Bài 29. Tổng kết về ngữ pháp tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Tiết148:Tổng kết ngữ pháp
Thực hiện :Tổ 1
Welcome to clas 9b
Trang 2Khái niệm Đặc điểm
Danh từ
-là những từ
chỉ
người,vật,hiện
tượng,khái
niệm
- Chức vụ chủ yếu của danh từ trong câu là chủ ngữ Khi làm vị ngữ trước danh từ cần có từ là
-Danh từ tiếng việt có hai loại lớn là danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
-VD: Lan học rất giỏi
I Danh từ, động từ, tính từ.
Trang 3Khái niệm Đặc điểm
Động từ
- là những
từ chỉ hành
động trạng
thái của sự
vật
Thường kết hợp với các từ: a, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng, chớ…
để tạo thành cụm động từ.
-Chức vụ chủ yếu là vị ngữ, khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với các từ : a, sẽ, đang…
-Có 2 loại động từ: động từ tình thái
và động từ chỉ hành động, trạng thái.
-VD: Hôm nay Lan sẽ đi chơi với các ban.
Trang 4Khái niệm Đặc điểm
Tính từ
-Là những từ chỉ
đặc điểm, tính chất
của sự vật, hành
động, trạng thái.
-Tính từ làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu Khả năng làm vị ngữ của tính
từ hạn chế hơn động từ.
-Có 2 loại tính từ: tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối.
-VD: chiếc áo kia rất đẹp
Trang 5II Các từ loại khác
Số từ
Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ Tình thái
từ
Thán từ
Trang 6Cụm danh từ -Có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn
danh từ, nhưng hoạt động trong câu giống như danh từ
phụ thuộc nó tạo thành Nhiều động từ phải có các từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới có nghĩa
-Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu tạo phức tạp hơn động từ, nhưng hoạt động trong câu giống như động từ
thuộc nó tạo thành
-Cụm tính từ có ý nghĩa đầy đủ hơn, có cấu tạo phức tạp hơn tính từ, nhưng hoạt động giống như tính từ
III Cụm từ
Trang 7lV Luyện tập
a,
b,
c,
d,
e,
Lần Cái lăng, làng
Ông giáo
Đọc Nghĩ ngợi Đập, phục dịch
Hay
Đột ngột
Phải, sung sướng
Bài tập 1
Trang 8Bài tập 2
Ý nghĩa khái
một, hai, ba,…
các từ chỉ đặc điểm tính chất
mà danh từ biểu thị
Chi hoạt động
trạng thái của
sự vật
Hãy,đừng,chưa, không,đã,vừa,
từ ngữ bổ sung chi tiết về đối tượng hướng, địa điểm
,các tùeChỉ đặc
điểm, tính chất
của sự vật của
hoạt động
Rất, hơi, quá, lắm, cực kì, vẫn,
kì… các từ ngữ chỉ sự so sánh, phạm vi…
Trang 9Bài tập 3
1.Tìm phần trung tâm của các cụm danh từ in đậm Chỉ ra những dấu hiệu cho biết đó là cụm danh từ
-tất cả những
một
ảnh hưởng Tiếng
Lối sống
Quốc tế đó Cười nói xôn xao của đám người tản cư lên ấy
Rất bình dị,rất Việt Nam,rất Phương Đông
Trang 10Bài tập 4
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
-Đã
-Vừa
-sẽ
Đến Lên ôm
Gần anh Cải chính Chặt lấy cổ anh
Trang 11Bài tập 5
Phần trước Phần trung tâm Phần sau -rất
-sẽ không
Hiện đại phức tạp
êm ả
hơn
V.Tổng kết