1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao quyet toan Qui 3 nam 2017

20 165 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 11,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.Cầu trúc doanh nghiệp: - Danh sách các Công ty con; - Danh sách các Công ty liên doanh, liên kết; - Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: XNXD

Trang 1

Nơi nhân:

CONG TY CO PHAN DIEN NUOC LAP MAY HP

Số 34, đường Thiên Lôi - Phường Nghĩa Xá - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng

Bao cao quyet toán

Qui 3 nam 2017

Trang 2

Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải phòng

Số 34, đường Thiên Lôi, phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, TP Hải phòng

Mẫu số: B01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tùi Chính )

BANG CAN DOI KE TOAN GIU'A NIEN DO

( Dang day du )

Quy 3 nam 2017

Chỉ tiêu ey T9 sô minh Số cuối quí Số đầu năm

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3.857.781.811| — 4.631.410.423

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.02 - 1.200.000.000

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122

LII Các khoản phải thu ngăn hạn 130 25.095.751.295 26.365.685.059

1 Phải thu ngăn hạn của khách hàng 131 14.178.018.941| 18.826.258.960

2 Trả trước cho người bán ngăn hạn 132 3.776.195.066| 2.003.093.634

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137

IV Hàng tồn kho 140 16.443.946.555| 14.496.977.477

2 Dự phòng giảm giá hàng tôn kho 149

V Tai san ngan han khac 150 529.393.300 138.521.770

2 Thué GTGT duoc khấu trừ 152

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153

4 Giao dich mua ban lai trai phiéu Chinh phu 154

B TAI SAN DAI HAN (200=210+220+230+240+250+260) 200 37.220.606.283| 36.679.182.661

I Cac khoan phai thu dai han 210 300.000.000 550.000.000

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211

2 Trả trước cho người bán dài hạn 212

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213

4 Phải thu nội bộ dài hạn 214 | V.06

7 Du phong phai thu dai han kho doi 219

IL Tài sản cố định 220 23.834.288.923| 20.463.533.475

1 Tài sản cỗ định hữu hình 221 | V.08 | 23.834.288.923 20.463.533.475

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 -38.270.040.218| -34.910.590.957

Trang 3

2 Tai san co dinh thué tai chinh

224 | V.09 - -

II Bất động sản đầu tư 230 | V.12 - -

IV Tai san do dang dai han 240 9.520.008.503 12.832.507.761

1 Chi phi san xuat, kinh doanh do dang dai han 241

2 Chi phi xay dung co ban do dang 242 9,.520.008.503] 12.832.507.761

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

3 Đầu tư góp vôn vào đơn vị khác 253 | V.13

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 254

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255

VỊ Tài sản dài hạn khác 260 3.566.308.857 2.833.141.425

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 | V.14 3.566.308.857 2.833.141.425

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.21

3 Thiết bi, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263

4 Tài sản dài hạn khác 268

TONG CONG TAI SAN (270 = 100+200) 270 83.147.479.244| 83.511.777.990

NGUON VON

A NO PHAI TRA (300 = 310 + 330) 300 43.077.620.617| 48.097.318.291

I Nợ ngắn hạn 310 43.064.120.617| 47.801.493.291

1 Phải trả người bán ngăn hạn 311 11.416.828.394[ 12.060.824.547

2 Người mua trả tiền trước ngăn hạn 312 13.302.125.837| 11.969.006.337

3 Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.16 1.458.315.580] 1.478.672.936

5 Chi phí phải trả ngăn hạn 315 | V.17 2.704.698.487|_ 6.897.087.901

§ Doanh thu chưa thực hiện ngăn hạn 318

9 Phải trả ngắn hạn khác 319 | V.18 5.601.188.215|_ 6.225.459.184

10 Vay và nợ thuê tài chính ngăn hạn 320 | V.15 8.305.000.000] 8.951.100.000

13 Quỹ bình ôn giá 323

14 Giao dịch mua bán lại trái phiêu Chính phủ 324

II Nợ dài hạn 330 13.500.000 295.825.000

1 Phải trả người bán dài hạn 331

2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332

4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334

S Phải trả nội bộ dài hạn 335 | V.19

6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 13.500.000 17.000.000

7 Phải trả dài hạn khác 337

$ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 | V.20 278.825.000

Trang 4

9 Trai phiéu chuyén d6i

339

10 C6 phiéu ưu đãi 340

13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343

B NGUON VON CHU SO HUU (400 = 410 + 430) 400 40.069.858.627|_ 35.414.459.699

I Vốn chủ sở hữu 410 | V22 | 40.069.858.627| 35.414.459.699

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 31.618.920.000{_ 25.296.320.000

s Cô phiêu phô thông có quyên biêu quyết 4lla 31.618.920.000) 25.296.320.000J_

3 Quyên chọn chuyên đôi trái phiếu 413

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417

§ Quỹ đầu tư phát triển 418 §.399.385|_ 2.556.571.603

9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 713.858.604 713.858.604

11 Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối 421 7.778.680.638| 6.897.709.492

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kê đến cuôi kỳ trướd 421a

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này 421b 7.778.680.638|_ 6.897.709.492

2 Ngu6n kinh phi da hinh thanh TSCD 432

Người lập biểu

( Ký, họ tên )

Kế toán trưởng ( Ký, họ tên )

Le Vea

Tran Thi Ngoc Mai

Lé Hitu Canh Lập, ngày 17 thúng 10 năm 2017

TONG GIAM DOC

2.2 Bat

Trang 5

CONG TY CP DIEN NUOC LAP MAY HAI PHONG

Số 34 đường Thiên Lôi - phường Nshĩa Xá - quận Lê Chân - TP Hải Phòn

Mẫu số B02-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

( Dạng đầy đủ )

Qúy 3 năm 2017

Đơn vị tính: Đồng Quý 3 Luy kế từ dầu oan

— ii dén cudi quy

CN Kiến bag) Tse Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước

(30/09/2017) | (30/09/2016) (30/09/2017) (30/09/2016)

1.D „ Doanh thu hàng bán và cung hu hang ban va [0 v1.25] 65.646.367.496 | 57.251.443.868 | 164.397.870.026 | 145.013.680.577

cap dich vu

2 Các khoản giảm trừ DT 02 “

7 Chi phí hoạt động tài chính 22 |VL28 215.183.811 299.369.628 691.653.868 747.716.113

- Trong đó: lãi vay phải trả 23 215.183.811 258.032.688 691.653.868 616.735 173

8 Chi phí bán hàng 25 a

AB, egy Yất HUẠNN TẾ ERD 30 4.642.984.410 | 4.828./630.123| 9.169.052.865| 8.962.035.650

(30=20+21-22-25-26)

12 Chỉ phí khác 32 2.824 334.391.504 361.650 336.891.504

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) a 195.269.878 | (104.321.226) 568.887.640 188.995.589

(50=30+40)

15 Chi phi thué TNDN hién hanh | 5; v1.30 967.650.858 944.861.779 1.959.259.867 1.846.006.247

Sek en ne 20500850 1000) 967.650.858 | 944861779| 1.959.259.867 | 1.846.006.247

hành - Lãi

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại Í ;; lyi3o : :

16.1 Chi phí thuế TNDN hoãn lại - Lãi

16.2 Chi phí thuế TNDN hoãn lại - Lỗ

17 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51-52] 60 3.870.603.430 |_ 3.779.447.118 7.778.680.638 7.305.024.992

18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu @) 70 1.224,14 1.494,07 2.419,43 2.870,08

19, Lai suy giam trén cổ phiếu (*) | 71

( Ký, họ tên )

Trần Thị Ngọc Mai

( Ký, họ tên )

Wad

Lê Hữu Cảnh

Trang 6

CONG TY CP DIEN NUOC LAP MAY HAI PHONG

Sô 34 đường Thiên Lôi-phường Nghĩa Xá-quận Lê Chân-TP Hải Phong

Mẫu số B02-DN

(Ban hành theo Thông ngày 22/12/2014

tự số 200/2014/TT-BTC

cua Bộ Tài Chính)

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

( Danh đầy đủ )

Quy 3 nam 2017

Don vi tinh: Dong

Luy ké tir dau nam

Năm nay Năm trước 30/09/2017 30/09/2016

== (1) (2) | (3) (4) (5)

I- Lưu chuyên tiên từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 187.623.316.035 158.812.664.897

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (25.742.834.415)| (12.985.813.818)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (5.371.476.510) (5.156.750.054)

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (1.893.207.925) (2.692.915.366)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 28.392.011.771 16.262.157.060

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (175.096.262.183)} (148.439.223.184) Lưu chuyển tiền thuân từ hoạt động kinh doanh 20 4.980.607.181 3.775.882.365 II- Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu từ

1 Tiền chi để mua sắm xây dựng TSCPĐ và các TS dài hạn khác | 21 (1.754.955.186)| (2.318.425.027)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác| 22 34.903.000 8.460.000

3 Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vi khác 23 (1.500.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 1.450.000.000 50.000.000

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 89.979.194 35.322.637 Lưu chuyển tiền thuân từ hoạt động đầu tư 30 (180.072.992) | (3.724.642.390) III- Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cô phiêu nhận vốn góp của chủ sở hữu |3I -

4 Tiền trả nợ gốc vay 34 (48.754.925.000)|_ (24.360.419.559)

6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (4.649.237.801) (6.947.967.061) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (5.574.162.801) (3 98.3 386.6 20)

Lưu chuyền tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (773.628.612)| (3.932.146.645) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 4.631.410.423 9.099.474.108

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tệ 6]

LP] gủy I7 — 10 năm 2017 NGƯỜI LẠP KẾ TOÁN TRƯỞNG 0

Jeet Meant -

Tran Thi Ngoc Mai Lé Hiru Canh TONG GIAM DOC

YE Huy Bat

Trang 7

Công ty Cô phần Điện nước lắp máy Hải phòng Mẫu số: B09- DN

Số 34 đường Thiên Lôi, phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân TP Hái phòng (Ban hành theoThông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính )

BANG THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

( Dang day du )

Quí 3 năm 2017

I- Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp:

| Hình thức sở hữu vốn: Sở hữu tư nhân(_ 100% Vốn cổ đông )

2 Lĩnh vực kinh doanh: Tổng hợp nhiều lĩnh vực kinh doanh

3 Ngành nghề kinh doanh:

-_ Kinh doanh điện nông thôn, Xây lắp điện nước Xây dựng cơ sở hạ tầng

- Kinh doanh phát triển nhà đô thị và Xuất Nhập khâu VT, hàng hoá, máy móc thiết bị phục vụ ngành CN, năng lượng

- Xây dựng, giao thông

4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:

5 Đặc điêm hoạt động của DN trong năm Tài Chính có ảnh hưởng đến báo cáo Tài Chính:

- Công ty hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần

6.Cầu trúc doanh nghiệp:

- Danh sách các Công ty con;

- Danh sách các Công ty liên doanh, liên kết;

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: XNXD Điện nước & XNXL Điện

7.Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính ( Có so sánh được hay không, nếu so sánh được phải nêu rõ

lý do như vì chuyền đổi hình thức sở hữu, sát nhập, nêu độ dài kỳ so sánh )

H Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán :

1 Chế độ kế toán áp dụng: ( Bắt đầu từ ngày 01/01, kết thúc ngày 31/12 )

2 Đơn vị sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam, Phương pháp chuyên đổi đồng tiền khác: Thông qua Ngân hàng

II Chuan mực và chế độ kế toán áp dụng:

1 Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuân mực kế toán và Ché độ kế toán: Báo cáo Tài chính của DN được lập và trình bày phù

hợp với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam

IV Các chính sách kế toán áp dụng:

1 Nguyên tắc chuyên đồi báo cáo Tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam

- Phương pháp chuyền đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Tiền mặt và tiền gửi Ngân hàng

2 Các loại ty giá hối đoái áp dụng trong kế toán:

3 Nguyên tắc xác định lãi xuất thực tế ( Lãi suất hiệu lực ) dùng đề chiết khấu dòng tiên

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a/ Chứng khoán kinh doanh

b/ Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

c/ Các khoản cho vay;

d/ Đầu tư vào Công ty con; Công ty liên doanh, liên kết:

đ/ Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e/ Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan dén dai tu tai chính

6 Nguyên tắc kế toán phải thu:

7 Nguyên tắc kế toán ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhậ hàng tồn kho: Căn cứ vào số liệu kiểm kê cuối kỳ

- Phương pháp giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (Kê khai thường xuyên hay kiêm kê định kỳ ): Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

8 Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính và bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Giá mua + Chi phí + lắp đặt

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê TC): Áp dụng phương pháp KH đường thăng

Trang 8

9 Nguyén tac kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh

10 Nguyên tắc kế toán thuế RNDN hoãn lại

11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí phải trả

12 Nguyên tắc kết toán nợ phải trả

13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

14 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay

15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

I8 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyên đồi

19 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn CP, quyền chọn trái phiếu chuyên đổi, vốn khác của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tý giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối

20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

- Doanh thu bán hàng

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Doanh thu hoạt động tài chính

- Doanh thu hoợp đồng xây dựng

- Phu nhập khác

21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán

23 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính

24 Nguyên tắc kế toán chi phi ban hang, chi phi quản lý doanh nghiệp

25 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại

26 Các nguyên tắc và phương pháp kề toán khác

V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOI KE TOAN:

Don vi tinh: VND

- Tổng giá trị cô phiếu; ( Chi tiết cho từng loại cổ phiếu chiếm 10% trên tông giá trị cô phiếu trở lên )

- Tổng giá trị trái phiéu; ( Chi tiét cho từng loại trái phiếu chiếm 10% trên tông giá trị trái phiếu trở lên

- Các khoản đầu tư khác

- Lý do thay đồi với từng khoản đầu tư/ loại cô phiếu, trái phiếu

+ Về số lượng

+ Về giá trị

b/ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

- Tiền gửi có kỳ hạn 1.200.000.000

- Trái phiếu

- Các khoản đầu tư khác

- Tiên gửi có kỳ hạn

— -Tiển mặt _ oe - — 545.926.0617 48.056.622 _ - Tiền gửi Ngân hàng không kỳhn _ | 34311855/744| 4.583.353.801

= "“ on HH

Cộng: 3.857.781.811 4.631.410.423

Quí 3 Đầu năm

a/ Chứng khoán kinh doanh - - - -

Trang 9

-

_~ Trái phiếu

- Các khoản đầu tư khác

c/ Đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác ( Chỉ tiết từng khoản đâu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và

- - Đầu: tư vào Công ty con

- Dau tư vào Công ty liên doanh, liên kết

- Đầu tư vào đơn vị khác

- Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trìng lý do

- Tóm tắt tình hình hoạt động của các Công ty con, Công ty liên doanh, liên kết trong kỳ

tỷ lệ quyên biêu quyết)

1.200.000.000

Đâu năm

03 - Phải thu của khách hàng:

œ Phải thu của khách hàng ngăn hạn

- Chỉ tiết phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên tổng phải thu của khách hàng

- Các khoản phải thu của khach hang

b/ Phải thu của khách hàng dài hạn ( tương tự ngăn hạn)

œ/ Phải thu khách hàng là các bên liên quan ( chỉ tiết cho từng đối lượng )

14.178.018.941 6.596.584.869 7.581.434.072

18.826.258.960 12.181.772.277 6.644.486.683

18.826.258.960

- Phải thu cổ phần hoa ( Thu tién lai cho XN vay )

- Phải thu về cô túc và lợi nhuận được chia ( Phải 0u BHXH )

- Phải thu người lao động ( 7w thuế TNCN ) 7

- Ký cược, ký quỹ

- Cho mượn; ( Tạm ứng thành viên Ban lãnh đạo )

- ( Tạm ứng của các đối tượng khác )

- Các khoản chi hộ; ( Thu C.Ty TNHH Xây dựng ĐNLM HP )

- Phải thu khác

lb/ Dài hạn ( tương tự các khoản mục ngắn hạn )

Cộng 14.178.018.941

04 -Phải thu khác: CỐ ốốốãốãaẽaẽ có

a/ Ngan han có 6.941.383.716 | — 5.336.333.065

192.390.329 7.139299 60.747.110

_ 1.353.500.000

5.244.733.423

82.857.555

6.941.383.716

269.477.315 51.234.924 20.625.715

1.506.500.000 3.290.295.023 198.200.088

05 - Tài s sản thiêu chờ sw ly ( Chi tiết từng loại tài sản thiêu ):

- Ky cuge cược, 2, ký ‹ quỹ

zu Tiền;

b/

b/ Hàng tỉ tồn kho;

_c/ TSCD;

d/ Tai san khac

06 - No xấu:

- Thông tin về các khoản tiên phạt, phải thu về lãi chậm trả phát sinh từ các khoản

nợ quá hạn nhưng không ghi nhận doanh thu;

- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn

- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng

khó có khả ‘nang thu hồi: ‹( Trong đó: chỉ tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá

hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm 10% trở lên tổng số nợ quá hạn )

07 - Hàng tồn kho:

- Hàng mua đang đi trên đường — SỐ

- Nguyên liệu, vật liệu

- Công cụ, dụng cụ

- Chi phi SX, KD do dang

- Thanh pham

- Hang hoa

- Hang gui di ban

13.605.918.561 2.838.027.994

13.25 1.685.792 1.245.291.685

Trang 10

- Hang hoa kho bao thué

- Giá trị hang tồn kho ứ đọng kém, mắt pham chat khơng c cĩ ĩ khả năng tiêu thu tại thời

điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng X.Lý đối với hàng ton kho tr dong, kém, mat pham chat

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cĩ bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

16.443.946.555 14.496.977.477

08 - Tài sản dở dang dài hạn:

a) Chi phí : SXKD dở dang dài hạn ( chi tiết cho từng loại, nêu lý do vì sao khơng hồn

thành tr ong mot chu ky SXKD thơng thường )

b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các CT chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB )

-CT- Nhà máy cáp Tân Liên Vĩnh Bảo

- CT - Điện An Đồng & Đồng Tiến

- CT - Trụ sở VP làm việc tại số 34 Thiên Lơi

- CT - Điện 3 xã An Dương |

- CT - Điện Vĩnh Bảo

- CT - Điện 3 xã Thủy Nguyên |

- CT - Dự án số 34 Thiên Lơi

- Sửa chữa

An Dương

9.520.008 503 6.216.127.181 293.638.952

111.990.847 58.011.301 1.384.368.152 1.455.872.070

12.832.507.761

6.121.724.681

235.852.625 3.239.337.506

96.511.301 330.791.985 808.289.661

09 - Tăng , giảm tài sản cố định hữu hình:

Nhà cửa Máy mĩc, Phương tiện Thiết bị Tổng

Nguyên giá -

- Dau tu XDCB hoan thanh 351, 893.700 - 351.893.700 + Tăng khác - | 351893700 2 : 351.893.700

- Chuyên sang bât động sản đâu tư -

- Thanh lý, nhuong ban( Giam trong kỳ ) - + Giam khac - - -

Số dự tại 30/09/2017 7.405.144.214 | 52.470.137.587 | 2.058.795.090 170.252.250 | 62.104.329.141

Giá trị hao mịn luỹ kế | ¬ ca a

Số dự tại ¡ 30/06/2017 1.069.235.137 | 34.522.805.489 1.363.284.648 170252250| 3 7.125.577.324

+ Tăng khác 84.712.578 999.421.352 60.328.764 : 1.144.462.694

- Chuyên sang bất động sản đầu tư SỐ - -

- Thanh ly, nhượng bán/ Giảm trong kỳ ) Ễ + Giảm khác - - -

Số dự tại 30/02/2017 1.153.947.7135 | 35.522 226.841 1.423.613.412 170.252.250 38.270.040.218

Gií trị cịn lại — -

- Giá trị cịn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp cầm cĩ đảm bảo các khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn cịn sử dụng

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý

- Cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình cĩ giá trị lớn trong tương lai

- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình

10 - Tăng, giảm tài sản cố định vơ hình:

Khộđ mựo Quyền sử Quyền phát Bản quyền = TSCD vo Tong

dung dat hanh Ban sang ché hình khác cộng

Nguyên giá

Ngày đăng: 09/12/2017, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w