1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki i hay

3 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?. Giả sử I là trung điểm của đoạn thẳng ABA. Khẳng định nào sau đây sai.. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a.. a Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT HOA LƯ A

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN; Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm )

Câu 1 Cho hai tập hợp A = [ - 5 ; 2] và B (0 ; ) Tập hợp A B là

A -5 ;   B 0 ; 2  C   5; 0 D  2 ; 

Câu 2 Tập xác định của hàm số y 5x 2 5 x

x 3

A 3;5 B   ;5 C.   3; D. 3;5 

Câu 3 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y x23 x 5 B y x 13 C. y x 32016 D y x33x

Câu 4 Hàm sốym1x 3 đồng biến trên  khi

A.m  1 B. m 1 C.m  1 D m 1

Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số y3x26x1 là

Câu 6 Xác định parabol  P y: 2x2bx c , biết  P có trục đối xứng là đường thẳng x 1

và đi qua điểm A(-1;3)

A  P y: 2x2 4x 3 B  P y: 2x2 4x3

C  P y: 2x24x 3 D  P y: 2x2 4x2

Câu 7 Giải phương trình x 3 xx3 x 3 ta được:

Câu 8 Giả sử I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khẳng định nào sau đây sai?

A IA IB 0

B 2OI OA OB    ,

với điểm O bất kì.

C 2AIAB

D. BA2IB

.

Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho A3; 2  và B1; 4 Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là

A.I1; 3  B.I2; 1  C I2;1 D.I  2;6

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A1; 3  , B2;1 và C3; 4  Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là

A.G2; 2  B. G2; 2 C.G   2; 2 D.G  2; 2

Câu 11 Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD, biết A  1; 2, B2;0 , C3;1 Tọa

độ đỉnh D

A D6; 1  B D0; 3 

C D3;0 D. D0;3

Câu 12 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a Tính AB.BC uuur uur

Trang 2

A 1 2

2a

B 1 2

2a C.2a2 D 2a2

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 2 2x 3 có đồ thị ( ) C

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho.

b) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d y: = -x m cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt Gọi A, B là hai giao điểm đó, tìm m để trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc

đường thẳng V:y=- +x 2

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x 3 x2 5x5

b) 5x1 2 x 1 0

Câu 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A ( - 4;3 , ) ( B 1; 2 , - ) C ( ) 3;4 .

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của tam giác cân.

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang với hai đáy AB và CD thỏa

mãn AB=2CD

Câu 4 (0,5 điểm) Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn a b c+ + =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Ngày đăng: 10/12/2017, 03:19

w