Các chức năng tự động hiệu chỉnh AutoCorrect của Word thờng làm việc không đúng với tiếng Việt, ví dụ một số ký tự Việt các bản Word có thể hiểu là dấu phân cách từ, hoặc coi là chữ Hoa
Trang 1Các phím tắt dùng trong microsft word
Thay đổi Font
Thay đổi kích thớc Font
Huỷ bỏ tác dụng của phím tắt
Đổi Font thành Sybol
SHIFT+F3 (1lần-2 lần-3lần) CTRL+SHIFT+A
CTRL+SHIFT+K CTRL+B (I/U) CTRL+SHIFT+W CTRL+SHIFT+D CTRL+SHIFT+H CTRL+SHIFT+= (CTRL+=) CTRL+SHIFT+Z
CTRL+SHIFT+Q
Trang 2Tạo khoảng cách Ctrl +1
Ctrl +2 Ctrl +5 Thêm/bớt một dòng trống trớc đoạn văn bản Ctrl +0
Ctrl +L Ctrl +R Ctrl +J
Dịch lề trái của các hàng (sau hàng đầu tiên)
sang
Ctrl +T (Ctrl +Shift +T) Loại bỏ tác dụng định dạng VB bằng phím tắt Ctrl +Q
Định dạng liệt kê đầu đoạn văn Ctrl +Shift+L
Xoá 1 kí tự bên trái con trỏ
Cắt 1 đối tợng đa vào Clipboard Ctrl +X
Huỷ bỏ thao tác cuối vừa thực hiện Ctrl +Z
Bôi đen một kí tự bên trái/phải/lên/xuống Shift+
Bôi đen đến hết dòng /về đầu dòng Shift+ End (Shift+Home)
Bôi đen đến đầu/cuối văn bản Ctrl+Shift+Home (Ctrl+Shift+End)
Trang 3Di chuyển con trỏ lên/xuống một trang VB Alt+Ctrl+Page Up (Page Down)
Di chuyển con trỏ lên/xuống một trang màn
Di chuyển con trỏ đến kí tự cuối cùng(trên
Di chuyển con trỏ đến cuối (lên đầu) VB Ctrl+Home/End
Di chuyển trong bảng
Trang 6Command Name Modifiers Key Menu
Trang 7Command Name Modifiers Key Menu
Trang 8Command Name Modifiers Key Menu
5)
Trang 9Command Name Modifiers Key Menu
Trang 10Command Name Modifiers Key Menu
5)
Trang 11Command Name Modifiers Key Menu
Trang 14NguyÔn V¨n S¬n
Trang 15Qui ớc, ý nghĩa của các phím:
- Phím số số 9 = Dấu gạch ngang của chữ đ
- Phím số số 0 = Khử dấu (xoá dấu)
Ví dụ:
Bạn gõ dòng chữ
Nớc chảy đá mòn
bằng dãy các phím sau
Nu7o71c cha3y d9a1 mo2n hoặc
Nu7o7c1 chay3 d9a1 mon2
Dùng phím <control> để gõ các chữ số và các ký tự <!,@.#,(,) > sau các nguyên âm.
Ví dụ:
A! = A<control>!
Trang 16VietKey với Microsoft Word 6.0 +
Trục trặc có thể gặp phải với bất kỳ chơng trình gõ tiếng Việt nào do có sự không tơng
đồng giữa ngôn ngữ tiếng Việt với các phiên bản WinWord tiếng Anh Các chức năng tự
động hiệu chỉnh (AutoCorrect) của Word thờng làm việc không đúng với tiếng Việt, ví
dụ một số ký tự Việt các bản Word có thể hiểu là dấu phân cách từ, hoặc coi là chữ Hoa, chữ i nhỏ cũng thờng đổi thành chữ I hoa (do đại từ nhân xng (tôi) I thờng đợc viết Hoa trong tiếng Anh).
Để tránh những lỗi do chế độ AutoCorrect của Word
Bỏ các chức năng (bỏ dấu chéo trong các ô vuông) :
Tools/AutoCorrect/Correct TWo INitial CApitals,
Tools/AutoCorrect/Replace Text As You Type ( hoặc chỉ xoá dòng đổi chữ i - I).
Khi dùng Word với Font ABC ( TCVN 5712) nếu dùng các chức năng Copy/Paste (thông qua Clipboard) các đoạn text từ Word sang các ứng dụng khác thì các ký tự 172 (ơ), 182 (ả) sẽ bị mất do hai ký tự này Winword dùng cho việc đánh dấu các ngắt dòng cứng và ngắt dòng mềm, chức năng FastCorrect cũng không có tác dụng với 2 ký tự này.
Có 2 cách để copy text từ Winword sang các ứng dụng khác mà vẫn giữ đợc các chữ ơ,
ả:
- Lu văn bản cần copy dới dạng RTF (Rich Text Format - đây là Format chuẩn của Windows nên rất nhiều ứng dụng khác có thể đọc đợc) bằng lệnh File/Save as/RTF, rồi
mở trực tiếp từ các ứng dụng cần copy tới.
- Trong trờng hợp ứng dụng cần copy đến không hỗ trợ RTF, thì mở file RTF bằng WordPad và từ WordPad có thể copy/paste sang các ứng dụng khác một cách bình thờng.
Để dùng đợc chế độ FastCorrect cần phải đặt Tools/Options/Edit/Type Replace
Selection là bật, bình thờng chế độ này cũng là mặc định của Word
MS Excel, Ventura, FoxPro
Chế độ FastCorrect không nên dùng trong các bảng tính điện tử, cơ chế của FastCorrect
là quét ngợc về bên trái 3 ký tự hoặc 1 ký tự theo Option Back 3 hoặc 1, trong quá trình quét nếu không có đủ 3 ký tự để VietKey quét thì có thể chơng trình chạy không đợc ổn
định (ở mép văn bản hoặc ở mép các bảng biểu) Đây là tính năng thuận lợi trong quá trình chỉnh sửa lỗi văn bản nhng dùng chức năng này phải có chú ý đặc biệt.
Chức năng FastCorrect cũng không chạy đợc trong Ventura và Foxpro.
Windows NT 3.x và Win 32S
Trong môi trờng Windows NT 3.x chức năng TaskBar của VietKey không có tác dụng
do hệ điều hành này không hỗ trợ đặc tính TaskBar.
VietKey chạy không đúng chức năng
VietKey có 1 file cấu hình là VIETKEY.INI trong th mục Windows, nếu file này bị hỏng do lỗi đĩa thì có thể VietKey sẽ khởi động không đúng (mặc dù khả năng này rất
Trang 17hạn chế vì VietKey đã có cơ chế bắt lỗi khi đọc các tham số) đơn giản bạn hãy xoá file VIETKEY.INI trong th mục Windows (WinNT) VietKey sẽ tạo ra các giá trị mặc định.
Nếu chạy chơng trình từ điển Anh Việt EVA, MTD của Cty Lạc Việt ở chế độ tra
từ trong lòng các ứng dụng khác , VietKey sẽ chạy không đúng chức năng (Các chơng trình tiếng Việt khác cũng nh vậy) Trong trờng hợp này sử dụng phím Control khi gặp
ký tự việt bạn sẽ tránh đợc xung đột Nếu chạy ở chế độ không tra từ trong lòng các ứng dụng khác thì VietKey vẫn chạy bình thờng và không sinh ra những thông báo yêu cầu tắt tiếng Việt (chú ý để kích hoạt tiếng Việt trong LVTD hãy gõ tổ hợp phím Control- V) nh đối với các chơng trình tiếng Việt khác.
Nếu cùng 1 lúc chạy với VietWin, VietKey cũng chạy không đúng (nếu VietWin khởi
động sau) tuy nhiên nếu VietKey khởi động sau thì VietKey sẽ chiếm quyền điều khiển của VietWin VietKey sẽ luôn chiếm quyền điều khiển của các chơng trình gõ tiếng Việt: VietWare, FreeCode Với ABC, Vietkey sẽ chiếm quyền điều khiển nếu khởi động sau.
VietKey luôn chiếm quyền điều khiển trong Windows 95 Vietnamese Edition
Xin hãy xem tiếp Mục lục, Mục tiếp
Trang 20Command Name Modifiers Key Menu
Apply Heading1 Alt+Ctrl+ 1
Apply Heading2 Alt+Ctrl+ 2
Apply Heading3 Alt+Ctrl+ 3
Apply List Bullet Ctrl+Shift+ L
Trang 21Bookmark Ctrl+Shift+ F5 Insert
Char Left Extend Shift+ Left
Char Right Extend Shift+ Right
Column Break Ctrl+Shift+ Return
Column Select Ctrl+Shift+ F8
Customize Add Menu Shortcut Alt+Ctrl+ =
Customize Keyboard Shortcut Alt+Ctrl+ Num +
Customize Remove Menu
Delete Back Word Ctrl+ Backspace
Distribute Para Ctrl+Shift+ J
Do Field Click Alt+Shift+ F9
Double Underline Ctrl+Shift+ D
End of Column Alt+Shift+ Page Down
End of Doc Extend Ctrl+Shift+ End
End of Line Extend Shift+ End
End of Window Alt+Ctrl+ Page Down
End of Window Extend Alt+Ctrl+Shif
t+ Page Down
Font Size Select Ctrl+Shift+ P
Grow Font One Point Ctrl+ ]
Trang 22Letters Wizard JToolbar Letters and Mailings Menu
Line Down Extend Shift+ Down
Mail Merge Check Alt+Shift+ K
Mail Merge Edit Data Source Alt+Shift+ E
Mail Merge to Doc Alt+Shift+ N
Mail Merge to Printer Alt+Shift+ M
Mark Citation Alt+Shift+ I
Mark Index Entry Alt+Shift+ X
Mark Table of Contents Entry Alt+Shift+ O
Microsoft Script Editor Alt+Shift+ F11
Microsoft System Info Alt+Ctrl+ F1
No Insertion Deletion Balloons Balloons
Normal Style Ctrl+Shift+ N
Normal Style Alt+Shift+ Clear (Num 5)
Outline Collapse Alt+Shift+
-Outline Collapse Alt+Shift+ Num
-Outline Demote Alt+Shift+ Right
Outline Expand Alt+Shift+ =
Outline Expand Alt+Shift+ Num +
Outline Move Down Alt+Shift+ Down
Outline Move Up Alt+Shift+ Up
Outline Promote Alt+Shift+ Left
Outline Show First Line Alt+Shift+ L
Page Down Extend Shift+ Page Down
Page Up Extend Shift+ Page Up
Para Down Extend Ctrl+Shift+ Down
Para Up Extend Ctrl+Shift+ Up
Paste Format Ctrl+Shift+ V
Trang 23Prev Cell Shift+ Tab
Prev Window Ctrl+Shift+ F6
Redo Alt+Shift+ Backspace
Research Lookup Ctrl+Shift+ O
Select Table Alt+ Clear (Num 5) Toolbar 32778
Send to Online Meeting
Show All Headings Alt+Shift+ A
Show All Headings Alt+Shift+ A
Show Heading1 Alt+Shift+ 1
Show Heading2 Alt+Shift+ 2
Show Heading3 Alt+Shift+ 3
Show Heading4 Alt+Shift+ 4
Show Heading5 Alt+Shift+ 5
Show Heading6 Alt+Shift+ 6
Show Heading7 Alt+Shift+ 7
Show Heading8 Alt+Shift+ 8
Show Heading9 Alt+Shift+ 9
Show Insertions and Deletions Show Markup
Shrink Font Ctrl+Shift+ ,
Shrink Font One Point Ctrl+ [
Shrink Selection Shift+ F8
Start of Column Alt+Shift+ Page Up
Start of Doc Extend Ctrl+Shift+ Home
Start of Document Ctrl+ Home
Start of Line Extend Shift+ Home
Start of Row Alt+Shift+ Home
Start of Window Alt+Ctrl+ Page Up
Start of Window Extend Alt+Ctrl+Shif
Trang 24Thesaurus RR Shift+ F7 Language
Toggle Character Code Alt+ X
Toggle Field Display Shift+ F9
Toggle Master Subdocs Ctrl+ \
Toggle XMLTag View Ctrl+Shift+ X
Unlock Fields Ctrl+Shift+ F11
Update Auto Format Alt+Ctrl+ U
Update Fields Alt+Shift+ U
Update Source Ctrl+Shift+ F7
Word Count List Ctrl+Shift+ G
Word Count Recount Ctrl+Shift+ R
Word Left Extend Ctrl+Shift+ Left
Word Right Extend Ctrl+Shift+ Right
Word Underline Ctrl+Shift+ W
Sử dụng phím tắt làm cho tốc độ xử lý văn bản đem lại hiệu quả và rất nhanh chóng trong việc soạn thảo văn bản Sau đây tôi xin giới thiệu về một số phím tắt thường xuyên sử dụng trong MS Word bằng tiếng Việt.
7 Ctrl+E: Căn dòng giữa
8 Ctrl+J: Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
9 Ctrl+N: Tạo file mới
10 Ctrl+O: Mở file đã có
11 Ctrl+S: Lưu nội dung file
12 Ctrl+O: In ấn file
13 F12: Lưu tài liệu với tên khác
14 F7: Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15 Ctrl+X: Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16 Ctrl+C: Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17 Ctrl+V: Dán tài liệu
18 Ctrl+Z: Bỏ qua lệnh vừa làm
19 Ctrl+Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20 Ctrl+Shift+S: Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21 Ctrl+Shift+F: Thay đổi phông chữ
22 Ctrl+Shift+P: Thay đổi cỡ chữ
23 Ctrl+D: Mở hộp thoại định dạng font chữ
24 Ctrl+B: Bật/tắt chữ đậm
25 Ctrl+I: Bật/tắt chữ nghiêng
26 Ctrl+U: Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27 Ctrl+M: Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28 Ctrl+Shift+M: Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29 Ctrl+T: Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30 Ctrl+Shift+T: Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31 Ctrl+A: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
Trang 2542 Ctrl+F2: Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43 Alt+Shift+S: Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44 Ctrl+¿ (enter): Ngắt trang
45 Ctrl+Home: Về đầu file
46 Ctrl+End: Về cuối file
47 Alt+Tab: Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48 Start+D: Chuyển ra màn hình Desktop
49 Start+E: Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50 Ctrl+Alt+O: Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51 Ctrl+Alt+N: Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52 Ctrl+Alt+P: Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53 Ctrl+Alt+L: Đánh số và ký tự tự động
54 Ctrl+Alt+F: Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55 Ctrl+Alt+D: Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56 Ctrl+Alt+M: Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57 F4: Lặp lại lệnh vừa làm
58 Ctrl+Alt+1: Tạo heading 1
59 Ctrl+Alt+2: Tạo heading 2
60 Ctrl+Alt+3: Tạo heading 3
61 Alt+F8: Mở hộp thoại Macro
62 Ctrl+Shift++: Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
63 Ctrl++: Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
64 Ctrl+Space (dấu cách): Trở về định dạng font chữ mặc định
65 Esc: Bỏ qua các hộp thoại
66 Ctrl+Shift+A: Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
67 Alt+F10: Phóng to màn hình (Zoom)
68 Alt+F5: Thu nhỏ màn hình
69 Alt+Print Screen: Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
70 Print Screen: Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên
Hy vọng rằng với bảng phím tắt này, bạn sẽ thao tác nhanh hơn đối với văn bản mà không gặp phải khó khăn gì!
Điều ta chưa biết là vô hạn
Các phím tắt thông dụng trong Win, Word, IE
Trang 26CTRL+X Cắt
CTRL+Y Redo typing
CTRL+Z Hoàn tác (Undo typing)
Ctrl+Backspace: xóa cả từ thay vì từng chữ cái.
Alt+Ctrl+C để có kí hiệu ©
Alt+Ctrl+R để có ®
Alt+Ctrl+T cho ký hiệu ™
Ctrl+Enter chèn trang vào Word
CTRL+F4 Đóng một file đang hoạt động trong chương trình hiện tại.
MS DOS, chuyển qua lại giữa chế độ tòan màn hình và chế độ cửa sổ.
- ALT+PRINT SCREEN Sao chép ảnh của một cửa sổ đang hoạt động vào Windows Clipboard Xem chi tiết thêm ở phần
sử dụng phím PRINT SCREEN.
-ALT+SPACEBAR Mở menu phím tắt trên thanh tiêu đề của một cửa sổ đang mở.
ALT+SHIFT+TAB Chuyển sự tập trung sang cửa sổ đang mở đằng trước
-Ấn và giữ các phím ALT và SHIFT đồng thời, khi đó ấn thêm phím TAB để chọn các cửa sổ đang mở đằng trước -ALT+TAB Chuyển sự tập trung đến cửa sổ đang mở kế tiếp.
-ALT+[Ký tự được gạch chân] Các ký tự được gạch chân trong các menu có thể được sử dụng trong các phím tắt Ấn
ALT +[Ký tự được gạch chân] để mở menu tương ứng và sau đó ấn ký tự được gạch chân khác để thực thi lệnh tương ứng.
Ví dụ, trong Microsoft Word Ký tự "F" được gạch chân trong menu File trên thanh menu Ấn Alt+F để mở menu File, sau đó
ấn "C" để thực thi lệnh đóng cửa sổ đang hoạt động.
Phím biểu tượng Windows(Windows Logo)
Phím Windows logo Mở menu Start của Windows.
Windows logo key+BREAK Mở mục System Properties trong Control Panel.
Windows logo key+D Hiển thị hoặc dấu đi màn hình nền Windows.
Windows logo key+E Mở Windows Explorer.
Windows logo key+F Tìm kiếm file hoặc thư mục(folder).
CTRL+Windows logo key+F Tìm kiếm một máy tính(trong mạng).
Windows logo key+F1 Khởi động phần trợ giúp(Help) của Windows
Windows logo key+M Cực tiểu hóa tất cả các cửa sổ đang mở (các cửa sổ có nút Minimize).
Shift+Windows logo key+M Phục hồi các cửa sổ đã được cực tiểu hóa sử dụng phím tắt "Windows logo key+M".
Windows logo key+R Hiển thị hộp thoại Run.
Windows logo key+TAB Chọn chương trình đang mở kế tiếp được liệt kê trong thanh tác vụ; tiếp tục giữ phím Windows
logo trong khi ấn và nhả phím TAB để chọn các chương trình liền nhau theo thứ tứ trên thanh tác vụ(taskbar) Ấn ENTER
để kích hoạt chương trình đã chọn.
Windows logo key+SHIFT+TAB Chọn chương trình đang mở đằng trước được liệt kê trên thanh tác vụ Ấn và giữ phím
Windows logo và phím SHIFT đồng thời, trong khi đó ấn và nhả phím TAB để chọn các chương trình có trước theo thứ tự
Ấn ENTER để kích hoạt chương trình đã chọn.
-CTRL+ALT+DELETE Mở trình quản lý tác vụ (task manager).
-CTRL+SHIFT+ESC Mở nhãn Processes trong trình quản lý tác vụ ( task manager).
-CTRL+ESC Mở menu Start lên.
- Ctrl+Shift+M: tạo tin nhắn mới trong Outlook.
- Ctrl+Shift+C: tạo liên lạc (Contact) mới.
- Ctrl+N: soạn tin nhắn mới.
- Ctrl+R: trả lời tin nhắn.
Internet Explorer (IE) và Firefox
- Ctrl+D: thêm trang web đang hiển thị vào Favorites/ Bookmarks.
- Alt+Home: trở về trang chủ
- Phím Tab: chạy con trỏ sang những phần khác nhau của trang web.
- Ctrl+F: hiển thị mục tìm kiếm (Find) trên web.
Trang 27- F11: thay đổi màn hình to nhỏ của cửa sổ.
- F5 hoặc Ctrl+R: làm mới web đang chạy
- ESC: ngừng tải trang web.
- Ctrl+T: tạo tab mới và đưa con trỏ vào URL trong Firefox.
- Ctrl+L (sử dụng trong Firefox), Ctrl+Tab (trong IE): đưa con trỏ vào URL và bôi đen văn bản hiện hành.
- Ctrl+W: đóng 1 tab trong Firefox hoặc cửa sổ hiển thị trong IE.
- Ctrl ++ hoặc Ctrl +-: tăng hoặc giảm kích thước văn bản trong Firefox