Trong trường hợp dòng điện trong hai dây dẫn cùng chiều Cõu 4: suất điện động cảm ứng được tớnh bằng cụng thức A.. Cõu 10: Trong trường hợp nào sau đõy xuất hiện dũng điện cảm ứng trong
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN li
Thời gian làm bài: phỳt;
(26 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Cụng thức nào sau đõy dựng để tớnh năng lượng từ trường của ống dõy ?
A W = 1/2LI B W = LI2 /2 C W = 2LI2 D W = 1/2IL2
Cõu 2: Một cuộn tự cảm cú độ tự cảm 0,1H , trong đú dũng điện biến thiờn đều 20A/s thỡ suất điện
động tự cảm sẽ cú giỏ trị :
Cõu 3: Hai dây dẫn song song daỡ vô hạn có dòng điện với cờng độ I1 = I2 = 2A chạy qua, đặt cách nhau một đoạn d = 20cm Xác định cảm ứng từ B tai điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây Trong trường hợp dòng điện trong hai dây dẫn cùng chiều
Cõu 4: suất điện động cảm ứng được tớnh bằng cụng thức
A
t
i
e c
∆
∆
−
t
e c
∆
∆Φ
−
t
i
e c
∆
∆
t
e c
∆
∆Φ
=
Cõu 5: Một vũng dây tròn có bán kính 3,14 cm, mang dũng điện 1A đặt trong không khí Cảm ứng từ
tại tâm của vòng dây có giá trị nào sau đây ?
A 4.10-4 T B 3.10 -5T C 4.10-6 T D 2.10-5 T
Cõu 6: Khi hai dõy dẫn song song đặt gần nhau cú hai dũng điện cựng chiều chạy qua thỡ:
A Hai dõy đú đẩy nhau
B Hai dõy đú hỳt nhau.
C Xuất hiện cỏc momen quay tỏc dụng lờn 2 dõy.
D Khụng xuất hiện cỏc lực cũng như momen quay tỏc dụng lờn 2 dõy.
Cõu 7: cụng thức tớnh độ tự cảm của ống dõy là
A
l
N i
L= 2 π 10 − 7 B L= 4π 10 − 7nI C
l
N i L
2 7
10
4π
l
N i L
2 7
10
= π
Cõu 8: biểu thức định nghĩa từ thong
A Φ =Bvq B Φ =BScosα C Φ =BIl D Φ =BIlsinα
Cõu 9: Một điện tích q chuyển động với vận tốc v1 = 105 m/s trong từ trường đều B theo phương
tốc v2 = 2.105 m/s thì lực tác dụng lên q là f2
A f2 = 0.5.10- 6 N B f 2 = 2.10- 3 N C f2 = 0.5.10- 3 N D f2 = 2.10- 6 N
Cõu 10: Trong trường hợp nào sau đõy xuất hiện dũng điện cảm ứng trong khung dõy dẫn kớn?
A Khung dõy chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dõy luụn song
song với đường cảm ứng từ
B Khung dõy quay đều trong một từ trường đều cú cỏc đường sức từ vuụng gúc với trục quay của
khung dõy
C Khung dõy quay đều trong một từ trường đều cú cỏc đường sức từ song song với trục quay của
khung dõy
D Khung dõy chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dõy luụn vuụng
gúc với đường sức từ
Cõu 11: Chọn phát biểu sai
Cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện thẳng đặt trong không khí
A tỷ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đú đến dây dẫn
Trang 2C tăng hai lần khi cường độ dòng điện tăng hai lần.
D tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn
Cõu 12: Chọn câu trả lời đúng
Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện tỷ lệ với :
A căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây
B Điện trở của đoạn dây
C cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây
D Bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây
Cõu 13: Chọn phỏt biểu đỳng
A Hiện tượng tự cảm xảy ra do sự thay đổi dũng điện của chớnh mạch đú
B Hiện tượng tự cảm xảy ra do mạch điện chuyển động trong từ trường
C Hiện tượng tự cảm khụng tuõn theo định luật Lentz
D Hiện tượng tự cảm khụng tuõn theo định luật Faraday
Cõu 14: Sở dĩ có tơng tác giữa hai dòng điện đặt gần nhau là vì:
A Trong các dây dẫn có các hạt mang điện tự do
B xung quanh các dây dẫn có điện trờng mạnh
C các dòng điện nằm trong từ trờng của nhau.
D giữa các dây dẫn có lực hấp dẫn.
Cõu 15: Một ống dõy mang dũng điện biến thiờn theo thời gian, sau 0,01s cường độ dũng điện tăng đều
từ 1A đến 2A Khi đú, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20V Hệ số tự cảm của ống dõy là:
Cõu 16: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ tr ường đều có
MN và đường cảm ứng từ là:
Cõu 17: Phát biểu nào sau đây là sai ? suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :
A Dòng điện tăng nhanh B Độ tự cảm của ống dây lớn.
C Dòng điện giảm nhanh D Cờng độ dòng điện của ống dây lớn.
Cõu 18: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông
đó là:
A α = 300 B α = 00 C α = 600 D α = 900
Cõu 19: độ lớn lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn đặt trong từ trường đều
A F =BIlsinα B F =qvlcos α C F =Bvlsinα D F =Bvlcosα
Cõu 20: Một ống dây có chiều dài l = 10cm, cảm ứng từ bên trong ống dây B = 20π.10-4 T, cường độ dòng điện bên trong ống dây là I = 2A, tổng số vòng dây của ống dây là
Cõu 21: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do
Cõu 22: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6
(Wb) đến 1,6 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Cõu 23: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Cõu 24: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Dũng điện xuất hiện khi cú sự biến thiờn từ thụng qua mạch điện kớn gọi là dũng điện cảm ứng.
B Khi cú sự biến đổi từ thụng qua mặt giới hạn bởi một mạch điện thỡ trong mạch xuất hiện suất
điện động cảm ứng
Trang 3C Dũng điện cảm ứng cú chiều sao cho từ trường do nú sinh ra luụn ngược chiều với chiều của từ
trường đó sinh ra nú
D Dũng điện cảm ứng xuất hiờn trong mạch điện kớn cú chiều sao cho từ trường cảm ứng cú tỏc
dụng chống lại sự biến thiờn của từ thong ban đầu qua mạch kớn
Cõu 25: Lực Lo-ren-xơ là lực
A Tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
B Tác dụng lên điện tích đứng yờn trong từ trường
C Tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.
D Tác dụng lên điện tích đang chuyển động trong điện trường
- HẾT