hình tam giác.
Trang 1PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH
MễN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 40 phỳt
Họ và tờn: Lớp 1
I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống < 70
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để đợc phép tính đúng: 90 = … + 50
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 58 … 60
Câu 4: Kết quả của phép tính 20 + 30 + 20 là:
Câu 5 : Kết quả của phép tính 90 – 30 + 30 là:
Câu 6: Số liền trớc số 87 là:
II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
34 + 5 67 – 6 23 + 34 79 – 72
Bài 2: Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm (2 điểm)
34 – 22….…… 48 - 27 25 - 0 ……… 25
70.…… 40 + 32 11 + 22 ……… 27 + 2
Bài 3: (2 điểm)
Trang 2Quyển vở của Hà có 94 trang, Hà đã viết hết 51 trang Hỏi quyển vở còn lại bao nhiêu trang?
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có :
Có …… hình vuông
Có …… hình tam giác
Trang 3PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH
CUỐI HỌC Kè 2 - NĂM HỌC 2015 - 2016
Tổng điểm: 10 điểm
I.Trắc nghiệm ( 3 điểm) Mỗi ý khoanh đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1: A 60 Câu 3: B < Câu 5: A 90
Câu 2: B 40 Câu 4: C 70 Câu 6: C 86
II Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm – mỗi ý đúng 0,5 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm)
+ 34 - 67 + 23 - 79
39 61 57 7
Bài 2: Điền dấu > ; < ; = vào ụ trống ( 3 điểm) Mỗi ụ trống đỳng 0,5 điểm
34 – 22 < 48 - 27 25 - 0 = 25
70 < 40 + 32 11 + 22 > 27 + 2
Bài 3:
Bài giải
Quyển vở cũn lại số trang là: (0,5 đ)
94 – 51 = 43 (trang) (1 đ) Đỏp số: 43 trang (0,5 đ)
Bài 4: (1 điểm) Điền đỳng mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm
Cú 1 hỡnh vuụng
Cú 5 hỡnh tam giỏc