1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài Liệu - Võ Tấn Dũng (votandung) ď Exercise6

4 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 221,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhấn phím chữ i, a, o,… theo bảng sau: Table 9-2 trong sách tiếng Anh “Fundamentals of Linux” Command Meaning a Thêm văn bản vào sau vị trí con trỏ A Thêm văn bản vào cuối dòng dòng c

Trang 1

BÀI TẬP LINUX SỐ 6

(bài tập sử dụng trình soạn thảo Vi)

GV: Võ Tấn Dũng

1) Cách mở file trong vi:

#vi tên-tập-tin

Lệnh này mở tập tin có sẵn hoặc tạo một tập tin mới Nếu tên-tập-tin chưa có thì đây là lệnh tạo

mới, ngược lại là mở tập tin đã có

#vi

Lệnh vi không có đối số cho phép tạo một tập tin mới và sẽ lưu tên tập tin sau

#view tên-tập-tin

Mở tập tin ở chế độ chỉ đọc

2) Cách chuyển qua lại giữa các chế độ:

Trình soạn thảo vi có 3 chế độ hoạt động là:

- Command Mode (chế độ lệnh)

- Entry Mode (chế độ soạn thảo)

- Last-line mode (chế độ dòng cuối)

Cách chuyển qua lại giữa các chế độ:

¾ Muốn vào Command Mode ta nhấn phím ESC

¾ Khi đang ở Command Mode ta chuyển sang Edit Mode bằng một trong các cách sau:

- Nhấn phím Insert

- Nhấn phím chữ i, a, o,…

theo bảng sau: (Table 9-2 trong sách tiếng Anh “Fundamentals of Linux”)

Command Meaning

a Thêm văn bản vào sau vị trí con trỏ

A Thêm văn bản vào cuối dòng (dòng chứa con trỏ)

i Chèn văn bản trước con trỏ

I Chèn văn bản vào đầu dòng

o Tạo một dòng mới nằm dưới con trỏ

O Tạo một dòng mới nằm trên con trỏ

¾ Khi đang ở Command Mode ta chuyển sang Last-line Mode bằng cách nhấn:

- ký tự hai chấm ‘:’ (Shift-:)

- dấu xuyệt ‘/’

- dấu chấm hỏi ‘?’ (Shift-?)

3) Các lệnh di chuyển con trỏ trong văn bản:

(Xem Table 9-3 trong sách tiếng Anh “Fundamentals of Linux”)

Các lệnh này phải thực hiện khi đang trong Command Mode

Command Meaning

h, ←, or Back Space Di chuyển sang trái một ký tự

j or ↓ Di Chuyển xuống một dòng

k or ↑ Di chuyển lên một dòng

l,→, or Space bar Di chuyển sang phải (forward) một ký tự

w Di chuyển sang phải một từ (bao gồm dấu chấm câu)

Trang 2

W Di chuyển sang phải một từ (bỏ qua dấu chấm câu)

b Di chuyển sang trái (back) một từ (bao gồm dấu chấm câu)

B Di chuyển sang trái (back) một từ (bỏ qua dấu chấm câu)

e Di chuyển đến cuối của từ hiện hành

$ Di chuyển đến cuối dòng

0 (zero) or ^ Di chuyển về đầu dòng

Return Di chuyển xuống đầu dòng tiếp theo

H Di chuyển đến đầu màn hình

M Di chuyển đến giữa màn hình

L Di chuyển đến cuối màn hình

Control-f Di chuyển xuống một trang màn hình

Control-d Cuộn xuống nữa trang màn hình

Control-b Di chuyển lên một trang màn hình

Control-u Di chuyển lên nữa trang màn hình

4) Các lệnh xóa văn bản:

(Xem Table 9-4 trong sách tiếng Anh “Fundamentals of Linux”)

Các lệnh này phải thực hiện khi đang trong Command Mode

Command Meaning

x (lowercase) Xóa ký tự tại vị trí con trỏ

X (uppercase) Xóa ký tự bên trái con trỏ

dw Xóa từ (hoặc một phần của từ nằm bên phải con trỏ)

dd Xóa dòng chứa con trỏ

D Xóa bên trái của dòng (từ vị trí con trỏ đến cuối dòng)

dG Xóa đến cuối tập tin

d1G Xóa từ đầu tập tin đến vị trí con trỏ

:5,10d Xóa các dòng từ dòng 5 đến dòng 10

5) Các lệnh undo, repeat và thay đổi văn bản:

Các lệnh sau đây được dùng để thay đổi văn bản, hủy bỏ hoặc lặp lại các lệnh soạn

thảo Nhiều lệnh trong số này chuyển ta sang chế độ soạn thảo dạng Insert (chèn), cho

nên nhớ nhấn ESC để chuyển sang Command Mode

Editing Commands

Command Meaning

cw Xóa từ (hoặc một phần của từ nằm bên phải con trỏ) rồi chuyển

về chế độ soạn thảo Entry Mode 3cw Xóa 3 từ rồi chuyển sang Entry Mode

R Chuyển sang chế độ ghi đè

C Thay đổi từ vị trí con trỏ đến cuối dòng

s Thay thế chuỗi cho ký tự

r Thay thế một ký tự tại vị trí con trỏ

i Chuyển sang Entry Mode và cho phép nhập nội dung vào trước

vị trí con trỏ

i (Return) Ngắt dòng

J Nối dòng hiện hành và dòng dưới nó với nhau

xp Đảo vị trí ký tự tại con trỏ và ký tự bên phải nó

Trang 3

~ Chuyển hoa/thường ký tự tại vị trí con trỏ

u Hủy bỏ (undo) lệnh vừa thực hiện

U Undo tất cả các thay đổi ở dòng hiện hành

:u Undo lệnh trước đó gõ tại last-line

6) Copy và dán (paste) văn bản

Để copy và dán văn bản, dùng các lệnh sau đây:

Command Meaning

yy Đưa một dòng văn bản vào bộ đệm

Y Đưa một dòng văn bản vào bộ đệm

p Lấy nội dung của bộ đệm đưa vào văn bản ngay sau vị trí hiện

hành của con trỏ

P Lấy nội dung của bộ đệm đưa vào văn bản ngay sau vị trí hiện

hành của con trỏ :1,3 co 5 Copy các dòng 1 đến 3 rồi đặt sau dòng 5

:4,6 m 8 Di chuyển dòng 4 đến dòng 6 sang dòng 8 (dòng 6 thành dòng

8; dòng 5 thành dòng 7, dòng 4 thành dòng 6)

7) Lưu và thoát tập tin đang soạn thảo:

Để lưu và thoát tập tin, dùng các lệnh sau:

Command Meaning

:w Lưu các thay đổi (ghi buffer vào tập tin)

:w new_filename Lư buffer vào tập tin có tên new_filename

:wq Lưu các thay đổi và thoát khỏi vi

ZZ Lưu các thay đổi và thoát khỏi vi

:q! Thoát mà không lưu các thay đổi

:wq! Lưu các thay đổi và thoát vi (Dấu chấm than ! nghĩa là

sẽ ghi đè lên tập tin có quyền chỉ đọc nếu bạn đang soạn thảo bằng user là chủ sở hữu của tập tin)

8) Các lệnh soạn thảo nâng cao:

Trình soạn thảo Vi có các lệnh soạn thảo nâng cao:

• Cho hiện chỉ số của dòng

• Cho hiện các ký tự ẩn như ký tự Tab và ký tự kết thúc dòng (end-of-line)

Lệnh set được dùng ở chế độ last-line

Edit Session Customization Commands

Command Meaning

:set nu Hiện chỉ số của các dòng

:set nonu Ẩn chỉ số của các dòng

:set ic Chỉ định tìm kiếm không phân biệt hoa thường

:set noic Chỉ định tìm kiếm có phân biệt hoa thường

:set list Cho hiện các ký tự ẩn như ký tự Tab và ký tự kết thúc dòng

Trang 4

:set nolist Không hiện các ký tự ẩn như ký tự Tab và ký tự kết thúc dòng

:set showmode Hiện chế độ hiện hành

:set noshowmode Không hiện chế độ hiện hành

:set Display all vi variables set

:set all Display all possible vi variables and their current settings

(sinh viên tự dịch tiếp)

To find a line or to search and replace and do advanced editing, use the following options:

Advanced Editing/Search Commands

Command Meaning

G Go to last line of file

1G Go to first line of file

:21 Go to line 21

21G Go to line 21

To clear the screen or insert files, use the following options:

Clearing/Insertion Commands

Command Meaning

Control-L Clear (refresh) scrambled screen (màn hình đang hiển thị)

:r filename Insert (read) file at line after cursor

:34 r filename Insert file after line 34

To search and replace text, use the following options:

Search and Replace Commands

Command Meaning

/string Search forward for string

?string Search backward for string

n Find next occurrence (sự xuất hiện) of string

N Find previous occurrence of string

:%s/old/new/g Search and replace globally

9) Creating and Saving a File

To create a file using the vi editor:

1 Type vi filenameto create the file

2 Type i to insert text

3 Press the Escape key to change to command mode

4 Type :wq to write the file and exit vi

Ngày đăng: 15/12/2017, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w