1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn ĐH

27 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn ĐH
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi tuyển sinh đại học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 310 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là : 07 Cho glixeronglixerin phản ứng với hỗn hợpaxitbéoC17H35COOHvàC15H31COOH.Số loạt tri este tạo ra tối đa là: A.. D/Glyxerin15 Hợp chất C3H7O2N tác d

Trang 1

01 ĐỀ 1

01 X là ankancĩ ctpt C5H12 Khi cho X tác

dụng với Cl2(as) thu được 4 sản phẩm

monoclo Xcĩ tên gọi là :

A/ n-pentan ;

B/2-mêtyl butan

C/2-mêtyl prơpan ;

D/2,2-đimêtyl prơpan

02 Từ CaO và các chất vơ cơ cần thiết , để

điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu

phản ứng :

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

03 Khi đun nĩng glixerrin với hỗn hợp 2 axit

béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu

chất béo cĩ thành phần chứa 2 gốc axit của 2

axit trên Số cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của

05 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp hai ankin là

đồng đẳng kế tiếp thu được 0,35 mol CO2

Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua

ddAgNO3/NH3dư thì khơng thấy khí thốt ra

Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :

07 Cho glixeron(glixerin) phản ứng với hỗn

hợpaxitbéoC17H35COOHvàC15H31COOH.Số

loạt tri este tạo ra tối đa là:

A 6 B.3 C.4 D.5

08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản

ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20

% , giả sử phản ứng hồn tồn Khối lượng

xà phịng thu được là :

A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ; C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác

09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của

người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd

K2Cr2O7 0,01M Xác định % về khối lượngcủa C2H5OHcĩ trong máu của người lái xe đĩ Biết phương trình phản ứng là :

C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 >

CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2OA/0,0552% ; B/ 0,046% ;

C/ 0,092% ; D/0,138%

10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :

Glucoz → Rượu etylic → Butađien-1,3 →Caosubuna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốnthu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucozcần dùng là :

A/ 144 kg ; B/ 108 kg ; C/ 81 kg ; D/ 91 kg

11 Nếu vịng benzen cĩ sẵn một trong các

C/ -NO2 ; -COOH ; -CHO ; -CH3 D/ -CH3 ; -X ; -NH2 ; -OH

12 Để phân biệt rượu etylic , dd fomon ,

glixerrin thì chỉ dùng hố chất duy nhất là : A/ Cu(OH)2 ; B/ CuO ;

C/ Na ; D/ Ag2O/NH3

13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2),

H2O(3) ,rượu êtylic (4) Độ linh động của nguyên tử

H trong nhĩm -OH của các phân tử được sắpxếp tăng dần là :

A/4,1, 2 ,3 ; B/ 3 ,4,1,2 ; C/ 4,3,1,2 ; D/ 2,1,3,4

14 Chất nào sau đây khơng phải este ?

A/Êtyl clorua ; B/ Mêtyl fomiat

C/ Êtyl aminoaxêtat

Trang 2

D/Glyxerin

15 Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với

ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước

Brôm Vậy công thức của hợp chất này là :

B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic

C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat

D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat

17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp

thu được 12,6 gam nước Trong hỗn hợp có

ankan sau và % thể tích của nó là :

A/ CH4 & 40 % B/ C2H6 & 33,33 %

C/ C3H8 & 50 % D/ CH4 & 50 %

18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

axit thu được các axit và rượu

B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

axit thu được glixerin và các axit béo

C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

kiềm thu được glixerin và xà phòng

D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được

20 Ion M3+có cấu hình electron phân lớp

ngoài cùng 3d5 Vậy nguyên tử M có cấu hình

ml dd NaOH 2M thu được dd A Cho BaCl2

vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa Xác định

V

A/4,48 lít B/ 5,6 lít C/4,48 lít hoặc 5,6 lít D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít

22 Dung dịch NaHCO3 cótính kiềm Khi đunnóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?

A/ mạnh hơn C/ Không thay đổiB/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật

23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3,NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng đượcvới nhau ?

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước

cứng tạm thời :A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3

C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ ; D/Cả A, B, C

25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3

là 40 % Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuấtđược bao nhiêu tấn Al Biết hiệu suất củaquá trình đạt 81,6 %

A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ; C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn

26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd

HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y Cho

Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03mol khí Z Tính số mol HNO3 đã tham gia

pứ A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ; C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol

27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào ddHCl dư Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chấtrắn không tan

Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp A/ 53,6 % ; B/ 40,8% ;

C/ 20,4% ; D/ 40%

28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 Có thể dùng ddnào sau đây để loại bỏ tạp chất đó

A/dd brom dư B/ dd NaOH dư C/dd Ba(OH)2dư D/ dd (CaOH)2

29 Từ 12 tấn FeS2 điều chế được bao nhiêutấn H2SO4 với hiệu suất toàn bộ quá trình là

70 % ?A/ 17,23 tấn ; B/ 12,37 tấn ;C/ 21,73 tấn ; D/ 13,72 tấn

30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần

hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

Trang 3

1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp

ngoài cùng

4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối

lượng nguyên tử

6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ;

7-Tính kim loại , tính phi kim

35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích

của SO2 &CO2 so với H2 là :

37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và

có 7e ở lớp thứ 3 Số hiêụ nguyên tử của X

39 Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt

được 3 kim loại Al , Fe , Cu ? A/ Nước và dd HCl ; B/ Dd NaOH và dd HCl

C/ Dd NaOH và dd FeCl2 ; D/ Dd HCl và dd FeCl3

40 R là phi kim tạo hợp chất với H có dạng

là RH2 Oxít cao nhất của nó có 40 % R vềkhối lượng R là :

A/ Nitơ B/phoâtphoC/ Lưu huỳnh D/ Brom

41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính baz

giảm dần :

NH3 (1) ; CH3NH2 (2) ; C2H5-NH-CH3(3) ;

C6H5NH2 (4)A/ 1,2,3,4 B/ 3,2,1,4 C/ 1,4,2,3 D/ 2,3,4,1

42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C2H5Cl (2) ;

CH3CHO (3)

C2H5OH (4) ; HCOOCH3 (5)

Chất tác dụng với dd NaOH là : A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,5 ; C/ 3,4,5 ; D/ 1,5

43 Đốt hoàn toàn 200 cm3 hơi A cho 600 cm3

CO2 và 800 cm3 hơi nước Thể tích oxi cầndùng cho phản ứng là 800 cm3 ( các khí ởcùng đk ) CTPT của A là :

A/ CH4 ; B/ C3H8O2 ; C/ C3H8O ; D/ C3H8O3

44 Số đồng phân của C3H6Cl2 là : A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4

45 Rượu lúa mới có độ rượu là 450 Trongmột chai rượu lúa mới dung tích 650 ml cóbao nhiêu ml C2H5OH n/c ?

A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ; C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml

46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2

mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5mol H2 Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol X và0,1 mol Y cũng tác dụng với Na thì sinh ra0,45 mol H2 Số nhóm chức của X và Y lầnlượt là :

A/ 3 & 2 ; B/ 2 & 3 ;

Trang 4

48 Trộn 0,1 mol A ( C3H8O) với 0,05 mol B

(C2H6O) rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư

D/ Không kết luận được

49 Cho 7,4 gam este E đơn chức no mạch

hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 6,8

gam muối Natri E là :

-NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X

tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam

C/ Do axit tác dụng với oxit baz

D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang

chất khác

04 Hai nguyên tử đồng vị thì có đặc điểm

chung là : A/ Cùng tính chất vật lí ; B/ Cùngnguyên tử khối

C/ Cùng vị trí trong BTHoàn ; D/ Cả B vàC

05 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra (( khóitrắng )) , chất này có công thức hoá học là : A/ HCl ; B/ N2 ; C/ NH4Cl ;D/ NH3

06 X , Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong

1 nhóm A Cấu hình e ngoài cùng của X là 2p4 X & Y là 2 ngtố :

-A/ N & P ; B/ C & Si ; C/ O & S ;D/ Al & B

07 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ , ởcatốt xảy ra quá trình :

A/ Oxi hoá H2O thành H+ và O2

B/ Khử ion Cu2+ thành Cu C/ Oxi hoá ion Cl- thành Cl2

D/ Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu

08 Trong dd chứa đồng thời các cation :

Fe2+ , Ag+ , Cu2+, Zn2+ Thứ tự điên phân cáccation là :

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăngdần là :

A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y C/ Z,Y,X,T ; D/ Y,Z,X,T

10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào

trong dd H2SO4 rồi nối 2 thanh kim loại đóbằng một dây dẫn , sau một thời gian tathấy :

A/ Sủi bọt khí ở cực Cu ; B/ Khối lượngthanh Zn giảm C/ Nồng độ ZnSO4 tăng lên ;D/ A,B,C đều đúng

11 Dùng khí H2 , CO để khử ion kim loạitrong oxit là phương pháp dùng để điều chếkim loại nào sau đây :

Trang 5

A/ Fe B/ Na C/ Al D/ Mg

12 Lấy m gam Fe cho vào 1 lít dd chứa

AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A có

khối lượng 15,28 gam và dd B Thêm vào dd

B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa

C , đem nung kết tủa này ngoài KK đến khối

lượng không đổi được chất rắn D Tính m

gam Fe và khối lượng rắn D ?

lại chất rắn không tan có khối lượng là :

A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ;

D/ 10,4 gam

14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng

với dd HNO3 đến khi ngừng thoát khí thu

được dd A và 3 gam chất rắn không tan B

Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa

C Nung C đến khối lượng không đổi được

16 gam chất rắn Xác định % khối lượng của

Fe trong hợp kim

A/ 25 % ; B/ 51 % ;

C/ 71 % ; D/ 80 %

15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều

hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O2 tạo ra b

18 Công thức chung của các anđehyt đơn

chức , mạch hở , 1 liên kết C=C là : A/ CnH2n+2-2mOm B/ CnH2n - m(CHO)m

C/ CnH2n -1-CHO D/ CnH2nO

19 Số lượng đồng phân có CTPT C3H4O2 ,

có thể cho phản ứng tráng gương là :A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5

20 Trong các tính chất : 1/ Thể lỏng ; 2/

Tan trong nước 3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/

Dễ bị oxi hoá hoặc khử Tính chất nào nêu trên không đúng vớianđehyt fomic ?

A/ 3,5 B/ 4,7 C/ 1,2,6 D/ 1,6

21 Dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt

được cặp chất nào sau đây : A/ CH3CHO , CH3COOH B/ HCHO , C2H4(OH)2

C/ C2H2 , C2H6 D/ HCHO , HCOOH

22 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :

A/ Cl3C-COOH B/ Cl2CH-COOHC/ ClCH2-COOH D/ CH3COOH

23 Cho sơ đồ biến hoá :

CH3COONa → A1 → A2 → A3 → A4→A5

→ A6→ Axít picric A1 ,A3 , A5 theo thứ tự

là : A/ CH4 , C2H2, C6H5OH B/ CH4 , C2H4, C6H5ONaC/CH4 , C6H6, C6H5ONa D/ CH4 , C6H6, C6H5OH

24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức

liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Chia Xthành 2 phần bằng nhau Phần 1 cần 100 ml

dd KOH 1,2 M để trung hoà Phần 2 đốtcháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO2 và 4,68gam H2O CTPT 2 axit là :

A/ C3H4O2 & C4H6O2 B/ C2H4O2 & C3H6O2

C/C3H6O2 & C4H8O2 D/ CH2O2 & C2H4O2

25 Các chất nào sau đây là polime tổng

hợp :

Trang 6

1/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ

capron ; 4/ PVC

A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ;

D/ 1,2,3,4

26 Hồ tan m gam hỗn hợp X chứa Al và

Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít

H2 (đktc) Nếu hồ tan m gam X trên vào dd

NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc)

phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng

chất rắn chưa bị hồ tan bằng :

A/ 9,6 gam ; B/ 5,6 gam ; C/ 3,2 gam ; D/

1 : 1 ) Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu

được 2,7 gam nước Gía trị của m là :

31 Cho hỗn hợp Fe,Cu phản ứng với dung

dịch HNO3 loãng sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được một dung dịch chỉ chứa một

chất tan và kim loại dư Chất tan đó là :

C/ Tính axit của các hiđrohalogenua tăng dần

từ HF→HID/Tính khử của các hiđrohalogenua tăng dần

từ HI→HF

34 Đun nĩng 6 gam CH3COOH với 6 gam

C2H5OH cĩ H2SO4 làmxúc tác Khối lượngeste tạo thành khi hiệu suất 80 % là :

A/ 7,04 % B/ 8 g C/ 10 g D/ 12 g

35 Số electron tối đa của lớp M ,N,O,P lần

lượt là : A/ 18,32,50,72 B/ 18,32,50,50C/ 18,32,32,32 D/ 8,18,32,32

36 Khối lượng nguyên tử trung bình của

brom là 79,91 Brom cĩ 2 đồng vị trong đĩ

cĩ 79

35Br chiếm 54,5 % Xác định đồng vịcịn lại :

A/ 80

35Br B/ 81

35Br C/82

38 Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml

dd NaOH

PH = 13 để được dd cĩ PH = 12A/ 90 ml B/ 10 ml C/ 20 ml D/ 50 ml

39 Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X ,

cần dùng Vlít O2 (đktc) thu được 19,8 gam

CO2 Trị số của V là : A/ 11,2 B/ 15,12 C/ 17,6 D/ 20,16

40 C8H10O cĩ số đồng phân rượu thơm là : A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5

41 Một amin đơn chức trong phân tử cĩ chứa

15,05 % N Amin này cĩ CTPT là :

Trang 7

A/ CH5N ; B/ C2H5N ; C/ C6H7N ;

D/ C4H9N

42 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng

được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng

tráng bạc Phân tử X chứa 40 % cacbon

CTCT của X là :

A/ HCOO-CH3 B/ HCOO-CH2CH2OH

C/ HO-CH2-CHO D/ HCOOH

43 Cho 4 chất X (C2H5OH) ; Y(CH3CHO ) ;

Z(HCOOH) T ( CH3COOH) Nhiệt độ sôi

sắp theo thứ tự tăng dần như sau :

A/ Y<Z<X<T B/ Z<X<T<Y

C/ X<Y<Z<T D/ Y<X<Z<T

44 Từ 5,75 lít dd rượu etylic 60 đemlên men

để điều chế giấm ăn , giả sử phản ứng hoàn

toàn , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8

g/ml

Khối lượng axit axetic trong giấm ăn là :

A/ 360 g ; B/ 270 g ; C/ 450 g ; D/

320 g

45 Đem xà phòng hoá hết 4,2 gam este đơn

chức no mạch hở bằng dd NaOH thu được

4,76 gam muối CTCT của X là :

48 Nung đến hoàn toàn 0,1 mol FeCO3

trong một bình kín chứa 0,02 mol O2 thu

được chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng

axit HNO3 đặc nóng thì số mol HNO3 tối

thiểu cần dùng là :

A/ 0,12 B/ 0,28 C/ 0,32 D/ 0,5

49 Hợp chất có CTCT : [ -NH-(CH2)5

-CO-]n có tên là :

A/Tơ enang B/ Tơ capron

C/ Tơ nilon D/ Tơdacron

50 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3 Cho0,2 mol X tác dụng với Na dư thì được 0,1mol H2 CTCT của X là :

A/CH3CHOH-COOH B/ HOCH2CHOH-COOHC/ HCOO-CH2-CH2OH D/ HOCH2CHOH-CHO

ĐỀ 3

01 Hãy lựa chon phương pháp điều chế khí

HCl trong PTN từ các hoá chất sau : A/ Thuỷ phân muối AlCl3

03 CTPT tổng quát của este tạo bởi axit no

đơn chức và rượu thơm no đơn chức códạng :

A/ CnH2n O2 ( n≥ 6 ) B/ CnH2n - 4 O2 ( n≥ 6 ) C/ CnH2n - 8 O2 ( n≥ 7 ) D/ CnH2n -8 O2 ( n≥ 8 )

04 Các ion S2- , Cl- và nguyên tử Ar có điểmchung là :

A/ Số e lớp ngoài cùng B/ Số nơtron trong hạt nhân C/ Số p trong hạt nhân D/ Không có điểm gì chung

05 Cặp khí nào có thể tồn tại trong một bình

chứa : A/H2S& SO2 ; B/O2 & Cl2 ;C/ HI & Cl2 ;D/

NH3 & HCl

06 Trên một dĩa cân ở vị trí cân bằng có 2

cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd

H2SO4 đặc ( cốc 1 ) và dd HCl đặc ( cốc 2 ) Thêm một lượng như nhau của Fe vào 2 cốc ,sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằngcủa cân thay đổi như thế nào ?

A/Lệch về phía cốc 1 B/ Lệch về phía cốc 2

C/ Cân ở vị trí cân bằng D/ Không xác định được

07 Dẫn 2 luồng khí Cl2 điqua dd NaOH :Dung dịch 1 loãng và nguội , dung dịch 2đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lượng

Trang 8

muối NaCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì

tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dd trên là :

A/ 5/6 B/ 5/3 C/ 6/3 D/ 8/3

08 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn

chất trong bảng tuần hoàn thì :

A/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxi

B/ Kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là liti

C/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là flo

D/Kim loại yếu nhất trong tự nhiên là Fe

09 Cho 100 ml dd HCl 0,1 M tác dụng với

100 ml dd NaOH thu được dd có pH = 13

Nồng độ mol/lít của dd NaOH ban đầu là :

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển

dịch theo chiều thuận khi nào ?

A/ Tăng áp suất B/ Tăng nhiệt độ

C/ Giảm nhiệt độ D/ A & C đúng

11 Cho este E có công thức cấu tạo thu gọn

: CH3COO-CH= CH2 Điều khẳng định nào

sau đây sai ?

A/ E là este chưa no đơn chức

B/ E được điều chế từ p ứ giữa rượu và

axit tương ứng

C/ E có thể làm mất màu nước brom

D/ Xà phòng hoá E cho sản phẩm muối và

15 Điều khẳng định nào sau đây là đúng :

A/ Kim loại không có số oxihoá âm và ion klchỉ có tính oxihoá

B/Kim loại chỉ có tính khử , phi kim chỉ cótính oxi hoá

C/ Kim loại chỉ có khả năng cho electronđóng vai trò chất khử

D/Kimloạichỉ có khả năng cho electron đóngvai trò chất oxihoá

16 Cho 0,3 mol Ba(OH)2 vào 500 ml dd hỗnhợp (NH4)2SO4 0,2M và NH4NO3 0,4M Sốmol NH3 và số mol kết tủa thu được lần lượt

là : A/ 0,1 & 0,3 B/ 0,2 & 0,2 C/ 0,4 & 0,3 D/ 0,4 & 0,1

17 Chất nào dưới đây có đồng phân cis-trans :

A/ CH2=CH-CH3 B/ CH3-CHBr = CH-CH3

D/CH3C(Cl)=C(CH3)-CH3

18 Cho dd X chứa các ion sau : Na+ , Ca2+,

Mg2+ ,Ba2+ , H+ , Cl - Để thu được dung dịchchỉ chứa NaCl thì có thể cho dd X tác dụngvừa đủ với chất nào trong số các chất sauđây :

A/ K2CO3 B/ Na2SO4 C/ NaOH D/ Na2CO3

19 Chất thơm không phản ứng với dd NaOH

là : A/ C6H5NH3Cl B/ p-CH3C6H4OHC/ C6H5CH2OH D/ C6H5OH

20 Đốt hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu

được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam X tác dụngđược với Br2 trong dd theo tỉ lệ mol 1 : 1 X

là : A/ Etylen B/ Vinylaxetylen ; C/ Benzen D/ Stiren

21 Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụngđược với Na , H2, có phản ứng trùng hợp Vậy X là h/c nào sau đây ?

A/ Propanal B/ Axeton

Trang 9

C/ Rượu allylic D.Vinymetyl ete

22 Để tách etilen cĩ lẫn tạp chất axetilen , ta

dùng thí nghiệm nào sau đây :

TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình

chứa dd AgNO3/NH3 cĩ dư

TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa

25 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20

gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với

Na dư thì thể tích H2 thốt ra ( đktc) là :

A/ 89,6 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 6,72 lít ;

D/ 8,96 lít

26 Cho m gam rượu no đơn chức X qua

bình đựng CuO (dư) nung nóng .Sau khi

phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình giảm 0,32g Hỗn hợp thu được có

tỷ khối so với H2 là 15,5.Giá trị của m là:

Để trung hồ 0,3 mol X cần 500 ml dd NaOH1M CTCT của 2 axit là :

A/CH3COOH &C2H5COO B/ HCOOH & C2H5COOHC/ HCOOH & HOOC-COOH D/ CH3COOH & HOOC-CH2-COOH

29 Khi đốt cháy hồn tồn 1 amin đơn chức ,

khơng no mạch hở cĩ 1 liên kết đơi C=C ,thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol :

n H 2 O : nCO 2 = 9 : 8

CTPT của amin là : A/ C3H6N ; B/ C4H8N ; C/ C4H9N ;D/ C3H7N

30 Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH ,

CH3COOH , C6H5OH , tác dụng vừa đủ với

Na thốt ra 0,672 lít khí (đktc) và dd Y Cơcạn Y được hh rắn cĩ khối lượng là :

A/ 3,6 g B/ 4,7 g C/ 4,4 g D/ 4,76 g

31 Cho 22,6 gam hỗn hợp G gồm 2 axit đơn

chức no mạch hở ( cĩ tỉ lệ mol 1 : 3 ) tácdụng với Na2CO3 dư thu được 0,2 mol CO2 Cơng thức của 2 axit là :

A/ HCOOH & CH3COOH B/ HCOOH & C2H5COOH C/ HCOOH & C3H7COOH D/ A & C đúng

32 Cho cùng một số mol ba kim loại X,Y,Z

cĩ hố trị theo thứ tự là 1,2,3 lần lượt phảnứng hết với axit HNO3 lỗng tạo ra khí NOduy nhất Hỏi kim loại nào sẽ tạo thànhlượng khí NO nhiều nhất ?

A/ X B/ Y C/ Z D/ Khơng xác định được

33 Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :

A/ Bản chất của liên kết kim loại là lực húttĩnh điện

B/ Một chất oxh gặp 1 chất khử nhất thiếtphải xảy ra pứ

C/ Đã là kim loại thì phải cĩ nhiệt độ nĩngchảy cao

D/ Với 1 kim loại , chỉ cĩ thể cĩ 1 cặp khử tương ứng

oxh-34 Ion Na+ khơng thể hiện tính oxi hốtrong pứ nào :

Trang 10

A/2 NaCl -> Na + Cl2

B/Na2O + H2O → 2NaOH

C/2NaNO3→2NaNO2 +O2

D/NaCl+ AgNO3 → AgCl +NaNO3

35 Người ta thường cho phèn chua vào nước

nhằm mục đích :

A/ Khử mùi B/ Diệt khuẩn

C/ Làm mềm nước D/ Làm trong nước

36 Phản ứng cộng axit hoặc nước vào các

anken khơng đối xứng tuân theo :

A/ Quy tăc Zaixep B/ Nguyên lí lơsactơlie

C/ Quy tắc maccơpnhicop D/ Quy tăc Hund

37 Anken thích hợp để điều chế 3-Etyl

pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hố là :

A/ 3-Etyl penten-2 B/ 3-Etyl penten-1

C/ 3-Etyl penten-3 D/ 3,3 -Đimetyl penten-2

38 Nung 13,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat

của 2 kim loại hóa trị 2 ,thu được 6,8 g chất

rắn và khí X.Lượng khí X sinh ra cho hấp

thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng

muối khan thu được sau phản ứng là:

A 6,3 g B.5,8g C 6,5g D 4,2g

39 hỗn hợp X chứa Na2O ,NH4Cl,NaHCO3

và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau

Cho hỗn X vào nước (dư) ,đun nóng dung

dịch thu được chứa

A.NaCl,NaOH B NaCl

C.NaCl,NaHCO3,NH4Cl D.NaCl,BaCl2

40 Điện phân dung dịch chứa a mol

CuSO 4 và b mol NaCl( với điện cực trơ,có

màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện

phân làm penoltalein chuyển sang màu

hồng thì điều kiện của a,bla2(SO 4 2- không

bị điện phân)

A 2b=a B b<2a C.b=2a D b>2a

41 Cho các loại hợp chất

:aminoaxit(X),muối amoni của axit

cacboxilic(Y) ,amin(Z) ,este của

aminoaxit(T) Dãy gồm các chất tác dụng

với NaOH và đều tác dụng dung dịch HCl

A X,Y,T B Y,Z,T

C X,Y,Z,T D.X,Y,Z

42 Kết luận nào khơng đúng :

(1)Anđehyt khi tráng gương cho số mol Ag gấp 4 lần anđehyt, thì đĩ là HCHO

(2) Anđehyt cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn rượu tương ứng vì khơng cĩ liên kết Hiđro liên phân tử

(3)Anđehyt vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử

(4)Oxi hố rượu thu được anđehyt A/ 1 B/ 1 và 2C/1 và 4 ; D/ 3 và 4

43 Axit hữu cơ no mạch thẳng cĩ CT thực

nghiệm là: (C3H5O2)n , CTCT đúng của axitlà:

A/.(COOH)2 ;B/CH2(COOH)2

C/(CH2)2(COOH)2 D/(CH2)4 (COOH)2

44 Xà phịng hố hồn tồn 13,4gam hhợp X

gồm 2 este đơn chức cần 100ml dd NaOH 2M Trong X phải cĩ este:

A/Chưa no 1 nối đơi B/ Este cĩ 4 C trong phân tử C/ Metyl Fomiat D/ Metylaxetat

45 Đốt cháy hồn tồn hh 2 hiđrocacbon cĩ

phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 8,96 lít CO2 (đktc)và 9 gam H2O CTPT của

2 hiđrocacbon là : A/ CH4 & C3H8 B/ C2H6 & C4H10

C/ C3H8 & C5H12 D/ C2H4 & C4H8

46 Cho hỗn hợp gồm FeO , CuO , Fe3O4 cĩ

số mol 3chất đều bằng nhau tác dụng hết với

dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 ,và 0,05 mol NO Số mol của mỗichất là :

A/ 0,12 B/ 0,24 C/ 0,21 D/ 0,36

47 Dãy gồm các ion đều tác dụng với OH

-là : A/ Na+, ,Zn2+ ,Fe2+,Cu2+ ; B/ Al3+, H+,Ba2+, NO3-

C/ HCO3- ,H+,Fe3+,Cu2+ ; D/ NH4+,,CO32- , Mg2+, K+

48 Xà phịng hố m gam hh 2 este là

HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng

Trang 11

NaOH vừa đủ , cần 300 ml dd NaOH 0,1M

Gía trị của m là :

A/ 14,8 g B/ 18,5 g C/ 20,2 g D/ 22,2 g

49 Dung dịch X chứa 0,05 mol Al(NO3)3 và

0,1 mol Mg(NO3)2 .Cho từ từ dd NaOH 1M

vào X cho đến khi kết tủa không đổi thì thể

D/ Na kim loại cũnglà chất điện li vì nó tan

trong nước tạo dd NaOH đẫn điện

02 Có một loại quặng pirit chứa 96 % FeS2

Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn

H2SO4 98% thì lượng quặng pirit cần dùng

04 Khử nước 7,4 gam rượu đơn chức no với

H = 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất

màu 12,8 gam brom Công thức của rượu

trên là :

A/ C2H5OH ; B/ C3H7OH ; C/ C4H9OH ;

D/ C5H11OH

05 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hi đrocacbon

X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam

nước Xác định dãy đồng đẳng , CTPT của X

Lượng X trên có thể làm mất màu tối đa baonhiêu lít brom ?

A/ An ken , C2H4 , 2 lít B/ An kin , C2H2 , 4 lít C/ An kin , C3H4 , 4 lít D/ An ken , C3H6 , 2 lít

06 Trong số các phần tử ( nguyên tử và ion )

sau thì chất oxi hoá là : A/ Mg B/ Cu2+ C/ Cl2 D/ S2-

07 Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m

gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3, FeO , Al2O3

nung nóng thu được 215 gam chất rắn Dẫntoàn bộ khí sinh ra sục vào nước vôi trong dư

thu 15 gam kết tủa Gía trị của m là :

A/ 217,4 gam ; B/ 249 gam ; C/ 219,8 gam ;D/ 230 gam

08 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy tiếp xúc

sản xuất HNO3

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O2NO + O2 → 2NO2

D/ 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

09 Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích(tương ứng sau ) như thế nào để được hỗnhợp khí có tỉ khối so với CH4 bằng 1,5 ? A/ 2 : 11 B/ 3 : 1 C/ 4 : 11 D/ 5 : 11

10 Dẫn luồng khí Clo đi qua 2 dd NaOH

Dung dịch 1 loãng , nguội , dd 2 đậm đặc vàđun nóng đến 100 0C Nếu lượng muối NaClsinh ra trong 2 dd như nhau , bằng 5,85 gamthì thể tích clo (đktc) đi qua 2 dd NaOH trên

là :A/ 3,584 lít ; B/ 3,854 lít ;C/ 3,485 lít ; D/ 3,845 lít

11 Trộn 3 rượu : CH3OH , C2H5OH ,

CH3CH2CH2OH rồi đun nóng , có mặt H2SO4

đ ở 130 0C thì thu được tôi đa bao nhiêu ete ? A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

12 Đốt hoàn toàn 1 lượng hiđrocacbon X cần

0,4 mol O2 Cho sản phẩm cháy qua ddCa(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa CTPTcủa X là :

A/ C5H10 B/ C6H12 C/ C5H12 D/ C6H14

Trang 12

13 Cho : (1) HS- , (2) S2- , (3) NH4+ , (4)

HSO4- , (5)CO32-, (6) Cl- Các ion có tính

axit là :

A/ 1,3,5 B/ 1,2,4 C/ 1,3,4 D/ 2,4,6

14 Phân tích x gam chất hữu cơ X thu a gam

CO2 và b gam nước Biết 3a = 11b ; 7x =

3(a + b) dA/KK < 3

CTPT của X là :

A/ C3H6O ; B/ C3H4O ; C/ C3H6O2 ; D/

C3H4O2

15 Tính khối lượng mùn cưa chứa 50%

xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn rượu etylic,

hiệu suất chung là 70%

17 Cho CTPT C5H8O2 của một este mạch

hở Ứng với CTPT này có bao nhiêu số đồng

phân khi bị xà phòng hoá cho ra 1anđehýt và

số đồng phân cho ra muối của 1 axit không

no là :

A/ 4 , 3 ; B/ 3 , 2 ; C/ 2 , 5 ;

D/ 2 , 3

18 Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin

X,Y,Z bằng 1 lượng KK vừa đủ ( chứa 1/5

thể tích oxi , còn lại là nitơ ) thu được 26,4

gam CO2 , 18,9 gam nước và 104,16 lít Nitơ

(đktc) Gía trị của m là : (32/148/thiên an )

A/ 12g ; B/ 13,5 g ; C/ 16 g ;

D/ 14,72 g

19 Điện phân 0,5 lít dd CuSO4 với cường độ

dòng điện không đổi thì sau 600 giây nước

bắt đầu điện phân ở cả 2 cực Nếu thời gian

điện phân là 300 giây thì ở catốt thu được 3,2

gam Nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd

ban đầu và cường độ dòng điện là :

là : A/ a,b,d,i,k ; B/ b,c,d,h,k ; C/ c,d,e,g,k ;D/ a,b,h,i,k

21 Tính chất đặc trưng của glucoz : 1/chất

rắn ; 2/ Có vị ngọt ; 3/ Ít tan trong nước Thể hiệntính chất vốn có : 4/ Của rượu ; 5/ Của axit 6/của anđehyt ;

7/ Của este Những tính chất nêu đúng : A/ 1,2,4,6 ; B/ 1,2,3,7 ; C/ 3,5,6,7

; D/ 1,2,5,6

22 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố

: A/ Thời gian xảy ra phản ứng B/ Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C/ Nồng độ các chất tham gia phản ứng

24 Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol

NaHCO3 , 0,05 mol Na2CO3 vào dd Y chứa0,08 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol

BaCl2 Số mol kết tủa thu được bằng : A/ 0,18 mol ; B/ 0,2 mol ; C/ 0,05 mol ;D/ 0,08 mol

25 250 ml dd A chứa Na2CO3 và NaHCO3

khi tác dụng với H2SO4 dư tạo ra 0,1 mol

CO2 500 ml dd A tác dụng với dd BaCl2 dưtạo ra 15,76 gam kết tủa CM các muối

Na2CO3 và NaHCO3 trong A lần lượt là :

Trang 13

dùng trong phản ứng nào dưới đây là nhiều

nhất ? Biết số mol chất khử trong mỗi phản

27 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03

mol Cu vào dd HNO3 thu được V lít

( đktc)hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ

lệ số mol tương ứng là 2 : 3 V bằng :

A/ 1,366 lít ; B/ 2,737 lít ; C/ 2,224 lít ;

D/ 3,3737 lít

28 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2

ankan thu được 9,45 gam nước Cho sản

phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng

kết tủa thu được là :

A/ 37,5 g ; B/ 52,5 g ; C/ 15 g ;

D/ 42,5 g

29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm

2ankanal thu được 0,4 mol CO2 Hiđrohoá

hoàn toàn 2ankanal trên cần 0,2 mol H2 được

hỗn hợp 2 rượu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

2 rượu thì số mol H2O thu được là :

A/ 0,4 mol ; B/ 0,6 mol ; C/ 0,8 mol ;

D/ 0,3 mol

30 Chất hữu cơ X có thành phần gồm C,H,O

trong đó oxi chiếm 53,33 % khối lượng Khi

thực hiện phản ứng tráng gương , từ 1 mol X

cho 4 mol Ag CTPT cuả X là :

A/ C2H4(CHO)2 ; B/ CH2(CHO)2 ; C/

(CHO)2 ; D/ HCHO

31 Cho một hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng

hết với dd HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol

1 : 1 Phần trăm khối lượng của CuO và

32 Cho a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3

tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl 1M thuđược 2 muối có tỉ lệ mol

1 : 1 Gía trị của a là : A/ 1,6 g ; B/ 2,4 g ; C/ 3,2 g ;D/ 3,6 g

33 Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp 2

este đồng phân , thu được 17,6 gam CO2 và7,2 gam H2O CTPT 2este là

A/ C3H6O2 ; B/ C2H4O2 ; C/ C4H8O2 ;D/ C5H10O2

34 Những CTPT nào dưới đây biểu diễn

nhiều hợp chất ?1) C2H3Cl ; 2) C2H6O ; 3)C2F2Br2 ; 4)

CH2O2

A/ 2&4 ; B/ 2 & 3 ; C/ 1,2 ,3 ;D/ Chỉ có 3

35 Cho 2,505 mol NOCl vào bình dung tích

36 Cho 0,02 mol bột Fe vào dd chứa 0,07 mol

AgNO3 Khi pứ kết thúc thì khối lượng chấtrắn thu được bằng :

A/ 1,12 g ; B/ 4,32 g ; C/ 6,48 g ;D/ 2,16 g

37 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào ddchứa 2a mol

NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH : A/ pH = 0 ; B/ pH > 7 ; C/ pH<

7 ; D/ pH = 7

38 Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015

mol FeCl2 trong KK Khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa bằng : A/ 1,095 g ; B/ 1,350 g ; C/ 13,05 g ;D/ 1,605 g

39 Thêm HCl loãng vào dd chứa 0,1 mol

NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thuđược 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là :

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w