1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Du thao he thong bieu mau

103 22 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Du thao he thong bieu mau tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

Báo cáo năm lần I: Ngày 08 tháng 11 hàngnăm BAY tháng nấm phố thuộc ith

Báo cáo năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm sau — đểnngấy tháng năm ) (Phòng Tư pháp)

Don vị tính: Văn bản

Tổng số Nghị quyết của : Quyết định của : Tổng số Nghị quyết của : Lay nh N

HĐND UBND HĐND Quyết định của UBND

Trang 2

Biểu số 01b/BTP/VĐC/XDPL

Ban hành theo Thông tư số /201 /TT-BTP ngày

wf /201

Ngày nhận báo cáo (BC): Báo cáo 6 tháng: ngày 14 tháng 6 hàng năm Báo cáo năm lần 1: Ngày 20 thang 11 hang nam Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm sau SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL) ĐƯỢC SOẠN THẢO, BAN HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN; SỐ DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO PHÒNG TƯ PHÁP THẢM ĐỊNH (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:

(Từ ngày tháng nã đến ngày tháng

DỰ THẢO I

Don vị báo cáo: Phòng Tư pháp

Đơn vị nhận báo cáo: - Sở Tư pháp

- UBND huyện = quan/thi xa/thanh phố (thuộc tỉnh) Don vị tính: Văn bản

So ror ‘an thio đã lược bạn hành Số dự thảo VBQPPL do Phòng Tư pháp thẩm định Chia theo tên Chia theo tên Số Nghị quyết của HĐND Số Quyết định của UBND VBQPPL VBQPPL Chia ra Chia ra sess! ven | ome | témess! was | one | ES Cin Tong so quyết của| định của Nghị Quyết Tong so quyết của | định của Nghị Quyet Tổng số | phdihop | Tự thẩm | Tổng số | định sử | Tự thấm của các cơ |_ định phối hợp của định HĐND | UBND HĐND | UBND quan, cá ` Các cơ quan, Ỷ nhân khác cá nhân khác A a) 2 @) 4) 6) (6) io) (8) Q) q0) ay q2) Tổng số trên địa bàn huyện 1, Tại cấp huyện IL Tại cấp xã - - - - - -

1 Tên xã - - - - - -

2 Tên xã - - - - - -

3 Tên xã - - - - - -

Ghi chú về số ước tính: - Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng: 02 tháng đối với báo cáo năm lần 1: - Số ước tính tại Cột I: ¡ Cột 4: ¡ Cột 7: ¡ Cột lŨ: 5

„ Ngày thang ndim

(Ky, ghi rõ họ, tên) (Ky, ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 3

DỰ THẢO I

Ban hành theo Thông tư số /201 /TT-BTP ngày PUQC SOAN THAO, BAN HANH TREN DIA BAN TINH; Sở Tư pháp

Ngày nhận báo cáo (BC): DO CO QUAN TU PHAP TREN DIA BAN TINH THAM BINH pạ Từ pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

Báo cáo năm chính thúc: Ngày 15 tháng 3 năm sau

Đơn vị tính: Văn bản

Số VBQPPL Số VBQPPL m and at

Chia theo tén VBOPPL Chia theo tén VBOPPL Số văn bản do Phòng Tư pháp thẩm định Số văn bản do Sở Tư pháp thắm định

Exped ka he aie ot Tham | Nghị quyết của HĐND cấp | Quyết định của UBND cấp

Tổng | Nghị | Quyết | Tổng | Nghị | Quyết Nghị

số | quyết | định | số | quyết | định Chủ tì Chủ trì quyết của x Chủ trì

của | của của | của |„ | thẩm định +_„ | thắm định BĐND |, | Chủ tì thẩm mảng | thẳm định

HĐND |UBND HĐND |UBND| Tông | có sự phối | Tự | Tông | y phốt | Tự | cấp nh Tổng | định cósự | Tự | Tổng | sự phối | TẾ

SỐ | hợpcủa | thẩm | số hop của cá thấm đo sô | phối hợp của | thấm | số hợp của các| thấm

cáccơ | định cơ quan, cá op eta cae dinh | UBND các cơ quan, | định cơ quan, cá ` „| định quan, cá nhân khác cấp tỉnh cá nhân khác nhân khác

Trang 4

Số VBQPPL Số VBQPPL

" coode oa hah atch on Thẩm | Nghị quyết của HĐND cấp |Quyết định của UBND cấp

Số Nghị quyết của HĐND | SỐ Quyết định của ƯBND | #ình đề | tỉnh do UBND cấp tỉnh trình tỉnh

quan, cá nhân kháo cấp tỉnh sá nhân khác nhân khác

(Kỹ ghỉ rõ họ, tên) (Kỹ ghỉ rõ họ, tên, chức vụ) (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 5

DỰ THẢO I

Biểu số 01đ/BTP/VĐC/XDPL SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL) DO BỘ, Đơn vị báo cáo:

Ban hành theo Thông tư số /201 /TT-BTP ngày NGÀNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO, ĐÃ ĐƯỢC BẠN HÀNH; SỐ Bộ, Cơ quan ngàng Bộ, cơ quan thuộc

Báo cáo 6 tháng: ngày 07 tháng 7 hàng năm (6 tháng/năm) Đơn vị nhận báo cáo:

Báo cáo năm chính thức: Ngày 08 tháng 01 năm sau Kỳ báo cáo: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

đến ngày

Don vi tinh: Van bản

1 SÓ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC SOẠN THẢO, BAN HANH

Tổng số Luật, Nghị Nghị quyết Lệnh, quyết Nghị định giữa Chính | Quyết định Thông fu) tian tich véi quyết của định của của Chính re cua Bé,

ốc hội của CTN hủ phủ với | ctia TTg CP ngành TANDTC,

Ghi chi về số ước tính:

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần 1:

~ Số ước tính tại Cột 1 dòng 2 (Tổng số VBQPPL do Bộ, ngành chủ trì soạn thảo đã được ban hành):

II SỐ DỰ THẢO VĂN BAN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC THẲM ĐỊNH

Trang 6

DỰ THẢO I

Biểu số 01e/BTP/VĐC/XDPL SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL) DO BO TUPHAP Đơnvị báo cáo:

Ban hành theo Thông tư số .201 /TT-BTP này CHỦ TRÌ SOẠN THẢO, ĐÃ ĐƯỢC BAN HÀNH; SỐ VĂN BẢN QUY — Đơn vị thuộc Bộ Tư pháp (Vụ,

Ngày nhận báo cáo (BC): (6 tháng/năm) Don vị nhận báo cáo:

Báo cáo 6 tháng: ngày 07 tháng 7 hàng năm Kỳ báo cáo: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Báo cáo năm chính thức: Ngày 08 tháng 01 năm sau (Từ ngày tháng năm Tài chính)

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng: 02 tháng đối với báo cáo năm lần 1:

- Số ước tính tại Cột I đồng 2 (Tổng số VBQPPL do đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo đã được ban hành): h

Trang 8

Biểu số: 03a/BTP/KTrVB/TKT

Ban hành theo Thông tư số ./201 /TT-

BTP ngày ./ /201

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: ngày 06 tháng 6 hàng

SO VAN BANDA TU KIEMTRA, Đơn vị báo cáo:

XU LY TREN DIA BAN XA UBND xã/phường/thị trấn

(6 tháng/ năm)

đến ngày (Từ ngày tháng năm been tháng HĂM

Đơn vị nhận báo cáo:

Te ông số quy phạm | VBQPPL T ống số — Gi Ta P VBQPPL Tổng số n te

pháp luật | nhưng có Tổng Sai về mm Các |nhưng có Tổng số Fong ao: Tổng số Trong đó:

chứa QPPL số VN 38 | vị | chứa ong so VBQPPL ons S° | 68 VBOPPL

Trang 9

Biểu số: 03b/BTP/KTrVB/TKT

Ban hành theo Thông tư số

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: ngày 14 tháng 6 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 20 tháng 11 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm

DỰ THẢO I

SO VAN BAN DA TU KIEM TRA, XU LY Đơn vị báo cáo:

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN Phòng Tư pháp

Đơn vị tính: Văn bản

Số văn bản (VE) đã tự kiểm

chuyển sang)

Văn bản | không Chia ra không Tổng số| § TY phải là Tổng số Sai về phải là | Tang sé

pháp |nhưng có Tổng số | quyền | Cac sai |nhưng có Tổng số | đó:số | Tổng số số

Trang 10

(Ky, ghỉ rõ họ, tên) (Kồ, ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Ký, đóng dẫu, ghi rõ họ tên)

Trang 11

Biểu số: 03c/BTP/KTrVB/TKT SO VAN BAN DA TU KIEM TRA, Đơn vị báo cáo:

Ban hành theo Thông tư số XỬ LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Sở Tư pháp

Báo cáo 6 tháng: ngày 25 tháng 6 hàng năm Kỳ báo cáo: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài

Báo cáo năm lần 1: Ngày 02 tháng 12 hàng năm (Từ ngày tháng HĂM chính)

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 3 năm đến ngày thẳng nốm )

Chia ra Chia ra Chia ra

Ảng <Ã tì hải là Ảng cẤ hải là 3

pháp |nhưng có | S4 về thâm nhưng có VÔ „| Trong „| Trong đố:

Trang 12

* Ghi chú về số ước tính:

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 thang; 02 thang đối với báo cáo năm lẫn I:

Ngày tháng năm

(Ký, ghi rõ họ, tên, don vị công tác) (Kỹ, ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Ky, dong dấu, ghỉ rõ họ tên)

Trang 13

DỰ THẢO I

Ban hành theo Thông tư số XU LY TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ Bộ/Cơ quan ngang Bộ

(6 tháng/năm) Ngày nhận báo cáo (BC): Đơn vị nhận báo cáo:

Báo cáo 6 tháng: ngày 7 tháng 7 hàng năm Kỳ báo cáo: Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch -

Báo cáo năm chính thức: Ngày 7 tháng l năm (Tà ngày thẳng, HĂM Tài chính)

sau đến ngày tháng năm )

Đơn vị tính: Văn bản

Số văn bản (VB) đã tự kiêm tra F “+ biển trái phán lu á st hién trai phan THật đã mm

Tổng số VBQPPL | Tông số Chia ra VBQPPL | Tông sô

âm quyên

Ngày tháng năm

(Kỹ, ghi rõ họ, tên, đơn vị công tác) (Ký, ghi rõ họ tên, chúc vụ) (Kỹ, đóng dấu, ghỉ rõ họ tên)

Trang 14

Biểu số: 04a/BTP/KTrVB/KTTTQ SỐ VĂN BẢN ĐÃ ĐƯỢC KIỀM TRA, Bon vj báo cáo:

Ban hành theo Thông tu sé XU LY THEO THAM QUYEN Phong Tw phap

Báo cáo năm lần !: Ngày 20 tháng I1 hang Kỳ báo cáo: - Sở Tư pháp

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 đến ngày tháng năm ) (thuộc tỉnh)

năm sau

Đơn vị tính: Văn bản

Tang s6 [UY Pham | VBQPPL |r, sá| ypQpp | VBQPPL| Tông pháp luật | nhưng có L nhưng | số Tả Sai vé thấm L nhung VBOPP | ring s6 đo số Tron; đó: Số (VBQPPL chứa quy có chứa One | quyền | Các sai | Số chứa Tổng số | ÿpopp | Tổng số nore PPL

Trang 15

* Ghi chủ về số ước tính:

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với bảo cáo năm lần I:

Ngày tháng năm

(Ky, ghi rõ họ, tên, đơn vị công tác) (Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ tên)

Trang 16

Biếu số: 04b/BTP/KTrVB/KTTTQ

Ban hành theo Thông tư số

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: ngày 25 tháng 6 hàng năm

Báo cáo năm lần 1: Ngày 02 tháng 12 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 3 năm sau

SỐ VĂN BẢN ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA, XỬ LÝ THEO

THÁM QUYEN TREN DIA BAN TINH

(6 tháng/năm)

(Từ ngày tháng năm đắn ngày thắng năm

Đơn vị báo cáo:

gồm từ kỳ trước chuyển sang)

Chia ra Chia ra Chia ra Chia ra

Tổng số quy phạm VBQPPL Tổng số VBQPPL Tổng số Chia ra VBQPPL Tổng số

pháp luật a nhưng “ * VBQPPL| nhưng ˆ ° A Sai về nhưng Trong T

(VBQPPL) có chứa có chứa Tổng thẩm Các | có chứa Tống đó: Số Tổng đó: Số

Trang 17

(Kỳ ghi rõ họ, tên, âơn vị công tác) (Ký ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Ký đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Trang 18

Biển số: 04c/BTP/KTrVB/KTTTQ

Ban hành theo Thông tư số

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo 6 tháng: ngày 7 tháng 7 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 7 tháng 1 năm sau

SO VAN BAN ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA,

XỬ LÝ THEO THÂM QUYỀN TẠI CÁC BỘ,

CƠ QUAN NGANG BỘ

Đơn vị báo cáo:

Bộ/Cơ quan ngang Bộ Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

Tổng số | quy phạm | VĐQPPL | Tảng số há luật nhưng VBQPPL,| nhưng có VBQPPL | Tặng số Chia ra VBQPPL | 1008 nhưng có SỐ T Trong

(VBQPPL) quy phạm pháp luật pham Ông | sai về thâm | „ , | Các Số | quygnban | S%¥En0i | vị | phạm bành dung khác | Pháp luật S lvpoppL| °° |vBQPPL 1S | đó: Số Q nS | a6: $6 Q

UBND các tỉnh, thành phé

trực thuộc TW

Trang 19

Số văn bản (VP) tiếp nhận để

kiếm tra theo thâm quyền (bao

gồm từ kỳ trước chuyển sang Số VB đã kiểm tra Số VB phát hiện trái pháp luật Số VB phát hiện trái pháp luật đã xử lý

không VB không VBQPPL VB không kỷ báo cáo | tước được xử lý

Văn bản phải là phải là phải là ¬ oe trong ky nay

we QPPL) có chứa chứa quy Tổng Ì si về thảm | cae | chứaquy Tống rong Tổng rong

hị é › Sai về nội hi x | dd: $6 £ đó: Số

(Kỹ, ghi rõ họ, tên, đơn vị công tac)

Người kiểm tra

(Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ tên)

Trang 20

Biểu số: 05a/BTP/KTrVB/RSVB

Ban hành theo Thông tư số ./201 /TT-BTP

ngày / /201

Ngày nhận báo cáo (BC):

Báo cáo năm lần 1: Ngày 08 thang 11 hang nam

Báo cáo năm chính thức: Ngảy 20 tháng 01 năm

Đơn vị tính: Văn bản

Số VBQPPL đã được rà soát Số VB cần Số VBQPPL đã xử lý sau rà soát

(VBQPPL) phải T— ——- sie

được rà soát (bao Tả ¬ sửa đôi, bồ Tổng VBQPPL đã 'VBQPPL chưa xử lý

sằm từ kỳ trước ông Trong đó: Hét hiéu luc | sung, thay số xử lý trong xong của các kỳ

một phân ban hành và đã được xử lý)

mdi)

* Ghi chủ về số liệu ước tính:

- Số liệu tước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lan I:

SỐ ước tính tại CỘI Ï: cv co CỘI 7T v cv

Ngày thẳng HĂM Người lập biểu

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng đấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 21

Biểu số: 05bM/BTP/KTrVB/RSVB

Ban hành theo Thông tư số ./20 /TT-BTP

ngay

sO VAN BAN QUY PHAM PHAP LUAT DA DUOC

RA SOAT TREN DJA BAN HUYEN

(Từ ngày thang năm Đơn vị nhận báo cáo:

Ngày nhận báo cáo (BC): đến ngày thang năm ) - Sở Tư pháp

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm (thuộc tỉnh)

sau

Đơn vị tính: Văn bản

Số VBQPPL đã được rà soát ` Số VBQPPL đã xử lý sau rà soát

- S6 VB cân xử ~

pháp luật (VBQPPL) Còn hiệu lực (số văn bản đề VBQPPL chưa xử phải được rà soát (bao 2 Hết hiệu | #8hj sửa đối, Tổng VBQPPL lý xong của các kỳ gồm từ kỳ trước Tông Trong đó: Hết lực toàn bổ sung, thay số đã xử lý trước (còn tồn chuyển sang) Tổng hiệu lực một " bồ thế, bãi bỏ, ban trong kỳ đọng và đã được

* Ghi chú về số liệu ước tính:

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I:

Trang 22

Biểu số: 05c/BTP/KTrVB/RSVB SÓ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ ĐƯỢC Đơn vị báo cáo:

ngày (Năm)

(Từ ngày tháng năm Đơn vị nhận báo cáo:

Ngày nhận báo cáo (BC): đến ngày tháng năm } Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

Báo cáo năm lần 1: Ngày 02 tháng 12 hàng năm

Báo cáo năm chính thức: Ngày 15 tháng 3 năm

sau

Đơn vị tính: Văn bản

Số văn bản quy phạm Chia ra Số VB cần xử lý san Chia ra pháp luật (VBQPPL) Còn hiệu lực rà soát (số văn bắn VBQPPL chưa xử phải được rà soát (bao ¬ _ |Hếthiệu | 3Ê nghị sửa đôi, bộ Tổng VBQPPL lý xong của các kỳ

gồm từ kỳ trước Tổng Trong đó: Hết | tig toan | surg, thay thé, bai số đã xử lý trước (còn tồn

chuyển sang) Tổng hiệu lực một | ˆ va bá, ban hành mới) trong kỳ đọng và đã được

* Ghi chú về số liệu ước tính:

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I:

Trang 23

SÓ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ Đơnvị báo cáo:

ĐƯỢC RÀ SOÁT TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN — Bộ/Cơ quan ngang Bộ/Cơ quan NGANG BO, CO QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ thuộc Chính phủ

Báo cáo năm chính thức: Ngày 1 tháng 7 năm sau (Từ ngày thang năm Đơn vị nhận báo cáo:

đến ngày tháng năm ) Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài

chính)

Don vi tinh: Van bản

Số VBQPPL đã được rà soát Số VB cần Số VBQPPL đã xử lý sau rà soát

gôm từ kỳ trước chuyển sang) Tổng |Hếthiệulục| Trong đó: toânbộ | Me, bai bd, £ SỐ xử lý trong kỳ báo cáo trước (còn tôn đọng R

yen sane, một phần ban hành y và đã được xử lý)

Người kiểm tra THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ) (Kỹ, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)

Trang 24

Biểu số 06a/BTP/KSTT/ĐGTĐ KET QUA DANH GIA TAC DONG

Ban hành theo Thông trsố /2015/TT-BTP QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

- BC 6 tháng: Ngày 05 tháng 7 hàng năm

- BC năm lần 1: Ngày 14 tháng 12 hàng năm

- BC năm chính thức: Ngày 25 tháng 3 năm sau

DỰ THẢO I

Đơn vi bao cáo:

Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp)

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

- Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I

- Số ước tính tại Cột Ï: .c CODE cu

Trang 25

on]

1L Số VBQPPL, có quy dinh vé TTHC đã được ban hành (TTHC được UBND tỉnh thực hiện đánh giá tác động)

Phân loại theo tên VBQPPL [Phân loại về nội dung

TTHC | TTHC TTHC

dự dự

SôTTHC | SoVBQPPL | ssrrac | sévBoppL | SốTTHC | SốVBQPPL | được | được aa

- SỐ liệu uớc tỉnh: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I

Ngày tháng năm

Trang 26

Đơn vị nhận báo cáo:

năm Dưnng :_ Bộ Tư pháp

Trang 27

ơn vị thực hiện Số TTHC Số VBQPPL UBND - cùng cấp chủ trì soạn thảo ` Ặ Am 2

* Ghi chit vé số ước tính:

- SỐ liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I

- Số tước tính tại Cột Ì: CỘI 22 cà cà Gv su vs cà

Trang 28

Biểu số 7a/BTP/KSTT/KTTH SO TTHC, VAN BAN QUY PHAM PHAP Đơn vị báo cáo:

Ban hành theo Thông tư số /2015/TT-BTP LUAT CO TTHC ĐƯỢC CÔNG BO, CONG Cục Kiểm soát TTHC (Bộ

- nam lan 1: a an ang nam Ậ x £

Số lượng 5 Chia ra Số lượng

xn han ak Ban a ao Ban a ae quyét văn bản đề | | | Hủy bỏ ` | Hãy bỗ tá A £ or hành mới x.x„; |hành mới v bế Đơn vị thực hiện định công Sô k k nghị công hoặc sử hoặc bãi hoặc sũ hoặc bãi

bộ mm |VBOPP| xạ 2 | pc [hang [Trúc |aiđasne Ta ta | Pạ Ï [be [J5 hành L § mọc sua hủy bỏ, công khai (không ree (khéng

quy định | đổi; bô bãi bé sung ^ sung ^ mới sung ane (công khai) (công khai)

- SỐ liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 thắng; 02 tháng đối với bảo cáo năm lần T

- Số ước tính tại Cật 2: Cội 3- Cội 8: cu Cột 10

- - Ngày tháng năm

(Kỷ, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên, chức vu) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)

Trang 29

Biểu số 07b/BTP/KSTT/RSĐGH KET QUA RA SOAT, DON GIAN HÓA THỦ Đơn vị báo cáo:

Ngày nhận báo cáo (BC): ; Kỳ báo cáo: DU THAOI | Don vị nhận báo cáo:

- BC năm lần 1: Ngày 14 tháng 12 hàng năm (Từ ngày tháng Bộ Tư pháp

- BC năm chính thức: Ngày 25 tháng 3 năm sau đến ngày tháng nă (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

TTHC/nhóm TYHC Kehoaeh HC t soát trong |vnpp |L qược |Tổngsố| „Số | xrmc |, Số - |r được |Tổngsó|, Số | TTHC |rrwc | ne) rà soát Nsng Số ɰ° | TTHC Chia ra Số .„„ | TTHC | , |VBQPP sé TTHC | quy Chia ra So ỗ số 4 tiết kiệm được [MOE Mem Tỷ lệ chỉ phí dupe

~„s xã; |quy định | , | rà soát 2 đi cat

sửa đôi méi Mã cắt giảm sửa đôi | định mới ne giam os

"Tổng số

I Số thực hiện theo Kế hoạch rà soát

” |eủa Bộ, cơ quan

Trang 30

- Số liệu ước tỉnh: 01 tháng đối với bdo cdo 6 tháng; 02 thang đối với bảo cáo năm lần I

Cột 12

Ngày thang năm

THU TRUONG DON VI (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ, tên)

Cột 12

Trang 31

Ban hành theo Thông tưsố _ /2015/TT-BTP KIẾN NGHỊ VẺ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư

~ BC 6 tháng: Ngày 05 tháng 7 hàng năm đến ngây x ) | DYTHAOT | Bộ Tư pháp

Don vi tinh: S6 phan anh, kién nghi (PAKN)

Số phân ánh, kiến nghị Kết quả xử lý phần ánh, kiến nghị về quy định hành chính

nhận (bao gồm kỳ trước Chia theo nội dung | Chia theo thời Chia ra

Chi tải công

Đơn vị thực hiện fara „ „| SỐ Số Tiế Kỳ „ „ |khai kết

„| SỐ Số quả xử

Số Số |Tổngsối pAKN | PAKN | lIẾP ý |Tổng số| PAKN | PAKN | `

Tổng số | PAKN | PAKN về hành | vềnậi | "hận ae về hành | về nội y

về hành | về nội vi hành | dung | "21 |chuyển vi hành | dung

vi hành | dung chính | QĐHC chinh | QpH | one KY) qua chính | QĐHC

(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vu) (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ, tên) Người lập biển

(Ky, ghi ré ho, tên)

Trang 32

DỰ THẢO I

Biểu số: 9a/BTP/PBGDPL, TÌNH HÌNH TỎ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG Đơn vị báo cáo:

Ban hành theo Thông tưsố /2015/TT-BTP PHỎ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TẠI ĐỊA UBND xã/phường/thị trấn

- ĐC 6 tháng: Ngày 06 tháng 6 hàng năm UBND huyện/quận/thị

- BC năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 nam sau (Từ ngày tháng năm (Phòng Tư pháp)

ng Sô người é ï „ Á 3 hays inh PE Ề

a Số người Số người được bồi Số cuộc Số lượt người Số cuộc thí Số lượt người Lo Trong đó SỐ tài | tren dai truyền Tông số a có trình độ oe c (cuộc) tham dự (cuộc) du thi Tông sô liệu bằng tiếng thanh xã

thiêu sô môn Luật ˆ „ | vụ, kiên thức aa ⁄

+ Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 thẳng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I

+ SỐ ước tính tại Cột 1 "số "›„ Ns ma

, NgỀJ thẳng năm

(Ký, đóng đấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 33

3iéu sé: 9b/BTP/PBGDPL

3an hanh theo Thông tư số

/2015

igay /

Ngay nhận báo cáo (BC):

BC năm lần 1: Ngày 20 tháng 11 hàng năm

BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm sau

Tổng số Số người dân tộc | Trình độ chuyên | bồi dưỡng Tổng sô |Số người dân huyện mô bồi dưỡng

- SỐ liệu tóc tính: 01 tháng đỗi với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lẫn ï

- Số ước tính tại Cột I: Cột 5 Hee

, NgẦ tháng PEM

Người lập biểu

(Ký, đóng đấu, ghi rõ họ, tên)

Trang 34

- BC năm lần 1: Ngay 08 tháng 11 hàng năm

- BC năm chính thức: Ngày 20 tháng 01 năm

Sở, Ban, Ngành, đoàn thé cấp tỉnh (Tổ chức pháp chế)

Số người được bồi Số cuộ người Số cuôc thi người dự Trong đó Số tài trên phương

Tổng số ° dân tộc SỐ người có trình độ nghiệp vụ, dưỡng (cuộc) © cue tham dự (Lượt ° chốc (cuộc) thi Tổng số liệu bằngtiếng |tiện thông tin

(Lượt dân tộc thiểu số đại chúng thiểu sô en kiến thức người) người) (Tin, bài)

Trang 35

jieu sũ: 9d/B1P/PBGDPL SO TUYEN TRUYEN VIEN PHÁP LUẬT VÀ BẢO CAO Đơn vị báo cáo:

šan hành theo Thông trsố /2015/TT-BTP VIÊN PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Sở Tư pháp DU THAOL

pay / /2015 (Naim) Don vi nhan bao cao: _

(Từ ngày tháng năm Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)

{gày nhận báo cáo (BC):

BC năm lân 1: Ngày 20 tháng 11 hàng năm

BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm sau

Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã Số báo cáo viên pháp luật cấp huyện Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

Tổng số Số người | Trình độ được bôi Tổng số Sô người | Trình độ dưỡng Tổng số 8ô người | Trình độ dưỡng

dântộc | chuyên | dưỡng nghiệp dân tộc chuyên nghiệ đân tộc | chuyên nghiệp vụ thiểu số | môn Luật | vụ, kiến thức PL thiểu số | môn Luật vu, kién vp thiểu số |môn Luật er về ne kiên thức

- SỐ liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với bảo cáo năm lần T

- SỐ uóc tính tại Cột l: ¡ CỘiI Ô ve M“ -

| Người kiểm tra HGỀJ thắng HĂHH Người lập biéu (Ký, ghi rõ họ, tên, chức GIAM BOC

(Kỷ, ghi rõ họ, tên) vụ) (Ký, đóng dấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 36

- BC 01 năm: Ngày 07 tháng 01 năm sau Kỳ báo cáo

TÌNH HÌNH TỎ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG PHỎ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (PBGDPL) TẠI CÁC BỘ, NGÀNH VÀ CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA CÁC TÔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo: DỰ THẢO I Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của các đoàn thể

(Tổ chức pháp chế)

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài

chính)

Hoạt động Phổ biến giáo dục pháp luật

Số báo cáo viên pháp luật cấp

Số tài liệu PBGDPL được

+ Số liệu ước tính: 01 tháng đối với báo cáo 6 thắng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần I

+ SỐ ước tính tại Cột I- ¡ Cột , sec ; Cột 5:

Người lập biểu Người kiểm tra

(Ký, ghủ rõ họ, tên) (Kỹ, ghỉ rõ họ, tên, chức vụ)

tháng

THU TRUONG DON VI HĂMH

(Ký, đóng đấu, ghi rõ họ, tên)

Trang 37

Ban hành theo Thông trsố /2015/TT-BTP BIẾN, GIAO DUC PHAP LUAT (PBGDPL) Phòng Tư pháp

- BC năm lần 1: Ngày 20 tháng 11 hàng năm (Từ ngày tháng năm thành phố (thuộc tinh)

~ BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 02 năm sau đến ngày tháng năm )

Số cuộc |DEMƠI tham Số cuộc thi ° Mà hil Tổng số THẾ sân trên đài truyền phương tiện

người)

Tổng số trên địa bàn

(Kỹ, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghỉ rõ họ, tên, chức Người kiếm tra

wey ABD cree tháng năm

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng đấu, ghỉ rõ họ, tên)

Trang 38

Biêu sô: 10b/BTP/PBGDPL KÉT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHÔ

Ban hành theo Thông tư số /2015/TT-BTP BIEN, GIAO DUC PHAP LUAT (PBGDPL) Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp

- BC năm lần 1: Ngày 02 tháng 12 hàng năm (Từ ngày tháng năm chính)

- BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 3 năm sau đến ngày tháng năm )

Số lượt _ |trinh PBGDPL | phat trén

Số cuộc người tham Số cuộc thi SỐ ! uot re Trong đó trên đài truyền | phương tiện

- Số liệu ước tính: 01 thẳng đối với báo cáo 6 tháng; 02 tháng đối với báo cáo năm lần ï

- SỐ uớc tính tại Cột 1 ¡ Cột Ẳ ereeee ¡ Cột 5:

ngày thang he NED

(Ky, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghỉ rõ họ, tên, chức

Trang 39

Biểu số: 11a/BTP/PBGDPL

Ban hành theo Thông tự số

ngày / /015

Ngày nhận báo cáo (BC):

- BC năm lần 1: Ngày 05 tháng 11 hàng năm

- BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 01 năm sau

/2015/TT-BTP TINH HiNA TO CHUC, CAN BO CUA

Chia theo giới tính Chia theo đân tộc Chia theo trình độ chuyên môn Số hòa giải viên được bồi

Nam Nữ Kinh Khác môn Luật Chuyên Khác | Chưadua đào tao vụ

* Ghi chi vé số ước tinh:

- Số liệu trớc tính: (1 tháng đối với báo cdo 6 tháng; 02 tháng đi với báo cáo năm lẫn I

- Số ước tính tại Cột Ì: ; Cột 9:

, HgẦ tháng năm

TO TRUONG TO HOA GIAI

(Kỹ, ghi rõ họ, tên)

Trang 40

Biểu số: 11b/BTP/PBGDPL

Ban hành theo Thông tư số -

ngày / /2015

Ngày nhận báo cáo (BC):

- BC năm lần 1: ngày 08 tháng 11 hàng năm

- BC năm chính thức: ngày 20 tháng 01 năm sau

/2015/TT-BTP TINH HINH TO CHUC, CAN BO CUA

TO HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ TẠI ĐỊA BÀN XÃ

Đơn vị nhận báo cáo:

UBND huyện/quận“thị xã/hành phố (thuộc tỉnh)

Chia theo giới tính Chia theo dân tộc Chia theo trình độ chuyên môn Số hòa giải viên

Tống số trên địa bàn xã

Ngày đăng: 10/12/2017, 11:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w