1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TMinh Q1.12 toan Cty

15 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TMinh Q1.12 toan Cty tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...

Trang 1

CTY CỔ PHẦN HỒNG HÀ DẦU KHÍ Mẫu số B 09 - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý I Năm 2012

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hỡnh thức sở hữu vốn : Cổ phần

2- Lĩnh vực kinh doanh : Xõy lắp

3- Ngành nghề kinh doanh : Xõy lắp

4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chớnh cú ảnh hưởng đến bỏo cỏo tài

chớnh

II- Niờn độ kế toỏn, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn

1- Niờn độ kế toỏn (bắt đầu từ ngày 01/01 kết thỳc vào ngày 31/12 hàng năm)

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn: đồng Việt Nam

III- Chế độ kế toỏn ỏp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng : Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

2- Tuyờn bố về việc tuõn thủ Chuẩn mực kế toỏn và Chế độ kế toỏn Việt Nam

Hệ thống kế toỏn Việt Nam và cỏc quy định hiện hành tại nước CHXHCN Việt Nam 3- Hỡnh thức kế toỏn ỏp dụng : Nhật ký chung

IV- Cỏc chớnh sỏch kế toỏn ỏp dụng

1- Nguyờn tắc xỏc định cỏc khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngõn hàng, tiền đang chuyển gồm:

- Nguyờn tắc xỏc định cỏc khoản tương đương tiền:

Là chỉ tiờu tổng hợp phản ỏnh toàn bộ số tiền hiện cú của doang nghiệp tại thời điểm bỏo cỏo: Tiền mặt, tiền gửi ngõn hàng

- Phương phỏp chuyển đổi cỏc đồng tiền khỏc ra đồng tiền sử dụng trong kế toỏn: Tỷ giỏ hạch toỏn

2- Nguyờn tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyờn tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Phương phỏp tớnh giỏ trị hàng tồn kho:

Doanh nghiệp hạch toỏn hàng tồn kho theo phương phỏp kờ khai thường xuyờn Giỏ trị hàng tồn kho được xỏc định trờn cơ sở giỏ mua cộng chi phớ thu mua, vận chuyển

- Phương phỏp hạch toỏn hàng tồn kho:

Giỏ trị hàng xuất kho được tớnh theo phương phỏp thực tế đớch danh

- Phương phỏp lập dự phũng giảm giỏ hàng tồn kho:

3- Nguyờn tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

- Nguyờn tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hỡnh, vụ hỡnh, thuờ tài chớnh):

TSCĐ hữu hỡnh của Doanh nghiệp được ghi nhận theo Chuẩn mực kế toỏn số 03-TSCĐ hữu hỡnh TSCĐ hữu hỡnh được phản ỏnh theo nguyờn giỏ, hao mũn và giỏ trị cũn lại Nguyờn giỏ TSCĐ bao gồm giỏ mua và cỏc chi phớ liờn quan: lắp đặt, chạy thử

- Phương phỏp khấu hao TSCĐ (hữu hỡnh, vụ hỡnh, thuờ tài chớnh):

1

Trang 2

Khấu hao TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp theo quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính, được thực hiện theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian sử dụng hữu ích ước tính của tài sản

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn;

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn

6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa của các khoản chi phí đi vay:

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;

- Tỷ lệ vốn hóa chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ:

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

- Chi phí trả trước;

- Chi phí khác

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: 2 lần

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại

8- Nguyên tắc ghi nhận các khoản chi phí phải trả:

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ

sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng;

- Danh thu dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi

phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

2

Trang 3

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Lí do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

- Về số lượng:

- Về giá trị:

3

Trang 4

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:.

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…

4

Trang 5

8- Tăng, giảm tài sản cố định:

5

Trang 6

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:

9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

Lí do thay đổi của từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty con:

- Về số lượng (đối với cổ phiếu):

- Về giá trị:

6

Trang 7

Lí do thay đổi của từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty liên doanh, liên kết:

- Về số lượng (đối với cổ phiếu):

- Về giá trị:

Lí do thay đổi của từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu:

- Về số lượng (đối với cổ phiếu):

- Về giá trị:

7

Trang 9

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

9

Trang 10

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu: Đơn vị: 1.000đ

Năm nay Năm trước Tổng số

Vốn cổ phần thường

Vốn cổ phần ưu đãi Tổngsố

Vốn cổ phần thường

Vốn cổ phần ưu đãi

- Vốn đầu tư của Nhà

nước

- Vốn góp (cổ đông,

thành viên )

- Thặng dư vốn cổ

phần

- Cổ phiếu ngân quỹ ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Cộng

• Giá trị trái phiếu đó chuyển thành cổ phiếu trong năm

d- Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đói:

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:

* Mệnh giá cổ phiếu :10.000,đ

e- Các quỹ của doanh nghiệp

10

Trang 11

- Quỹ đầu tư phát triển : 10.598.167.736,đ

- Quỹ dự phòng tài chính : 2.160.300.000,đ

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu : 4.082.251.900,đ

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp:

- Quĩ đầu tư phát triển: dùng để đầu tư mua sắm MM thiết bị thi công, mở rộng SX

- Quĩ dự phòng tài chính: Dự phòng HĐSX bị thua lỗ

- Quĩ trợ cấp mất việc làm:

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được hạch toán trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán khác

VI - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

11

Trang 12

VII - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

34 - Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

a - Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên

quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài

chính:

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

b - Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh

doanh khác trong kỳ báo cáo

- Tổng giá trị mua và thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán

bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có

trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được

mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản)

và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương

đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh

khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ

12

Trang 13

c - Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và

tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ

nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của

pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp

phải thực hiện

VIII- Những thông tin khác

1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác

2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

3- Thông tin về các bên liên quan:

3.1 - Giao dịch với các bên có liên quan:

3.2 - Số dư với các bên có liên quan:

13

Trang 15

4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28

5- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ

kế toán trước):

6- Thông tin về hoạt động liên tục:

7- Những thông tin khác

Lập ngày tháng năm 20

15

Ngày đăng: 16/12/2017, 07:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w