1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG, HƯỚNG DẪN LÀM ĐỒ ÁN

14 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 693,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thước cọc và cao độ mũi cọc Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 2 lớp, lớp thứ 2 rất dày và không phải là tầng đá gốc, nên ch

Trang 1

SỐ LIỆU ĐẦU BÀI

- Tải trọng tác dụng

- Điều kiện thủy văn và chiều dài nhịp:

- Các chỉ tiêu cơ lý của đất

Lớp` 2a: 0=> -10.8 m

-cm2/s

-0.310 0.660

-1.96 2.72 38.80 19.90

13.00

Kết quả

0.00 30.70 68.80 26.47

kG/cm2

cm2/s

cm2/kG ax10-1

kvx10-7

+ Áp lực tiến cố kết

+ Hệ số cố kết

+ Hệ số nén

Độ kG/cm2

Độ kG/cm2

g/cm3 g/cm3

%

%

Độ kG/cm2

Tải trọng\ Phương án

V do tĩnh tải (DC)

%

kG/cm2

Đơn vị KN KN KN KN.m

V do hoạt tải (LL+IM)

H do hoạt tải (LL+IM)

M do hoạt tải (LL+IM) Phương dọc(D), ngang (N) cầu

1 4211 982 246 442

D

m

Cao độ MNCN (EL5) Cao độ MNTT (EL4) Cao độ MNTN (EL3) Cấp sông Cao độ mặt đất thiên nhiên EL1

Đơn vị m m m m

1 3.00 1.50 0.70 4 0.00 -1.50

Thí nghiệm nén ba trục (CU)

+ Hệ số thấm kvx10-7

+ Chỉ số nén Cc

+ Lực dính

Thí nghiệm nén ba trục (UU)

Cc

Các chỉ tiêu cơ lý

Phân tích thành phần hạt

+ Phần trăm hạt sỏi

+ Phần trăm hạt cát

+ Phần trăm hạt mịn (sét, bụi)

Thí nghiệm cắt trực tiếp

+ Góc ma sát trong

Độ ẩm tự nhiên

+ Góc ma sát trong

+ Lực dính có hiệu

Thí nghiệm nén cố kết

Khối lượng thể tích

Khối lượng riêng

Giới hạn chảy

Giới hạn dẻo

+ Lực dính

Thí nghiệm nén nở hông

Kí hiệu

W

Gs LL PL

φcu

ccu

φ'

Pc

Cvx10-3

φ c

qu

c'

Đơn vị

γw

+ Góc ma sát trong

Trang 2

Lớp 3: -75 m

Lớp 3: Cát sét, cát bụi, màu xám trắng, xám vàng, chặt vừa đến chặt

-24.38 15.87

32.00 0.080

2.50 72.90 24.60 16.90 2.05 2.65

Kết quả

Lớp 2a: Sét gầy pha cát, màu xám nâu, xám xanh, cứng vừa đến cứng

-10.8=>

Các chỉ tiêu cơ lý Kí hiệu

kG/cm2

cm2/s

cm2/kG

cm2/s

Độ kG/cm2

Độ kG/cm2

%

%

Độ kG/cm2 kG/cm2

+ Hệ số thấm kvx10-7 kvx10-7

% g/cm3 g/cm3

+ Áp lực tiến cố kết Pc

+ Hệ số cố kết Cvx10-3

Thí nghiệm nén cố kết

+ Góc ma sát trong φcu

Thí nghiệm nén ba trục (UU)

Thí nghiệm nén ba trục (CU)

Thí nghiệm cắt trực tiếp

+ Phần trăm hạt cát

+ Phần trăm hạt mịn (sét, bụi)

+ Phần trăm hạt sỏi

Phân tích thành phần hạt

Trang 3

PHẦN 1: BÁO CÁO ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

1.1 Đặc điểm địa chất, thủy văn khu vực xây dựng công trình

1.1.1 Mô tả cấu tạo địa chất

Lớp 1:

Lớp 1 là sét gầy pha cát, màu xám nâu, xám xanh Chiều dày của lớp là 10.80m, cao độ mặt lớp là 0.00m, cao độ đáy là -10.80m Lớp đất có độ ẩm W=26.47% Lớp đất ở trạng thái cứng vừa đến cứng

Lớp 2:

Lớp 2 là cát sét, màu xám vàng, xám trắng Chiều dày của lớp là 64.20m, cao độ mặt lớp là 10.80m, cao độ đáy là -75.00m Lớp đất có độ ẩm W=16.90% Lớp đất ở trạng thái chặt vừa đến chặt

1.2 Nhận xét và đề xuất phương án móng

mong coc

PHẦN 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT

2.1 Bố trí chung công trình

2.2 Chọn sơ bộ kích thước công trình

2.2.1 Chọn vật liệu

+ Bê tông có f'c = 30 Mpa,có γbt = 24 KN/m3

+ Thép ASTM A615 có fy = 420 Mpa

2.2.2 Kích thước và cao độ của bệ cọc

* Cao độ đỉnh trụ (CĐĐT):

Vị trí xây dựng trụ cầu ở xa bờ và phải đảm bảo thông thuyền và sự thay đổi mực nước giữa MNCN và MNTN là tương đối cao Xét cả điều kiện mỹ quan trên sông, ta chọn các giá trị cao độ như sau:

MNCN +1m MNTT + Htt Trong đó:

MNTT: Mực nước thông thuyền, MNTT = 1.50 m

Htt : Chiều cao thông thuyền Htt = 6.00 m

=> CĐĐT = max ( 4.00 7.50 )-0.3= 7.20 m

* Cao độ đỉnh bệ (CĐĐB):

CĐĐB ≤ MNTN - 0.5m = 0.7 - 0.5 = 0.20 m

Ta thiết kế móng cọc đài thấp nên CĐĐB ≤ cao độ mặt đất sau xói EL2= -1.50 m

=> Chọn CĐĐB = -2.0 m OK

* Cao độ đáy bệ (CĐĐAB):

CĐĐAB = CĐĐB- Hb

Trong đó: Hb là chều dày bệ móng, chọn Hb = 1.5 m

=> CĐĐAB = -3.5 m

Vậy chọn các thông số thiết kế như sau:

Cao độ đỉnh trụ: CĐĐT = 7.20 m

Cao độ đỉnh bệ: CĐĐB = -2 m

Cao độ đáy bệ: CĐĐAB = -3.5 m

Chiều dầy bệ móng Hb = 1.5 m

2.2.3 Kích thước cọc và cao độ mũi cọc

Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 2 lớp, lớp thứ 2 rất dày và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giải pháp móng là móng cọc ma sát BTCT, mũi cọc nằm ở lớp thứ 2

} -0.3m

{

Max Cao độ đỉnh trụ chọn như sau:

Trang 4

Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc có kích thước là: 0.30x 0.30m ; được đóng vào lớp số 2

là lớp cát sét màu xám vàng, xám trắng, trạng thái chặt vừa đến chặt Cao độ mũi cọc là -24.0m

Lc = CĐĐB - Hb - CĐMC = -2 - 1.5 - -24 = 20.5 m

Trong đó:

CĐMC: là cao độ mũi cọc CĐMC = -24.0 m

Kiểm tra: Lc 20.5

Tổng chiều dài đúc cọc sẽ là: L = Lc + 0.5m = 20.5 + 0.5 = 21.0 m

Cọc được tổ hợp từ 3 đốt cọc với tổng chiều dài đúc cọc là: 21.0 m =7m+7m+7m

2.3 Tính toán tải trọng

2.3.1 Tính trọng lượng bản thân trụ

Chiều cao thân trụ Htr:

Htr = CĐĐT - CĐĐB - CĐMT

Trong đó:

Thể tích toàn phần trụ Vtr (không kể bệ cọc)

Trong đó:

V1: là thể tích phần mũ trụ, V1 = 17.22 m3

V2: là thể tích thân trụ, V2 = 44.95 m3

2.3.2 Tổ hợp tải trọng tại đỉnh bệ

N cua De bai + N cua mu + N than

N de bai Hht de bai

M de bai + Hht.htru

Trọng lượng riêng của bê tông γbt = 24 KN/m3

Hệ số tải trọng:

Hoạt tải: nh= 1.75

Tĩnh tải: nt = 1.25

Tổ hợp tải trọng theo phương ngang cầu ở TTGHSD tại đỉnh bệ:

1.Not + 1.Noh Hoh

1.Moh

Trong đó: Qsd1 = 1.Qot + 1.Qoh

Tổ hợp tải trọng theo phương ngang cầu ở TTGHCD tại đỉnh bệ:

1,25.Not + 1,75 Noh 1,75.Hht

1,75.Moh + 1,75 htru.Hht

Hoh - Hoạt tải nằm ngang

Moh - Hoạt tải momen

KN

68.33

KN.m

TTGHSD 5703 982 246

Tải trọng

Not - Tĩnh tải thẳng đứng

Đơn vị KN KN

8847

Hsd1

Msd1

KN.m

Tải trọng

Noh - Hoạt tải thẳng đứng

Hcd1

Trang 5

Trong đó: Qcd1 = nt.Qot + nh.Qoh

Tổ hợp tải trọng tại đỉnh bệ

2.4 Xác định sức kháng của cọc

2.4.1 Sức kháng của cọc theo vật liệu P R

+ Cọc bê tông cốt thép, tiết diện của cọc hình vuông: 0.30x

+ Bê tông có f'c = 30 Mpa

Bố trí cốt thép trong cọc:

Cốt chủ: chọn thép d 18 , số lượng thanh là: 8 thanh

Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu:

P R = φ.P n = φ x 0.8 x{0.85 x f' c x (A g - A st ) + f y x A st }

Trong đó:

φ: Hệ số sức kháng của bê tông, φ = 0.75

f'c: Cường độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)

fy: Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (Mpa)

Ag : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = mm2 dien tich mat cat ngang cua coc

Ast : Diện tích cốt thép Ast = mm2 Dien tich cua 8 cot thep

2.4.2 Sức kháng của cọc theo đất nền Q R

Q R = φ qp Q p + φ qs Q s

Trong đó:

Q s : Sức kháng thân cọc (N)

+ Đối với đất dính jqp = 0.70lv = 0.56

+ Đối với đất dính tính theo phương pháp α: jqs = 0.70lv = 0.56

+ Đối với đất cát theo phương pháp SPT: φ qs = 0.45λ v = 0.36

a Sức kháng thân cọc Q s

Qs = qs.As

Trong đó:

As: là diện tích bề mặt thân cọc (mm2)

* Theo phương pháp α, sức kháng đươn vị thân cọc q s như sau: q s = αS u

Trong đó: Neu ko co TN nen no hong cat khong thoat nuoc khong co ket UU

S u : Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa), S u = C u = q u /2

Đồng thời ta cũng tham khảo công thức xác định α của API như sau: 1 theo qu

Do thân cọc ngàm trong 2 lớp đất, lớp đất thứ nhất là đất dính, lớp đất thứ 2 là đất rời nên ta sẽ dùng phương pháp α để

tính Qs với lớp đất dính và phương pháp ước tính sức kháng của cọc dựa trên thí nghiệm hiện trường sử dụng kết quả

SPT để xác định Qs với lớp đất rời

Tải trọng thẳng đứng

Tải trọng ngang

KN KN

0.30m

90000

Tải trọng

a : Hệ số kết dính phụ thuộc vào Su và tỷ số Db/D và hệ số dính được tra bảng theo tiêu chuẩn thiết kế cầu

22TCN 272-05

Đơn vị

2035 1858618.22

φ qp : hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng

của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc.

φ qs : hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc do

sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc.

25

1 0.5

50

KPa

 

Trang 6

Nếu 25 KPa ≤ Su ≤ 75 KPa => 3 Theo c; Su=c

Nếu Su ≥ 75 Kpa => α = 0.5

Đối với cọc đóng dịch chuyển: qs = 0.0019

Trong đó:

qs: ma sát đơn vị bề mặt cho cọc đóng (Mpa)

: số đếm búa SPT trung bình (chưa hiệu chỉnh) dọc theo thân (Búa/300mm)

- Với lớp 1 là đất sét, ta có:

=> α = 0.92

- Với lớp 2 là đất cát, ta có:

Số đếm búa SPT trung bình dọc theo thân búa của lớp 2 là: 14.3 (Búa/300mm)

Kết quả Qs được lập thành bảng như sau: (N1+N2+N3…)/n

- 0.92

-b Sức kháng mũi cọc Q p

Qp = qp.Ap

Trong đó:

Ap: diện tích mũi cọc (mm2)

qp: sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)

* Đối với đất dính: qp = 9 Su

Với: Su = cường độ kháng cắt không thoát nước của sét gần chân cọc (MPa)

* Đối với đất rời:

Với:

Trong đó:

Ncorr: Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, σ'v (Búa/300mm)

N: số đếm SPT đo được (Búa/300mm)

σ' v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng TAI MUI COC (Tinh tu tren Mat dat tu nhien > mui coc)

D: Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)

Db: Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực (mm)

ql: sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncorr cho cát va 0.3Ncorr cho bùn không dẻo (Mpa)

Do mũi cọc nằm trong lớp 2 là lớp đất rời nên ta có kết quả tính Qp như trong bảng sau:

Vậy sức kháng tính toán của cọc theo đất nền là:

Q R = φ qp Q p + φ qs Q s = 0.36 x 632501 + 0.56 x 265954 + 0.36 x 429942.857142857

=> Sức kháng dọc trục của cọc đơn P tt :

Ptt = min ( PR , QR ) = 531 KN Ptt= min (Pr (Vat lieu), QR (dat nen))

2.5 Chọn số lượng và bố trí cọc và bố trí cọc

2.5.1 Tính toán số lượng cọc

Số lượng cọc N được xác định như sau:

N (Búa/300mm) σ'v

(Mpa) 20

qp (Mpa) 18

ql (Mpa)

Ncorr (Búa/300mm)

Db (mm)

Su (KPa) qs (MPa)

Qs = qsAs (N)

632501

Ap (mm2)

D

1200

Lớp 1 (dinh)

Lớp 2(cat)

7300 13200

15840000

* Theo phương pháp ước tính sức kháng của cọc dựa trên thí nghiệm hiện trường sử dụng kết quả SPT xác định q s như sau:

0.033

Tên lớp Chiều dày

(mm)

Chu vi U (mm)

Diện tích As (mm2)

Hệ số α

531414

- 0.0271429 429943

90000 13200

N

N

N

N

0.038 N c r b or D

l D

1.92 0.77log

v

N n Ptt

25

1 0.5

50

KPa

 

Trang 7

Trong đó:

N: Tải trọng thẳng đứng ở TTGHCĐ (KN), N= KN

Ptt: Sức kháng dọc trục của cọc đơn (KN), Ptt= KN

=> n ≥ 16.6

Với trụ ta thường lấy giá trị , với mố ta lấy

=> Chọn n = 28 cọc 18 21 20 24

Tiêu chuẩn 22TCN 272-05 quy định: 6

+ Số hàng cọc theo phương dọc cầu là: 4 hàng

Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương dọc cầu là: 900 mm 3d > 6d

+Số hàng cọc theo phương ngang cầu là 7 hàng 3d 4.5d

Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương ngang cầu là: 900 mm 4d

+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu và ngang cầu là: 500 mm

225mm

Thong thuong chon d chon 500mm

Với n= 28 cọc được bố trí theo dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí thẳng đứng trên mặt đứng, với các thông số :

8847

531

Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần đường kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn

6400

N n Ptt

n

Ptt

2.5N

n

Ptt

Trang 8

Với 28 cọc, ta bố trí như trên hình vẽ

Các kích thước của bệ là: 3700

Thể tích của bệ là: Vb = m3 The tich=chieu day x dien tich be

2.5.3 Tổ hợp tải trọng tại tâm đáy bệ cọc

- Tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng:

(N sd = N sd1 + V b γ bt ) N=Nsd(dinh be) + N (cua be)

(M sd = M sd1 + H sd1 H b )Momen=Msd+ Ht (su dung) x chieu day be

- Tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn cường độ: Be mong nt=1,25

(Ncd = Ncd1 + n t xV b γ bt )

(Hcd = Hcd1) (Mcd = Mcd1 + Hcd1.Hb)

Hht (cuong do) x chieu day be

Tổ hợp tải trọng tác dụng lên đáy bệ được tổng hợp theo bảng sau:

2.6 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ

2.6.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

a Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc

Trường hợp tất cả các cọc đều thẳng đứng, tải trọng tác dụng lên đầu cọc được xác định theo công thức sau:

Docau Mx My=0 Ngcau My Mx=0 Trong đó:

n: là số lượng cọc trong móng

N: là tổng tải trọng thẳng đứng ở TTGHCĐ ở đáy bệ (KN)

Mx, My: momen của tải trọng ngoài ở TTGHCĐ lấy đối với trục Ox và Oy ở đáy đài (KNm) Mx Doc cau

My Ngang cau

TTGHCD

Hsd

x 6400 mm

7538

35.52

X

Y

O

 

Trang 9

Tải trọng tác dụng lên các cọc được tính theo bảng sau:

Nmin = KN > 0 323.29

b Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

Công thức kiểm toán: N max + ΔN ≤ Ptt Ptt la Suc khang cua dat nen

Trong đó:

Nmax: Nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc (lực dọc trục)

ΔN : Trọng lượng bản thân cọc (KN)

Ptt : Sức kháng dọc trục của cọc đơn (KN)

Ta có: Ptt = 531 KN

44.28 KN Trong luong ban than = Chieu dai x dien tich mat cat ngang( dxd) x Gama bt

Vậy: N + ΔN = KN < P = 531 KN => Đạt

90.7 28.4

364.29 364.29 364.29 364.29

364.29 343.79 343.79 343.79 364.29

343.79 343.79 343.79

14

15

16

17

19

20

384.79 384.79

343.79 323.29 323.29 323.29

384.79

364.29

21

22

23

24

6

7

12

13

18

8

11

Ni (KN) 1

2

3

4

5

384.79

Mx (KMm) Doc cau

My (KNm) Ngang cau

429.1

323.29 323.29 323.29

384.79

27

28

323.29

384.79 384.79

9

10

25

26

384.8

9913

28

323.3

x iy i

 

 

2

N L d c

bt

Trang 10

2.6.2 Kiểm toán sức kháng dọc của nhóm

Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm:

Trong đó:

Vc: Tổng lực gây nén nhóm cọc đã nhân hệ số Vc = 9913 KN = N ở trạng thái giới hạn cường độ

QR: Sức kháng đỡ dọc trục tính toán của nhóm cọc

φg: Hệ số sức kháng đỡ của nhóm cọc

Qg: Sức kháng đỡ dọc trục tính toán của nhóm cọc

Do cọc ngàm qua lớp đất rời nên Qg = Q1

Với Q1: Tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn

* Tính Q g :

Tổng sức kháng danh định dọc trục của cọc đơn trong đất sét:

Qn = Qs+ Qp = 265954 + 429942.857142857 + 632501= N = 1328 KN Không nhân hệ số sức kháng

Móng cọc đài thấp có bệ cọc tiếp xúc chặt chẽ với đất, nên tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn là:

Qg = Q1 = n.Qn = KN = n (số cọc) x sức kháng 1 cọc

Hệ số sức kháng của nhóm cọc φg = 0.45λv = 0.36

=> Sức kháng đỡ dọc trục tính toán của nhóm cọc: QR = > Vc = 9913 KN OK

2.7 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng (tính lún)

Do địa chất gồm lớp 1 là đất yếu, lớp 2 là đất tốt nên chiều dài Db từ đầu lớp 2 tới mũi cọc

* Độ lún trong nhóm cọc trong đất rời có thể tính như sau:

Sử dụng SPT:

Lớp 2 là đất rời, vì vậy độ lún của nhóm cọc có thể được ước tính bằng cách sử dụng kết quả thì nghiệm ngoài hiện

trường và vị trí móng tương đươngcho trong hình vẽ trên

1328398 37195

13390 KN

Với mục đích tính toán độ lún của nhóm cọc, tải trọng được giả định tác động lên móng tương đương đặt tại 2/3 độ sâu

chôn cọc vào lớp chịu lực như hình vẽ

.

30

or

qI X

Nc r

Trang 11

Trong đó:

Ftd=BxL

X: chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm)

I: Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm B=6*3d +d

D': Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2D b /3 (mm)

Db: Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực (mm) (có thể lấy toàn bộ chiều dài cọc hoặc chiều dày của lớp cát tính từ mũi cọc đến đỉnh lớp cát)

N: Số đếm SPT đo trong khoảng lún (Búa/300mm)

σ'v: Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu (Mpa)

qc: Sức kháng xuyên hình nón tĩnh trung bình trên độ sâu X dưới móng tương đương (Mpa)

* Do ta sử dụng phương pháp SPT, các giá trị được tính toán như sau:

- Áp lực móng tĩnh tác dụng tại 2Db/3 (q):

Trong đó:

V: Tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc ở TTGHSD (N), V = N

Ltd: Chiều dài của móng tương đương, Ltd = 5700 mm

Btd: Chiều rộng của móng tương đương, Btd = 3000 mm

- Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (X): X = 3000 mm

- Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực Db = mm

- Độ sâu hữu hiệu D' = 8800 mm

- Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm (I):

I = 0.633 > 0.5 =>I = 0.633

- Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu: σ'v = Mpa

- Số đếm SPT đo trong khoảng lún N = 20

=> Ncorr = 13.61

=> Độ lún của nhóm cọc: ρ = 33.7 mm

2.8 Tính toán kiểm tra cọc

2.8.1 Tính toán kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công

Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc : Lc = 21.0 m

Được chia thành 3 đốt có chiều dài L = 7 m

= min (L, B) trong tính lún nhóm cọc

q: áp lực móng tĩnh tác dụng tại 2Db/3, áp lực này bằng với tải trọng tác dụng tại đỉnh của nhóm được chia bởi diện

tích móng tương đương và không bao gồm trọng lượng của các cọc hoặc của đất giữa các cọc (Mpa)

0.441 Mpa

Với cọc đóng ta lấy giá trị N bằng giá trị trung bình của đất trong khoảng 5D phía trên mũi cọc và 5D phía dưới mũi

cọc Với cọc khoan lấy giá trị trung bình trong khoảng 3D phía trên mũi cọc và 3D phía dưới mũi cọc

Ncorr: giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu X phía dưới đế móng tương

đương (Búa/300mm)

13200

0.24

7537660

30

or

qI X

Nc r

'

1 0.125 0.5

1.92 0.77 log

D I

X

Nc r

v

   

     

   

q

td td td

Ngày đăng: 09/12/2017, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w