Thời gian đèn tắt trong một giây Ví dụ 4.Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2.cos100πt A, t đo bằng giây.. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của d
Trang 1Dạng 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
1 Phương pháp
2 Vận dụng
VD1: Cường độ dòng điện xcchạy trong một đoạn mạch có dạng i=22–√cos(100πt)A Hãy xác định giá
trị hiệu dụng của dòng điện?
VD2: Đặt một hiệu điện xcvào hai đầu đoạn mạch u=122–√cos(100πt+π3)V thì thấy số chỉ ampe kế 2–
√A và dòng điện nhanh pha π/6 so với hiệu điện thế Viết biểu thức cường độ dòng điện
A i = 2–√cos(100πt + π/6) A B i = 2cos(100πt – π/2) A
C i = 2–√cos(100πt – π/6) A D i = 2cos(100πt + π/2) A
VD3:Cho dòng điện xci=4cos2ωt(A) chạy qua một điện trở Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị
VD 4.Cho dòng điện có biểu thức i = I1 + I0.cosωt chạy qua một điện trở Cường độ hiệu dụng của dòng
điện này là
A I21+I202−−−−−−√ B I21+I20−−−−−−√ C I1+I02√ D I1 + I0
VD 5.Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 220√2 cos(100πt + π/6) V và biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch là i = 2sin(100πt + π/6) A Chọn câu đúng?
A u cùng pha với i B u sớm pha so với i góc π/2 C u trễ pha so với i góc π/2 D u sớm pha
so với i góc π
VD 6 Cho đoạn mạch điện xcgồm đoạn AM và MB mắc nối tiếp với nhau Biết điện áp trên đoạn AM là
uAM = 40√2cos(100πt) V và điện áp trên đoạn BM là uBM = 40√2cos(100πt – π/2) V Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB là
A uAB = 80√2cos(100πt – π/4) V B uAB = 80√2cos(100πt – π/4) V
C uAB = 80cos(100πt – π/4) V D uAB = 80cos(100πt + π/4) V
3 Bài t ậ p
1) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xclà u = 200cos(100πt) V Điện áp hiệu dụng là
A 220 V B 100√2 V C 220√2 V D 110 V
2) Cường độ của một dòng điện xccó biểu thức i = cos 100πt (V) Cường độ hiệu dụng là
3) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 110cos(100πt + π/4) V Độ lệch pha φ của u so với dòng điện
i là
A không xác định được B φ = π/4 rad C φ = 0 D φ = - π/4 rad
4) Điện áp tức thời giữa hai đầu của một mạch điện xc là u = 80 cos(100πt) V Tần số của dòng điện là bao nhiêu?
A 0,02 Hz B 3,18.10−3 Hz C 50 Hz D 3,14.10−2 Hz
5) Dòng điện chạy trên một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt) A Viết biểu thức của điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch, biết điện áp này sớm pha π/3 đối với cường độ dòng điện và giá trị hiệu dụng là 13V
A u = 13 cos(100πt + π/3) V B u = 13√2 cos(100πt - π/3) V
C u = 13 cos(100πt - π/3) V D u = 13√2 cos(100πt + π/3) V
Trang 26) Điện áp hai đầu một mạch điện u = 200cos100πt V Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời biết rằng cường độ hiệu dụng là 5A và dòng diện tức thời trễ pha π/2 so với u
A i = 5√2 sin (100πt + π/2)A B i = 5√2 cos (100πt)A
C i = 5√2 sin (100πt)A D i = 5√2 cos (100πt + π/2)A
7) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xcu = 80√2cos(314t + π/2) V và cường độ dòng điện trong mạch là i = - 2sin 314t A Chọn câu trả lời đúng
A u trễ pha hơn i góc π/2 rad B u cùng pha i
C u sớm pha hơn i góc π/2 rad D u trễ pha hơn i góc π/4 rad
8) Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u = 220√2cos(100πt + π/4) V Hãy xác định giá trị hiệu dụng của điện áp? A 220√2 V B 440 V C 220 V D 440√2 V
9) Cho dòng điện có biểu thức i = 4 + 3cos(100πt) V chạy qua một điện trở Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
10) Cho đoạn mạch điện xcgồm đoạn AM và MB mắc nối tiếp với nhau Biết điện áp trên đoạn AM là uAM = 110√2cos(100πt – π/4) V và điện áp trên đoạn BM là uMB = 110√2cos(100πt + π/4) V Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB là
A uAB = 220cos(100πt + π) V B uAB = 220cos(100πt – π/2) V
C uAB = 220cos(100πt) V D uAB = 220cos(100πt + π/2) V
Đáp án B C A C D C B C D C
Dạng 2: Bài toán về thời gian
1 Phương phápa
Kiểu 1: Sự tăng giảm giá trị
Giả sử dòng điện xoay chiều có dạng: i=I0cos(ωt+φi) thì đại lượng đặc trưng cho sự tăng hay giảm của dòng điện i′=−ωI0sin(ωt+φi)
o Nếu i’ > 0 thì dòng điện đang tăng
o Nếu i’ < 0 thì dòng điện đang giảm Giả sử điện áp xoay chiều có dạng: u=U0cos(ωt+φu) thì đại lượng đặc trưng cho sự tăng hay giảm của điện áp u′=−ωU0sin(ωt+φu)
o Nếu u’ > 0 thì điện áp đang tăng
o Nếu u’ < 0 thì điện áp đang giảm
Kiểu 2: Thời gian ứng với giá trị một giá trị hiệu dụng hoặc tức thời
Giả sử dòng điện xoay chiều có dạng: i=I0cos(ωt+φi) thì đại lượng đặc trưng cho sự tăng hay giảm của dòng điện i′=−ωI0sin(ωt+φi) Để tính thời gian khi biết cường độ độ dòng điện tức thời i thì ta:
o Sử dụng phương pháp đường tròn lượng giác
o Giải phương trình lượng giác
Trang 3Giả sử điện áp xoay chiều có dạng: u=U0cos(ωt+φu) thì đại lượng đặc trưng cho sự tăng hay giảm của điện áp u′=−ωU0sin(ωt+φu) Để tính thời gian khi biết điện áp tức thời u thì ta
o Sử dụng phương pháp đường tròn lượng giác
o Giải phương trình lượng giác
Kiểu 3: Thời gian đèn sáng và tắt
Một thiết bị điện đặt dưới điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φu) Thiết bị chỉ hoạt động khi điện áp tức thời có giá trị không nhỏ hơn b Vậy thiết bị chỉ hoạt động khi u nằm ngoài khoảng ( - b, b)
o Thời gian hoạt động trong một nửa chu kì: t12=2t1=2.1ωarccos(bU0)
o Thời gian hoạt động trong một chu kì: tT=4t1=4.1ωarccos(bU0)
o Thời gian hoạt động trong một giây: t(s)=ftT=4t1=f.4.1ωarccos(bU0)
o Thời gian hoạt động trong t giây: t(s)=t.ftT=4t1=t.f.4.1ωarccos(bU0)
2 Vận dụng
Ví dụ 1Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch có biểu thức i=22–√cos(100πt+π6)A, t tính bằng giây s
Vào thời điểm t = 1/600 s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng bao nhiêu và cường độ dòng điện đang tăng hay đang giảm?
A 1,0 A và đang giảm B 1,0 A và đang tăng C 2–√A và đang tăng
D 2–√ A và đang giảm
Ví dụ 2Tại thời điểm t, điện áp u=2002–√cos(100πt−π2)V có giá trị 1002–√V và đang giảm Sau thời
điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là
A 1003–√ V B - 100 V C 200 V D −1003–√ V
Ví dụ 3 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị 220 V tần số 50 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang
Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 1102–√V Thời gian đèn tắt trong một giây
Ví dụ 4.Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2.cos(100πt) A, t đo
bằng giây Tại thời điểm t1, dòng điện đang giảm và cường độ bằng 1A Đến thời điểm t = t1 + 0,005 s, cường độ dòng điện bằng
Ví dụ 5.Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt (V) (t tính bằng giây) Tại thời điểm t1,
điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm đến thời điểm t2 = t1 + 0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng A 403–√V B 803–√V C 40V D 80V
Ví dụ 6.Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π) A, t tính
bằng giây (s) Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:
A 0,025 s B 0,015 C 0,035 s D 0,045 s
Ví dụ 7.Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220√2cos(100πt – π/2) V, t tính bằng
giây (s) Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên điện áp tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng và
Trang 4điện áp đang giảm là
A 1/400 s B 3/400 s C 1/600 s D 2/300 s
Ví dụ 8.Trong bao nhiêu phần của mỗi chu kì thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị lớn hơn giá trị
của cường độ dòng điện hiệu dụng? A 1/3 B 1/√2 C 1/2
D 1/4
Ví dụ 9.Một dòng điện có cường độ i = I0cos2πft Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ
dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng
A 62,5 Hz B 60,0 Hz C 52,5 Hz D 50,0 Hz
Ví dụ 10.Tại một thời điểm t nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i1 = I0cos(ωt + φ1), i2
= I0cos(ωt + φ2), có cùng giá trị tức thời bằng 0,5I0 nhưng một dòng đang tăng và một dòng đang giảm Xác định khoảng thời gian ngắn nhất Δt tính từ thời điểm t để i1 = - i2?
Ví dụ 11.Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
Ví dụ 12.Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ
sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 1102–√ V Trong 2 s thời gian đèn sáng ℓà 4/3 s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn ℓà
Ví dụ 13.Đặt một điện áp u = 220√2cos(100πt) V vào hai đầu một bóng đèn ống Biết đèn sáng khi
điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 155 V Tìm thời gian đèn sáng trong một nửa chu kì?
A 6,68 ms B 5 ms C 0,54 ms D 26,72 ms
Ví dụ 14.Đặt một điện áp u = 220√2cos(100πt) V vào hai đầu một bóng đèn ống Biết đèn sáng khi
điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 155 V Tìm thời gian đèn tắt trong một nửa chu kì?
A 6,68 ms B 1,3 ms C 0,54 ms D 26,72 ms
Ví dụ 15.Đặt điện áp xoay chiều có giá trị 220 V tần số 50 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang
Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 110√2 V Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì?
A 0,5 lần B 2 lần C √2 lần D.3 lần
Ví dụ 16.Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, điện áp mồi của đèn là
110√2 V Biết trong một chu kì của dòng điện đèn sáng và tắt hai lần Khoảng thời gian một lần đèn tắt
là bao nhiêu?
A 1/150 s B 1/50 s C 1/75 s D 1/300 s
Ví dụ 17.Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, biết rằng khoảng thời gian mỗi
lần đèn tắt là 1/300 s Giá trị điện áp để đèn bắt đầu sáng là
Ví dụ 18.Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100πt V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V
Tính tỉ ℓệ thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ?
Trang 5Ví dụ 19.Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 cos100πt V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V
Tính thời gian đèn sáng trong một phút?
Ví dụ 20.Một bóng đèn điện chỉ sáng khi có |u| ≥ 100 2–√ V được gắn vào mạch điện có giá trị hiệu
dụng ℓà 200 V, tìm tỉ ℓệ thời gian tối sáng của bóng đèn trong một chu kỳ?
A 2:1 B 1:1 C 1:2 D 4:3
Ví dụ 21.Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2cos(2πft) A Biết rằng trong 1 s đầu tiên dòng
điện đổi chiều 119 ℓần, hãy xác định tần số của dòng điện?
Ví dụ 22.Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn
chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng ℓà
Ví dụ 23.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2–√cos100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều:
D
ạ ng 3: Đi ệ n l ượ ng chuy ể n qua ti ế t di ệ n th ẳ ng c ủ a dây d ẫ n tính t ừ th ờ i
1 Phương pháp
2 Vận dụng
Ví dụ 1:Cường độ dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch là i = 2.cos(100πt) A Điện lượng qua một
tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ lúc t = 0 là
A 1/25π C B 1/50π C C 1/50 C D 1/100π C
Ví dụ 2:Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2cos(100πt - π/6) ( trong đó i tính
bằng A và t tính bằng giây) Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/300 s kể từ lúc t = 0
A 6,366 mC B 5,513 mC C 6,666 mC D 6,092 mC
Ví dụ 3:Mắc dây dẫn vào nguồn xoay chiều ổn định thì dòng điện chạy qua có biểu thức i = 2cos(100πt
- π/3) (trong đó i đo bằng A và t tính bằng giây) Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn
Trang 6trong thời gian 1/300 s kể từ lúc t = 0 và kể từ lúc i = 0 lần lượt là
A 87 mC và 3,183 mC B 3,858 mC và 5,513 mC
C 8,183 mC và 5,513 mC D 5,513 mC và 3,183 mC
Câu 4.Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có tần số ω Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của
dây dẫn trong T/6 kể tử lúc dòng điện bằng không là Q1 Cường độ dòng điện cực đại là
Câu 5.Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch không phân nhánh có biểu thức i = Io.cos(ωt –
π/2)A Trong nửa chu kỳ đầu kể từ t = 0, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch đó bằng
A 2√πI 0 ω. B 0 C 2I 0 ω. D πI 0 2√ω.
3 Bài tập vận dụng
1)Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ dòng điện i = I0cos(ωt + φi), I0 > 0 Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A 0 B I 0 π2√ω. C I 0 π2√2ω. D 2I 0 ω.
2)Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(2πt/T) A, với I0 là biên
độ và T là chu kì của dòng điện Xác định điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đoạn mạch trong thời gian bằng một phần hai chu kì dòng điện tính từ thời điểm 0 s
A TI0/2π B 0 C TI0/6π D TI0/π
3)Cho dòng điện xoay chiều i = 2πsin(100πt) A (t đo bằng giây) chạy qua bình điện phân chứa dong dịch H2SO4 với các điện cực trơ Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn thoát ra trong thời gian 16 phút 5 giây ở mỗi điện cực
A 0,168 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,056 lít
4)Dòng điện xoay chiều i =2sin100πt(A) qua một dây dẫn Điện lượng chạy qua tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là
A 0 B 4/100π C C 3/100π C D 6/100π C
5)Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(ωt) A Xác định điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đoạn mạch trong thời gian? Vào thời điểm t = T/4 kể từ lúc thời điểm 0 giây?
A q=I 0 T2π(C) B q=I 0 Tπ(C) C q=I 0 T3π(C) D q=I 0 T4π(C)
6)Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có tần số góc ω Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/2 chu kì dòng điện kể từ lúc dòng điện bằng không là Q0 Cường độ dòng điện cực đại là
A 6Q0/ω B 2Q0ω C Q0ω D 0,5Q0ω
7)Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua dây dẫn có giá trị hiệu dụng I và tần số f Điện lượng qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/2 chu kì, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu là
A I√2/πf B 0 C 1/(πf√2) D 1/(πf)
Trang 78)Dòng điện xoay chiều qua chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2√2sin(100πt – π/2) A với t đo bằng giây Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/3 chu kì kể từ lúc dòng điện bằng không
A 0,004 C B 0,009 C C 0,008 C D 0,007 C
9)Dòng điện xoay chiều qua chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/2) A với t đo bằng giây Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kì kể từ lúc dòng điện bằng không
A 0,004 C B 0,009 C C 0,006 C D 0,007 C
10)Cho dòng điện xoay chiều i = 6,28sin(100πt) A ( t đo bằng giây) qua mạch tính độ lớn điện lượng qua mạch trong thời gian 16 phút 5 giây
11)Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(ωt) A Xác định điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đoạn mạch trong thời gian? Vào thời điểm t = T/2 kể từ lúc thời điểm 0 giây?
A q=I 0 T2π(C) B q=I 0 Tπ(C) C 0 D q=I 0 T4π(C)
12)Cường độ dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch là i = 4sin(100πt) A Điện lượng qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,1 s kể từ lúc t = 0,01 s là
13)Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có tần số ω Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong T/3 kể tử lúc dòng điện bằng không là Q1 Cường độ dòng điện cực đại là
A 6Q1ω B 2Q1ω C Q1ω D 0,5Q1ω
14)Một dòng điện xoay chiều mà biểu thức dòng điện tức thời i = 8sin(100πt + π/3) A, kết luận nào Sai?
A cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8 A B Tần số dòng điện bằng 50 Hz
C Biên độ dòng điện bằng 8 A D Chu kì của dòng điện bằng 0,02 s
15)Cho dòng điện xoay chiều i = πsin(100πt) A (t đo bằng giây) chạy qua bình điện phân chứa dong dịch H2SO4 với các điện cực trơ Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn thoát ra trong thời gian 16 phút 5 giây ở mỗi điện cực
A 0,168 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,056 lít
xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2cos2(100πt - π/6) ( trong đó i tính bằng A và t tính bằng giây) Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/300 s kể từ lúc t = 0
A 1/100 C B 1/300 C C 1/200 C D 1/150 C
17)Một dòng điện xoay chiều có i = 2cos(100πt) A Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?
A 100 lần B 200 lần C 25 lần D 50 lần
18)Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos(100πt) A chạy qua dây dẫn điện lượng chạy qua một tiết điện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là
A 0 B 4/100π C C 3/100π C D 6/100π C
19)Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2cos(100πt) A ( t đo bằng giây) Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 0,005 s kể từ lúc t = 0
A 1/25π C B 1/50π C C 1/50 C D 1/100π C
Trang 820)Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(2πt/T) A, với I0 là biên
độ và T là chu kì của dòng điện Xác định điệnl ượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đoạn mạch trong thời gian bằng một phần hai chu kì dòng điện tính từ thời điểm 0 s
A TI0/2π B 0 C TI0/6π D TI0/π
21)Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = I0sinωt A Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/6 chu kì dòng điện kể từ lúc dòng điện bằng không
A I0/ω B I0/2ω C I0/3ω D 2I0/ω
22)Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ dòng điện i =
I0cos(ωt – π/2), I0 > 0 Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A 0 B I 0 π2√ω. C I 0 π2√2ω. D 2I 0 ω.
23)Dòng điện xoay chiều qua chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/2) A với t đo bằng giây Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong từ 1/3 s đến 3/4 s kể
24)Dòng điện xoay chiều qua chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2sin(100πt)) A với t đo bằng giây Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong từ 1/3 s đến 3/4 s kể