pt có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn

2

   + =

 ÷  ÷

   

Trang 6

Bài 13 Hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 1( 1 22 ) (1 21 2)

x x x x





a/Lập pt bậc hai này

b/Tìm m để pt có nghiệm

c/Tìm m để pt có nghiệm dương

d/Định m để x12 + x22 = 2

Bài 14 : Cho phương trình x2 + px + q = 0 có nghiệm x1 , x2

a/Tìm p, q thoả mãn 13 2 3

1 7

x x

x x

− =

 − =

b/Cho biết q = p – 2 Tìm p,q để x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 15: Cho x1, x2 là nghiệm dương của pt x2 – 113x + 16 = 0 Tính giá trị của biểu thức A= x1+ x2

Bài 16 :Tìm m để phương trình x2 – mx + m2 -3 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 là độ dài các cạnh góc vuông

của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2

Bài 17: Cho phương trình 2x2 + 2(m+1)x + m2 +4m + 3 = 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= x x1 2−2x1−2x2

Bài 18 : Cho phương trình mx2 + (m-1)x – 3(m-1) = 0

a/Giải pt khi m = 2

b/Tìm m để pt có nghiệm kép

c/Giả sử pt có hai nghiệm khác 0 là x1 , x2 Chứng minh rằng

3

x + x =

Bài19 : Cho phương trình x2 + ax + b = 0

a/Tìm a và b để pt có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 13 2 3

2 32

x x

x x

− =

 − =

b/Cho b-a = -2 Tìm a và b để x12 +x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 20 : Cho phương trình x2 + mx +n = 0

a/Chứng minh rằng nếu m khác 0 và 2m2 – 9n = 0 có hai nghiệm và nghiệm này gấp đôi nghiệm

kia

b/Tìm điều kiện của m , n để pt có hai nghiệm dương

c/Xác định m , n để pt có hai nghiệm là m , n

Bài 21 :Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của k để pt : x2 – 2(k + 2)x + k2 + 12 = 0 có hai nghiệm phân biệt Bài 22 : Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) có hai nghiệm x1 , x2 Tìm hệ thức giữa x1 , x2

thoả mãn b3 + a2c + ac2 = 3abc

Bài 23 : Cho phương trình (m + 1)x2 -2(m – 1)x + m – 2 = 0

a/Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt

b/Xác định m để pt có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn hệ thức

4

x + x =

c/Lập hệ thức giữa x1 , x2 không phụ thuộc vào m

Bài 24 Cho biết a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh pt a2x2 +(b2 +a2 – c2)x + b2 = 0 vô

nghiệm

Trang 7

B/Chứng minh có ít nhất một trong các phương trình đã cho có nghiệm; Chứng minh hoặc tìm

nghiệm chung của hai phương trình

1/Cho hai pt x2 + p1x + q1 = 0 và x2 + p2x + q2 = 0 Chứng minh nếu p1p2 = 2(q1 + q2) thì ít nhất một trong

hai pt trên có nghiệm

2/Chứng minh rằng có ít nhất một trong 3 pt sau có nghiệm

a) ax2 + 2bx +c = 0 ; bx2 +2cx +a = 0 ; cx2 + 2ax + b = 0

b) x2 + ax + b- 1 = 0 ; x2 +bx + c – 1 = 0 ; x2 + cx + a – 1 = 0

3/Cho a(a + c) + c(c + a) + 8(d – b) ≥ 0

Chứng minh rằng trong hai pt sau có ít nhất một pt có nghiệm x2 +ax + b = 0 và -x2 +cx + d = 0 4/Cho hai pt ax2 + bx + c = 0 (1) và ax2 +bx + c = 0 (2)

a) Tìm điều kiện để cả hai cùng có nghiệm

b) Chứng tỏ có ít nhất một pt có nghiệm

5/ Cho a> b > c > 0 và a + b + c = 12 Chứng minh rằng trong ba pt sau :

x2 + ax + b = 0 ; x2 + bx + c = 0 ; x2 + cx + a = 0

Có một pt6 có nghiệm , có một pt vô nghệm

6/ Cho 3ab + 4bc +5ca = -1 với a , b , c là ba số khác 0

Chứng minh rằng pt (ax2 + bx + c)(bx2 + cx + a)(cx2 + ax + b) = 0 có nghiệm

7/Chứng minh rằng a b+ ≥2 thì ít nhất một trong hai pt x2 +2ax +b = 0 ; x2 + 2bx + a = 0 có nghiệm 8/ Biết hai pt x2 + ax + bc = 0 và x2 + bx + ac = 0 chỉ có một nghiệm chung (c≠0) Chứng minh rằng Hai nghiệm còn lại là nghiệm của pt x2 + cx + ab = 0

9/ Cho hai pt x2 – (2m – 3)x + 6 = 0 và 2x2 + x + m – 5 = 0 Tìm m để hai pt đã cho có đúng một nghiệm chung

10/Cho hai pt x2 + x +a = 0 và x2 + ax + 1 = 0

a)Với giá trị nào của a thì hai pt có nghiệm chung

b)Với giá trị nào của a thì hai pt tương đương

11/Chứng minh rằng nếu hai pt x2 + p1x + q1 = 0 và x2 + p2x + q2 = 0 có nghiệm chung thì

( ) (2 ) ( )

qq + pp q pq p =

12/Cho a≥0,b≥0,c≥0 và thoả mãn a + 2b + 3c = 1 Chứng minh ít nhất một trong hai pt sau có

nghiệm 4x2 – 4(2a + 1)x + 4a2 + 192abc + 1 = 0

4x2 - 4(2b + 1)x + 4b2 +96abc + 1 = 0

13/Chứng minh rằng nếua b+ ≥2 thì ít nhất một trong hai pt sau có nghiệm

x2 +2ax +b = 0 ; x2 +2bx + a = 0

III/SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG , CỦA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG

1/xác định giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau đây đồng qui

X + y = 1 ; x – y = 1 ; (m + 1 )x + (m – 1)y = m + 1

2/Cho hai đường thẳng 3x + y = a (1) và 2x + 3y = 3a – 7 (2)

a)Khi a = 2 Vẽ các đường thẳng (1) và (2)

b) a tuỳ ý Xác định giao điểm M của (1) và (2)

c) Chứng minh rằng khi a thay đổi M luôn chạy trên đường thẳng cố định

d)Định a để OM = 10 Xét ∆OMH với H(1 ; 0) , M(1 ; a – 3)

3/Xác định m để ba đường thẳng sau đồng quy : 4 , 5 , 5 8

x m

y= + y x= + y= x

Trang 8

4/Tìm m để 2 đường thẳng có pt sau :

mx + (m – 1)y – 2(m + 2) = 0 và 3mx – (3m + 1)y – (5m + 4) = 0

a) Song song b) Vuông góc c) Cắt nhau

5/Chứng tỏ rằng đường thẳng (d1) y = mx – 2m + 10 luôn đi qua một điểm cố định thuộc đường thẳng (d2) y = 3x + 4

6/Cho hai đường thẳng y = -2x (d1) và y = 3x – 1 (d2) Viết phương trình đường thẳng (d3) Biết (d3) // (d1) và (d3) cắt (d2) tại một điểm có hoành độ bằng -1

7/ a) Trên cùng một mặt phẳng toạ độ, vẽ đồ thị hàm số y = 2

3

x

− và 2 1

3

y= x

b)Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị

8/Cho parabol (p) 2

2

x

y= và đường thẳng (d) y = 2x – 2 a)Chứng tỏ (p) và (d) tiếp xúc nhau Xác định toạ độ tiếp điểm A

b)Viết phương trình đường thẳng (d’) đi qua A và vuông góc với (d)

c) Tìm toạ độ giao điểm của (d’) và (p)

9/Cho hàm số y = ax2

a)Xác định a biết rằng đường cong y = ax2 đi qua A(3 ; 3)

b) Viết pt đường thẳng có hệ số góc m (m khác 0) đi qua (1 ; 0)

c)Tìm m để đường thẳng tiếp xúc với parabol ở câu a) Tính toạ độ tiếp điểm

10/Cho(p) y =x2 và (D) y = 2x + m Xác định m để (p) và (D) :

a)Tiếp xúc nhau , tìm hoành độ tiếp điểm

b) Cắt nhau tại hai điểm , một điểm có hoành độ x = -1 Tìm hoành độ điểm còn laị

11/ Cho (p) y = 0,5x2 và (d) y = mx + n

Xác định m , n để (d) đi qua A(-1 ; 0) và tiếp xúc với (p) Tìm toạ độ tiếp điểm

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w