• Không được thay đổi cấu trúc số cột của 2 bảng này.. • Nên kiểm tra lỗi trước khi tạo đề để tránh sai sót.
Trang 11Đề số
KIỂM TRA TOÁN 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phòng thi: ……… Số báo danh: …………
Họ tên học sinh:………Lớp:…………
2 Chương
(1→9)
Độ Khó (1→3 )
Câu Ưu Tiên (x)
Nội dung câu hỏi và mỗi câu hỏi có đúng 4 ý lựa chọn đúng ý
(x)
ý cố định (x)
Câu
Điều kiện phương trình 2 1 1
2
x
x
+ =
− là :
Câu
2 3 2 Số nào là nghiệm của phương trình x + = +2 x 2x :
Câu
3 3 3 Phương trình x2 =9 tương đương với phương trình nào ?
B) x2+3x− =4 0
Câu
4 3 1 Phương trình x2−5x+ =4 0 có 2 nghiệm :
B) x= −1,x= −4
C) x=1,x= −4
D) x= −1,x=4
1 Bảng 1 – Cột 1: không thay đổi – cột 2: có thể nhập nội dung khác tùy ý.
2 Bảng 2 – Dòng 1: không được xóa.
– Dòng 2 trở đi: Cột 1: không cần thay đổi – cột 2: chương hay phần (1,2,3,4,…9), khi soạn không cần liền nhau, khi trộn đề hoặc sắp xếp lại, chúng sẽ nằm gần nhau – Cột 3: độ khó của câu hỏi do GV quy định: 1: dễ, 2: trung bình, 3: khó – Cột 4: câu có dấu x ưu tiên chọn xếp trước trong đề – cột 5: nội dung câu hỏi và trả lời – cột 6: đánh dấu x vào ý trả lời đúng (bắt buộc) – cột 7: cố định ý trả lời có dấu x (không bắt buộc).
Chú ý:
• Giữa 2 bảng của trang 1 này phải có duy nhất 1 dòng cách.
• Không được thay đổi cấu trúc (số cột) của 2 bảng này.
• Nên kiểm tra lỗi trước khi tạo đề để tránh sai sót.
Trang 2(1→9)
Độ Khó (1→3 )
Câu Ưu Tiên (x)
Nội dung câu hỏi và mỗi câu hỏi có đúng 4 ý lựa chọn đúng ý
(x)
ý cố định (x) Câu
5 3 2 Cho phương trình x− + =1 x 2 Chọn kết luận đúng ?
2
x=
2
x= hoặc x=1
2
Câu
6 3 3 Cho phương trình 5x+ = −6 x 6 Chọn kết luận đúng ?
C) Nghiệm là x=15 hoặc x=2
D) Nghiệm là x=2
Câu
7 3 1 Cho phương trình 5x+ = −6 x 6 Cặp số nào sau đây là nghiệm ?
Câu
8 3 2 Cho hệ phương trình 2 3
x y
+ =
+ =
Chọn kết luận đúng ?
C) Nghiệm là (-1 ; 1)
D) Nghiệm là (1 ; -2)
Câu
9 3 3 Cho hệ phương trình 2 1
4 1
− − =
+ = −
Chọn kết luận đúng ?
A) Nghiệm là (9 ; -5)
C) Nghiệm là (3 ; -1)
Câu
10
A)
B)
C)
D)
Bài 1 : Điều kiện phương trình :
a) 2 3 1
1
x
x
+ =
3
1
1 x
−
Trang 3Bài 2 : Giải phương trình :
a) x + x− = +3 3 x−3 b) x− + =4 1 4−x
Bài 3 : Giải phương trình :
a) x− = +1 x 2 b) 2x+ =8 3x+4
Bài 4 : Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
Bài 5 : Giải hệ phương trình :
a)
−
=
−
= +
1 y x
17 y 2 x
b)
= +
=
−
5 y 4 x
3 y 2 x
Bài 6 : Giải hệ phương trình :
a)
3 2 2
3 7 4 8
x y z
− + = −
− + + =
− + =
b)
2 9 2 8
x y z
− + + =
− + =
− + =