Giáo viên : Đỗ Thị DungTrường Tiểu học minh lộc I Hậu lộc – thanh hoá Môn Toán lớp 4... Tỉ số của hai số đó là.. Tìm hai số đó... Tỉ số của hai số đó là... Muốn tìm hai số khi biết hiệu
Trang 2Giáo viên : Đỗ Thị Dung
Trường Tiểu học minh
lộc I Hậu lộc – thanh hoá
Môn Toán lớp 4
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Đ ề bài: Tìm hai số, biết tổng của hai số đó là 145 và tỉ số của chúng
là .
Bài giải:
Ta có sơ đồ đoạn thẳng:
3
2
?
?
145
Số bé:
Số lớn:
Theo sơ đồ, Tổng số phần bằng nhau là: 2+ 3 =5 (phần)
Số bé là: 145: 5 x 2 = 58
Số lớn là: 145- 58 = 87
Đáp số: Số bé: 58
Số lớn: 87
Trang 4Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai
số đó là Tìm hai số đó.
5 3
Trang 5Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Bài giải:
Số bé:
Số lớn:
?
? Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là:
24: 2 x 3 = 36
Số lớn là:
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Ta có sơ đồ:
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó53
24
Trang 6Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 3 = 2 (Phần)
Số lớn là:
24 : 2 x 5 = 60
Số bé là:
60 – 24 = 36
Đáp số: Số lớn: 60
Số bé: 36
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Cách 2:
Số bé:
Số lớn :
?
?
24
Trang 74 7
rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng?
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
Chiều rộng:
?
?
Theo sơ đồ , hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 4 = 3 (phần) Chiều dài hình chữ nhật là:
12 : 3 x 7= 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 – 12 = 16 (m)
Đáp số: Chiều dài: 28 m;
Chiều rộng: 16 m
Bài giải
12 m
Trang 8Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó ta làm như sau:
Trang 9
5 2
Thực hành
Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số
đó
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 -2 = 3 (phần)
Số bé là:
123 : 3 x 2 = 82
Số lớn là:
82+ 123 = 205
Đáp số: Số bé: 82
Số lớn: 205
Số bé:
Số lớn:
?
?
123
Trang 10Bài tập 2 : Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi mỗi người.
7 2
Trang 11Điền vào ô trống Đ với bài giải đúng, S với bài giải sai:
Bài giải :
Hiệu số phần bằng nhau là 7 -2 =5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 ( tuổi)
Đáp số : Con: 10 tuổi
Mẹ: 35 tuổi
Bài giải :
Bài giải :
Đ S
3)
4)
Tuổi con:
Tuổi mẹ :
?
?
Ta có sơ đồ:
25 tuổi
Tuổi con:
Tuổi mẹ :
?
?
Ta có sơ đồ:
25 tuổi
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là 7 -2 =5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 = 5 (tuổi) Tuổi mẹ là: 5 + 25 = 30 ( tuổi)
Đáp số : Con: 5 tuổi
Mẹ: 30 tuổi
Tuổi con:
Tuổi mẹ :
?
?
Ta có sơ đồ:
25 tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là 7 -2 =5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 7 = 35 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 35 + 25 = 60 ( tuổi)
Đáp số : Con: 35 tuổi
Mẹ: 60 tuổi
Tuổi con:
Tuổi mẹ :
?
?
Ta có sơ đồ:
25 tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là 7 -2 =5 (phần)
Tuổi mẹ là: 25 : 5 x 7 = 35 (tuổi) Tuổicon là: 35 – 25 = 10 ( tuổi)
Đáp số : Con: 10 tuổi
Mẹ: 35 tuổi
Trang 125 9
của hai số đó là .Tìm hai số đó?
Bài giải:
Số bé nhất có ba chữ số là: 100
Ta có sơ đồ:
Số lớn:
Số bé:
Theo sơ đồ,hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là:
100 : 4 x 9 = 225
Số bé là:
225 – 100 = 125
Đáp số : Số bé: 125
Số lớn: 225
?
?
100
Trang 13So sánh cách giải bài toán: “ Tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó” với cách giải bài toán: “ Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?
Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
ta làm như sau:
Bước 1 : Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Bước 2 : Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé (hoặc số lớn)
Bước 4 : Tìm số lớn ( hoặc số bé).
Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
ta làm như sau:
Bước 1 : Vẽ sơ đồ đoạn thẳng Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tìm số bé (hoặc số lớn)
Bước 4 : Tìm số lớn ( hoặc số bé).
Trang 14Trường Tiểu học Minh lộc I