1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÊ TÔNG HÒA CẦM ĐÀ NẴNG 2_signed

1 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 275,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 15.

Trang 1

CÔNG TY CP BÊ TÔNG HÒA CẦM - INTIMEX BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Địa chỉ giao dịch: Quốc lộ 14B - Hòa Thọ Tây - Cẩm Lệ - Đà Nẵng

Tel: 0511.3675155 - 2469206 Fax: 0511.3672516

Mẫu số: B02a-DN

Chỉ tiêu Mã

ct

Thuyết minh Quý 4/2014 Quý 4/2013

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý 4năm 2014

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý 4năm 2013

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 19 61 657 788 987 31 551 324 426 196 092 951 597 136 311 718 889

3 Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV

(10 = 01 - 02) 10 61 657 788 987 31 551 324 426 196 092 951 597 136 311 718 889

4 Giá vốn hàng bán 11 20 56 291 883 331 28 872 034 710 177 646 499 295 125 629 716 460

5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch

vụ (20 = 10 - 11) 20 5 365 905 656 2 679 289 716 18 446 452 302 10 682 002 429

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 21 2 250 209 3 134 383 10 002 494 61 139 621

7 Chi phí tài chính 22 22 610 201 246 1 190 848 713 870 299 630 1 830 030 430

- Trong đó: Lãi vay phải trả 23 490 245 222 215 587 499 1 002 735 312 1 830 030 430

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 1 491 339 207 1 333 931 574 6 309 703 321 5 906 108 725

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 30 3 266 615 412 157 643 812 11 276 451 845 3 007 002 895

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 - 92 700 000 - 90 300 000 - 365 465 211 - 956 369 100

14 Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết, liên doanh

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

(50 = 30 + 40) 50 24 3 173 915 412 67 343 812 10 910 986 634 2 050 633 795

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 24 524 930 117 - 101 197 868 1 307 296 071 577 396 264

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 - 51 - 52) 60 24 2 648 985 295 168 541 680 9 603 690 563 1 473 237 531

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 2 648 985 295 168 541 680 9 603 690 563 1 473 237 531

Quảng Nam, ngày 20 tháng 01 năm 2015

DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ

Trang: 4

Được ký bởi NGÔ VĂN LONG Ngày ký: 23.01.2015 15:51

Signature Not Verified

Ngày đăng: 09/12/2017, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN