Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là : 07 Cho glixeronglixerin phản ứng với hỗn hợpaxitbéoC17H35COOHvàC15H31COOH.Số loạt tri este tạo ra tối đa là: A.. D/Glyxerin15 Hợp chất C3H7O2N tác d
Trang 101 ĐỀ 1
01 X là ankancĩ ctpt C5H12 Khi cho X tác
dụng với Cl2(as) thu được 4 sản phẩm
monoclo Xcĩ tên gọi là :
A/ n-pentan ;
B/2-mêtyl butan
C/2-mêtyl prơpan ;
D/2,2-đimêtyl prơpan
02 Từ CaO và các chất vơ cơ cần thiết , để
điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu
phản ứng :
A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6
03 Khi đun nĩng glixerrin với hỗn hợp 2 axit
béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu
chất béo cĩ thành phần chứa 2 gốc axit của 2
axit trên Số cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của
05 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp hai ankin là
đồng đẳng kế tiếp thu được 0,35 mol CO2
Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua
ddAgNO3/NH3dư thì khơng thấy khí thốt ra
Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :
07 Cho glixeron(glixerin) phản ứng với hỗn
hợpaxitbéoC17H35COOHvàC15H31COOH.Số
loạt tri este tạo ra tối đa là:
A 6 B.3 C.4 D.5
08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản
ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20
% , giả sử phản ứng hồn tồn Khối lượng
xà phịng thu được là :
A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ; C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác
09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của
người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd
K2Cr2O7 0,01M Xác định % về khối lượngcủa C2H5OHcĩ trong máu của người lái xe đĩ Biết phương trình phản ứng là :
C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 >
CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2OA/0,0552% ; B/ 0,046% ;
C/ 0,092% ; D/0,138%
10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :
Glucoz → Rượu etylic → Butađien-1,3 →Caosubuna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốnthu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucozcần dùng là :
A/ 144 kg ; B/ 108 kg ; C/ 81 kg ; D/ 91 kg
11 Nếu vịng benzen cĩ sẵn một trong các
C/ -NO2 ; -COOH ; -CHO ; -CH3 D/ -CH3 ; -X ; -NH2 ; -OH
12 Để phân biệt rượu etylic , dd fomon ,
glixerrin thì chỉ dùng hố chất duy nhất là : A/ Cu(OH)2 ; B/ CuO ;
C/ Na ; D/ Ag2O/NH3
13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2),
H2O(3) ,rượu êtylic (4) Độ linh động của nguyên tử
H trong nhĩm -OH của các phân tử được sắpxếp tăng dần là :
A/4,1, 2 ,3 ; B/ 3 ,4,1,2 ; C/ 4,3,1,2 ; D/ 2,1,3,4
14 Chất nào sau đây khơng phải este ?
A/Êtyl clorua ; B/ Mêtyl fomiat
C/ Êtyl aminoaxêtat
Trang 2D/Glyxerin
15 Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với
ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước
Brôm Vậy công thức của hợp chất này là :
B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic
C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat
D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat
17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp
thu được 12,6 gam nước Trong hỗn hợp có
ankan sau và % thể tích của nó là :
A/ CH4 & 40 % B/ C2H6 & 33,33 %
C/ C3H8 & 50 % D/ CH4 & 50 %
18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :
A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường
axit thu được các axit và rượu
B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường
axit thu được glixerin và các axit béo
C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường
kiềm thu được glixerin và xà phòng
D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được
20 Ion M3+có cấu hình electron phân lớp
ngoài cùng 3d5 Vậy nguyên tử M có cấu hình
ml dd NaOH 2M thu được dd A Cho BaCl2
vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa Xác định
V
A/4,48 lít B/ 5,6 lít C/4,48 lít hoặc 5,6 lít D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít
22 Dung dịch NaHCO3 cótính kiềm Khi đunnóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?
A/ mạnh hơn C/ Không thay đổiB/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật
23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3,NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng đượcvới nhau ?
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5
24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước
cứng tạm thời :A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3
C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ ; D/Cả A, B, C
25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3
là 40 % Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuấtđược bao nhiêu tấn Al Biết hiệu suất củaquá trình đạt 81,6 %
A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ; C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn
26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd
HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y Cho
Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03mol khí Z Tính số mol HNO3 đã tham gia
pứ A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ; C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol
27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào ddHCl dư Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chấtrắn không tan
Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp A/ 53,6 % ; B/ 40,8% ;
C/ 20,4% ; D/ 40%
28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 Có thể dùng ddnào sau đây để loại bỏ tạp chất đó
A/dd brom dư B/ dd NaOH dư C/dd Ba(OH)2dư D/ dd (CaOH)2
29 Từ 12 tấn FeS2 điều chế được bao nhiêutấn H2SO4 với hiệu suất toàn bộ quá trình là
70 % ?A/ 17,23 tấn ; B/ 12,37 tấn ;C/ 21,73 tấn ; D/ 13,72 tấn
30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần
hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
Trang 31- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp
ngoài cùng
4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối
lượng nguyên tử
6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ;
7-Tính kim loại , tính phi kim
35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích
của SO2 &CO2 so với H2 là :
37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và
có 7e ở lớp thứ 3 Số hiêụ nguyên tử của X
39 Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt
được 3 kim loại Al , Fe , Cu ? A/ Nước và dd HCl ; B/ Dd NaOH và dd HCl
C/ Dd NaOH và dd FeCl2 ; D/ Dd HCl và dd FeCl3
40 R là phi kim tạo hợp chất với H có dạng
là RH2 Oxít cao nhất của nó có 40 % R vềkhối lượng R là :
A/ Nitơ B/phoâtphoC/ Lưu huỳnh D/ Brom
41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính baz
giảm dần :
NH3 (1) ; CH3NH2 (2) ; C2H5-NH-CH3(3) ;
C6H5NH2 (4)A/ 1,2,3,4 B/ 3,2,1,4 C/ 1,4,2,3 D/ 2,3,4,1
42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C2H5Cl (2) ;
CH3CHO (3)
C2H5OH (4) ; HCOOCH3 (5)
Chất tác dụng với dd NaOH là : A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,5 ; C/ 3,4,5 ; D/ 1,5
43 Đốt hoàn toàn 200 cm3 hơi A cho 600 cm3
CO2 và 800 cm3 hơi nước Thể tích oxi cầndùng cho phản ứng là 800 cm3 ( các khí ởcùng đk ) CTPT của A là :
A/ CH4 ; B/ C3H8O2 ; C/ C3H8O ; D/ C3H8O3
44 Số đồng phân của C3H6Cl2 là : A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
45 Rượu lúa mới có độ rượu là 450 Trongmột chai rượu lúa mới dung tích 650 ml cóbao nhiêu ml C2H5OH n/c ?
A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ; C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml
46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2
mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5mol H2 Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol X và0,1 mol Y cũng tác dụng với Na thì sinh ra0,45 mol H2 Số nhóm chức của X và Y lầnlượt là :
A/ 3 & 2 ; B/ 2 & 3 ;
Trang 448 Trộn 0,1 mol A ( C3H8O) với 0,05 mol B
(C2H6O) rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư
D/ Không kết luận được
49 Cho 7,4 gam este E đơn chức no mạch
hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 6,8
gam muối Natri E là :
-NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X
tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam
C/ Do axit tác dụng với oxit baz
D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang
chất khác
04 Hai nguyên tử đồng vị thì có đặc điểm
chung là : A/ Cùng tính chất vật lí ; B/ Cùngnguyên tử khối
C/ Cùng vị trí trong BTHoàn ; D/ Cả B vàC
05 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra (( khóitrắng )) , chất này có công thức hoá học là : A/ HCl ; B/ N2 ; C/ NH4Cl ;D/ NH3
06 X , Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong
1 nhóm A Cấu hình e ngoài cùng của X là 2p4 X & Y là 2 ngtố :
-A/ N & P ; B/ C & Si ; C/ O & S ;D/ Al & B
07 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ , ởcatốt xảy ra quá trình :
A/ Oxi hoá H2O thành H+ và O2
B/ Khử ion Cu2+ thành Cu C/ Oxi hoá ion Cl- thành Cl2
D/ Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu
08 Trong dd chứa đồng thời các cation :
Fe2+ , Ag+ , Cu2+, Zn2+ Thứ tự điên phân cáccation là :
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăngdần là :
A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y C/ Z,Y,X,T ; D/ Y,Z,X,T
10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào
trong dd H2SO4 rồi nối 2 thanh kim loại đóbằng một dây dẫn , sau một thời gian tathấy :
A/ Sủi bọt khí ở cực Cu ; B/ Khối lượngthanh Zn giảm C/ Nồng độ ZnSO4 tăng lên ;D/ A,B,C đều đúng
11 Dùng khí H2 , CO để khử ion kim loạitrong oxit là phương pháp dùng để điều chếkim loại nào sau đây :
Trang 5A/ Fe B/ Na C/ Al D/ Mg
12 Lấy m gam Fe cho vào 1 lít dd chứa
AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A có
khối lượng 15,28 gam và dd B Thêm vào dd
B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa
C , đem nung kết tủa này ngoài KK đến khối
lượng không đổi được chất rắn D Tính m
gam Fe và khối lượng rắn D ?
lại chất rắn không tan có khối lượng là :
A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ;
D/ 10,4 gam
14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng
với dd HNO3 đến khi ngừng thoát khí thu
được dd A và 3 gam chất rắn không tan B
Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa
C Nung C đến khối lượng không đổi được
16 gam chất rắn Xác định % khối lượng của
Fe trong hợp kim
A/ 25 % ; B/ 51 % ;
C/ 71 % ; D/ 80 %
15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều
hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O2 tạo ra b
18 Công thức chung của các anđehyt đơn
chức , mạch hở , 1 liên kết C=C là : A/ CnH2n+2-2mOm B/ CnH2n - m(CHO)m
C/ CnH2n -1-CHO D/ CnH2nO
19 Số lượng đồng phân có CTPT C3H4O2 ,
có thể cho phản ứng tráng gương là :A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5
20 Trong các tính chất : 1/ Thể lỏng ; 2/
Tan trong nước 3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/
Dễ bị oxi hoá hoặc khử Tính chất nào nêu trên không đúng vớianđehyt fomic ?
A/ 3,5 B/ 4,7 C/ 1,2,6 D/ 1,6
21 Dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt
được cặp chất nào sau đây : A/ CH3CHO , CH3COOH B/ HCHO , C2H4(OH)2
C/ C2H2 , C2H6 D/ HCHO , HCOOH
22 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :
A/ Cl3C-COOH B/ Cl2CH-COOHC/ ClCH2-COOH D/ CH3COOH
23 Cho sơ đồ biến hoá :
CH3COONa → A1 → A2 → A3 → A4→A5
→ A6→ Axít picric A1 ,A3 , A5 theo thứ tự
là : A/ CH4 , C2H2, C6H5OH B/ CH4 , C2H4, C6H5ONaC/CH4 , C6H6, C6H5ONa D/ CH4 , C6H6, C6H5OH
24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức
liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Chia Xthành 2 phần bằng nhau Phần 1 cần 100 ml
dd KOH 1,2 M để trung hoà Phần 2 đốtcháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO2 và 4,68gam H2O CTPT 2 axit là :
A/ C3H4O2 & C4H6O2 B/ C2H4O2 & C3H6O2
C/C3H6O2 & C4H8O2 D/ CH2O2 & C2H4O2
25 Các chất nào sau đây là polime tổng
hợp :
Trang 61/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ
capron ; 4/ PVC
A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ;
D/ 1,2,3,4
26 Hồ tan m gam hỗn hợp X chứa Al và
Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít
H2 (đktc) Nếu hồ tan m gam X trên vào dd
NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc)
phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng
chất rắn chưa bị hồ tan bằng :
A/ 9,6 gam ; B/ 5,6 gam ; C/ 3,2 gam ; D/
1 : 1 ) Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được 2,7 gam nước Gía trị của m là :
31 Cho hỗn hợp Fe,Cu phản ứng với dung
dịch HNO3 loãng sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được một dung dịch chỉ chứa một
chất tan và kim loại dư Chất tan đó là :
C/ Tính axit của các hiđrohalogenua tăng dần
từ HF→HID/Tính khử của các hiđrohalogenua tăng dần
từ HI→HF
34 Đun nĩng 6 gam CH3COOH với 6 gam
C2H5OH cĩ H2SO4 làmxúc tác Khối lượngeste tạo thành khi hiệu suất 80 % là :
A/ 7,04 % B/ 8 g C/ 10 g D/ 12 g
35 Số electron tối đa của lớp M ,N,O,P lần
lượt là : A/ 18,32,50,72 B/ 18,32,50,50C/ 18,32,32,32 D/ 8,18,32,32
36 Khối lượng nguyên tử trung bình của
brom là 79,91 Brom cĩ 2 đồng vị trong đĩ
cĩ 79
35Br chiếm 54,5 % Xác định đồng vịcịn lại :
A/ 80
35Br B/ 81
35Br C/82
38 Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml
dd NaOH
PH = 13 để được dd cĩ PH = 12A/ 90 ml B/ 10 ml C/ 20 ml D/ 50 ml
39 Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X ,
cần dùng Vlít O2 (đktc) thu được 19,8 gam
CO2 Trị số của V là : A/ 11,2 B/ 15,12 C/ 17,6 D/ 20,16
40 C8H10O cĩ số đồng phân rượu thơm là : A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5
41 Một amin đơn chức trong phân tử cĩ chứa
15,05 % N Amin này cĩ CTPT là :
Trang 7A/ CH5N ; B/ C2H5N ; C/ C6H7N ;
D/ C4H9N
42 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng
được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng
tráng bạc Phân tử X chứa 40 % cacbon
CTCT của X là :
A/ HCOO-CH3 B/ HCOO-CH2CH2OH
C/ HO-CH2-CHO D/ HCOOH
43 Cho 4 chất X (C2H5OH) ; Y(CH3CHO ) ;
Z(HCOOH) T ( CH3COOH) Nhiệt độ sôi
sắp theo thứ tự tăng dần như sau :
A/ Y<Z<X<T B/ Z<X<T<Y
C/ X<Y<Z<T D/ Y<X<Z<T
44 Từ 5,75 lít dd rượu etylic 60 đemlên men
để điều chế giấm ăn , giả sử phản ứng hoàn
toàn , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8
g/ml
Khối lượng axit axetic trong giấm ăn là :
A/ 360 g ; B/ 270 g ; C/ 450 g ; D/
320 g
45 Đem xà phòng hoá hết 4,2 gam este đơn
chức no mạch hở bằng dd NaOH thu được
4,76 gam muối CTCT của X là :
48 Nung đến hoàn toàn 0,1 mol FeCO3
trong một bình kín chứa 0,02 mol O2 thu
được chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng
axit HNO3 đặc nóng thì số mol HNO3 tối
thiểu cần dùng là :
A/ 0,12 B/ 0,28 C/ 0,32 D/ 0,5
49 Hợp chất có CTCT : [ -NH-(CH2)5
-CO-]n có tên là :
A/Tơ enang B/ Tơ capron
C/ Tơ nilon D/ Tơdacron
50 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3 Cho0,2 mol X tác dụng với Na dư thì được 0,1mol H2 CTCT của X là :
A/CH3CHOH-COOH B/ HOCH2CHOH-COOHC/ HCOO-CH2-CH2OH D/ HOCH2CHOH-CHO
ĐỀ 3
01 Hãy lựa chon phương pháp điều chế khí
HCl trong PTN từ các hoá chất sau : A/ Thuỷ phân muối AlCl3
03 CTPT tổng quát của este tạo bởi axit no
đơn chức và rượu thơm no đơn chức códạng :
A/ CnH2n O2 ( n≥ 6 ) B/ CnH2n - 4 O2 ( n≥ 6 ) C/ CnH2n - 8 O2 ( n≥ 7 ) D/ CnH2n -8 O2 ( n≥ 8 )
04 Các ion S2- , Cl- và nguyên tử Ar có điểmchung là :
A/ Số e lớp ngoài cùng B/ Số nơtron trong hạt nhân C/ Số p trong hạt nhân D/ Không có điểm gì chung
05 Cặp khí nào có thể tồn tại trong một bình
chứa : A/H2S& SO2 ; B/O2 & Cl2 ;C/ HI & Cl2 ;D/
NH3 & HCl
06 Trên một dĩa cân ở vị trí cân bằng có 2
cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd
H2SO4 đặc ( cốc 1 ) và dd HCl đặc ( cốc 2 ) Thêm một lượng như nhau của Fe vào 2 cốc ,sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằngcủa cân thay đổi như thế nào ?
A/Lệch về phía cốc 1 B/ Lệch về phía cốc 2
C/ Cân ở vị trí cân bằng D/ Không xác định được
07 Dẫn 2 luồng khí Cl2 điqua dd NaOH :Dung dịch 1 loãng và nguội , dung dịch 2đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lượng
Trang 8muối NaCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì
tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dd trên là :
A/ 5/6 B/ 5/3 C/ 6/3 D/ 8/3
08 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn
chất trong bảng tuần hoàn thì :
A/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxi
B/ Kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là liti
C/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là flo
D/Kim loại yếu nhất trong tự nhiên là Fe
09 Cho 100 ml dd HCl 0,1 M tác dụng với
100 ml dd NaOH thu được dd có pH = 13
Nồng độ mol/lít của dd NaOH ban đầu là :
Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển
dịch theo chiều thuận khi nào ?
A/ Tăng áp suất B/ Tăng nhiệt độ
C/ Giảm nhiệt độ D/ A & C đúng
11 Cho este E có công thức cấu tạo thu gọn
: CH3COO-CH= CH2 Điều khẳng định nào
sau đây sai ?
A/ E là este chưa no đơn chức
B/ E được điều chế từ p ứ giữa rượu và
axit tương ứng
C/ E có thể làm mất màu nước brom
D/ Xà phòng hoá E cho sản phẩm muối và
15 Điều khẳng định nào sau đây là đúng :
A/ Kim loại không có số oxihoá âm và ion klchỉ có tính oxihoá
B/Kim loại chỉ có tính khử , phi kim chỉ cótính oxi hoá
C/ Kim loại chỉ có khả năng cho electronđóng vai trò chất khử
D/Kimloạichỉ có khả năng cho electron đóngvai trò chất oxihoá
16 Cho 0,3 mol Ba(OH)2 vào 500 ml dd hỗnhợp (NH4)2SO4 0,2M và NH4NO3 0,4M Sốmol NH3 và số mol kết tủa thu được lần lượt
là : A/ 0,1 & 0,3 B/ 0,2 & 0,2 C/ 0,4 & 0,3 D/ 0,4 & 0,1
17 Chất nào dưới đây có đồng phân cis-trans :
A/ CH2=CH-CH3 B/ CH3-CHBr = CH-CH3
D/CH3C(Cl)=C(CH3)-CH3
18 Cho dd X chứa các ion sau : Na+ , Ca2+,
Mg2+ ,Ba2+ , H+ , Cl - Để thu được dung dịchchỉ chứa NaCl thì có thể cho dd X tác dụngvừa đủ với chất nào trong số các chất sauđây :
A/ K2CO3 B/ Na2SO4 C/ NaOH D/ Na2CO3
19 Chất thơm không phản ứng với dd NaOH
là : A/ C6H5NH3Cl B/ p-CH3C6H4OHC/ C6H5CH2OH D/ C6H5OH
20 Đốt hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu
được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam X tác dụngđược với Br2 trong dd theo tỉ lệ mol 1 : 1 X
là : A/ Etylen B/ Vinylaxetylen ; C/ Benzen D/ Stiren
21 Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụngđược với Na , H2, có phản ứng trùng hợp Vậy X là h/c nào sau đây ?
A/ Propanal B/ Axeton
Trang 9C/ Rượu allylic D.Vinymetyl ete
22 Để tách etilen cĩ lẫn tạp chất axetilen , ta
dùng thí nghiệm nào sau đây :
TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình
chứa dd AgNO3/NH3 cĩ dư
TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa
25 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20
gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với
Na dư thì thể tích H2 thốt ra ( đktc) là :
A/ 89,6 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 6,72 lít ;
D/ 8,96 lít
26 Cho m gam rượu no đơn chức X qua
bình đựng CuO (dư) nung nóng .Sau khi
phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình giảm 0,32g Hỗn hợp thu được có
tỷ khối so với H2 là 15,5.Giá trị của m là:
Để trung hồ 0,3 mol X cần 500 ml dd NaOH1M CTCT của 2 axit là :
A/CH3COOH &C2H5COO B/ HCOOH & C2H5COOHC/ HCOOH & HOOC-COOH D/ CH3COOH & HOOC-CH2-COOH
29 Khi đốt cháy hồn tồn 1 amin đơn chức ,
khơng no mạch hở cĩ 1 liên kết đơi C=C ,thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol :
n H 2 O : nCO 2 = 9 : 8
CTPT của amin là : A/ C3H6N ; B/ C4H8N ; C/ C4H9N ;D/ C3H7N
30 Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH ,
CH3COOH , C6H5OH , tác dụng vừa đủ với
Na thốt ra 0,672 lít khí (đktc) và dd Y Cơcạn Y được hh rắn cĩ khối lượng là :
A/ 3,6 g B/ 4,7 g C/ 4,4 g D/ 4,76 g
31 Cho 22,6 gam hỗn hợp G gồm 2 axit đơn
chức no mạch hở ( cĩ tỉ lệ mol 1 : 3 ) tácdụng với Na2CO3 dư thu được 0,2 mol CO2 Cơng thức của 2 axit là :
A/ HCOOH & CH3COOH B/ HCOOH & C2H5COOH C/ HCOOH & C3H7COOH D/ A & C đúng
32 Cho cùng một số mol ba kim loại X,Y,Z
cĩ hố trị theo thứ tự là 1,2,3 lần lượt phảnứng hết với axit HNO3 lỗng tạo ra khí NOduy nhất Hỏi kim loại nào sẽ tạo thànhlượng khí NO nhiều nhất ?
A/ X B/ Y C/ Z D/ Khơng xác định được
33 Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Bản chất của liên kết kim loại là lực húttĩnh điện
B/ Một chất oxh gặp 1 chất khử nhất thiếtphải xảy ra pứ
C/ Đã là kim loại thì phải cĩ nhiệt độ nĩngchảy cao
D/ Với 1 kim loại , chỉ cĩ thể cĩ 1 cặp khử tương ứng
oxh-34 Ion Na+ khơng thể hiện tính oxi hốtrong pứ nào :
Trang 10A/2 NaCl -> Na + Cl2
B/Na2O + H2O → 2NaOH
C/2NaNO3→2NaNO2 +O2
D/NaCl+ AgNO3 → AgCl +NaNO3
35 Người ta thường cho phèn chua vào nước
nhằm mục đích :
A/ Khử mùi B/ Diệt khuẩn
C/ Làm mềm nước D/ Làm trong nước
36 Phản ứng cộng axit hoặc nước vào các
anken khơng đối xứng tuân theo :
A/ Quy tăc Zaixep B/ Nguyên lí lơsactơlie
C/ Quy tắc maccơpnhicop D/ Quy tăc Hund
37 Anken thích hợp để điều chế 3-Etyl
pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hố là :
A/ 3-Etyl penten-2 B/ 3-Etyl penten-1
C/ 3-Etyl penten-3 D/ 3,3 -Đimetyl penten-2
38 Nung 13,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat
của 2 kim loại hóa trị 2 ,thu được 6,8 g chất
rắn và khí X.Lượng khí X sinh ra cho hấp
thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng
muối khan thu được sau phản ứng là:
A 6,3 g B.5,8g C 6,5g D 4,2g
39 hỗn hợp X chứa Na2O ,NH4Cl,NaHCO3
và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau
Cho hỗn X vào nước (dư) ,đun nóng dung
dịch thu được chứa
A.NaCl,NaOH B NaCl
C.NaCl,NaHCO3,NH4Cl D.NaCl,BaCl2
40 Điện phân dung dịch chứa a mol
CuSO 4 và b mol NaCl( với điện cực trơ,có
màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện
phân làm penoltalein chuyển sang màu
hồng thì điều kiện của a,bla2(SO 4 2- không
bị điện phân)
A 2b=a B b<2a C.b=2a D b>2a
41 Cho các loại hợp chất
:aminoaxit(X),muối amoni của axit
cacboxilic(Y) ,amin(Z) ,este của
aminoaxit(T) Dãy gồm các chất tác dụng
với NaOH và đều tác dụng dung dịch HCl
A X,Y,T B Y,Z,T
C X,Y,Z,T D.X,Y,Z
42 Kết luận nào khơng đúng :
(1)Anđehyt khi tráng gương cho số mol Ag gấp 4 lần anđehyt, thì đĩ là HCHO
(2) Anđehyt cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn rượu tương ứng vì khơng cĩ liên kết Hiđro liên phân tử
(3)Anđehyt vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử
(4)Oxi hố rượu thu được anđehyt A/ 1 B/ 1 và 2C/1 và 4 ; D/ 3 và 4
43 Axit hữu cơ no mạch thẳng cĩ CT thực
nghiệm là: (C3H5O2)n , CTCT đúng của axitlà:
A/.(COOH)2 ;B/CH2(COOH)2
C/(CH2)2(COOH)2 D/(CH2)4 (COOH)2
44 Xà phịng hố hồn tồn 13,4gam hhợp X
gồm 2 este đơn chức cần 100ml dd NaOH 2M Trong X phải cĩ este:
A/Chưa no 1 nối đơi B/ Este cĩ 4 C trong phân tử C/ Metyl Fomiat D/ Metylaxetat
45 Đốt cháy hồn tồn hh 2 hiđrocacbon cĩ
phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 8,96 lít CO2 (đktc)và 9 gam H2O CTPT của
2 hiđrocacbon là : A/ CH4 & C3H8 B/ C2H6 & C4H10
C/ C3H8 & C5H12 D/ C2H4 & C4H8
46 Cho hỗn hợp gồm FeO , CuO , Fe3O4 cĩ
số mol 3chất đều bằng nhau tác dụng hết với
dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 ,và 0,05 mol NO Số mol của mỗichất là :
A/ 0,12 B/ 0,24 C/ 0,21 D/ 0,36
47 Dãy gồm các ion đều tác dụng với OH
-là : A/ Na+, ,Zn2+ ,Fe2+,Cu2+ ; B/ Al3+, H+,Ba2+, NO3-
C/ HCO3- ,H+,Fe3+,Cu2+ ; D/ NH4+,,CO32- , Mg2+, K+
48 Xà phịng hố m gam hh 2 este là
HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng
Trang 11NaOH vừa đủ , cần 300 ml dd NaOH 0,1M
Gía trị của m là :
A/ 14,8 g B/ 18,5 g C/ 20,2 g D/ 22,2 g
49 Dung dịch X chứa 0,05 mol Al(NO3)3 và
0,1 mol Mg(NO3)2 .Cho từ từ dd NaOH 1M
vào X cho đến khi kết tủa không đổi thì thể
D/ Na kim loại cũnglà chất điện li vì nó tan
trong nước tạo dd NaOH đẫn điện
02 Có một loại quặng pirit chứa 96 % FeS2
Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn
H2SO4 98% thì lượng quặng pirit cần dùng
04 Khử nước 7,4 gam rượu đơn chức no với
H = 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất
màu 12,8 gam brom Công thức của rượu
trên là :
A/ C2H5OH ; B/ C3H7OH ; C/ C4H9OH ;
D/ C5H11OH
05 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hi đrocacbon
X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam
nước Xác định dãy đồng đẳng , CTPT của X
Lượng X trên có thể làm mất màu tối đa baonhiêu lít brom ?
A/ An ken , C2H4 , 2 lít B/ An kin , C2H2 , 4 lít C/ An kin , C3H4 , 4 lít D/ An ken , C3H6 , 2 lít
06 Trong số các phần tử ( nguyên tử và ion )
sau thì chất oxi hoá là : A/ Mg B/ Cu2+ C/ Cl2 D/ S2-
07 Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m
gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3, FeO , Al2O3
nung nóng thu được 215 gam chất rắn Dẫntoàn bộ khí sinh ra sục vào nước vôi trong dư
thu 15 gam kết tủa Gía trị của m là :
A/ 217,4 gam ; B/ 249 gam ; C/ 219,8 gam ;D/ 230 gam
08 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy tiếp xúc
sản xuất HNO3
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O2NO + O2 → 2NO2
D/ 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
09 Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích(tương ứng sau ) như thế nào để được hỗnhợp khí có tỉ khối so với CH4 bằng 1,5 ? A/ 2 : 11 B/ 3 : 1 C/ 4 : 11 D/ 5 : 11
10 Dẫn luồng khí Clo đi qua 2 dd NaOH
Dung dịch 1 loãng , nguội , dd 2 đậm đặc vàđun nóng đến 100 0C Nếu lượng muối NaClsinh ra trong 2 dd như nhau , bằng 5,85 gamthì thể tích clo (đktc) đi qua 2 dd NaOH trên
là :A/ 3,584 lít ; B/ 3,854 lít ;C/ 3,485 lít ; D/ 3,845 lít
11 Trộn 3 rượu : CH3OH , C2H5OH ,
CH3CH2CH2OH rồi đun nóng , có mặt H2SO4
đ ở 130 0C thì thu được tôi đa bao nhiêu ete ? A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6
12 Đốt hoàn toàn 1 lượng hiđrocacbon X cần
0,4 mol O2 Cho sản phẩm cháy qua ddCa(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa CTPTcủa X là :
A/ C5H10 B/ C6H12 C/ C5H12 D/ C6H14
Trang 1213 Cho : (1) HS- , (2) S2- , (3) NH4+ , (4)
HSO4- , (5)CO32-, (6) Cl- Các ion có tính
axit là :
A/ 1,3,5 B/ 1,2,4 C/ 1,3,4 D/ 2,4,6
14 Phân tích x gam chất hữu cơ X thu a gam
CO2 và b gam nước Biết 3a = 11b ; 7x =
3(a + b) dA/KK < 3
CTPT của X là :
A/ C3H6O ; B/ C3H4O ; C/ C3H6O2 ; D/
C3H4O2
15 Tính khối lượng mùn cưa chứa 50%
xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn rượu etylic,
hiệu suất chung là 70%
17 Cho CTPT C5H8O2 của một este mạch
hở Ứng với CTPT này có bao nhiêu số đồng
phân khi bị xà phòng hoá cho ra 1anđehýt và
số đồng phân cho ra muối của 1 axit không
no là :
A/ 4 , 3 ; B/ 3 , 2 ; C/ 2 , 5 ;
D/ 2 , 3
18 Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin
X,Y,Z bằng 1 lượng KK vừa đủ ( chứa 1/5
thể tích oxi , còn lại là nitơ ) thu được 26,4
gam CO2 , 18,9 gam nước và 104,16 lít Nitơ
(đktc) Gía trị của m là : (32/148/thiên an )
A/ 12g ; B/ 13,5 g ; C/ 16 g ;
D/ 14,72 g
19 Điện phân 0,5 lít dd CuSO4 với cường độ
dòng điện không đổi thì sau 600 giây nước
bắt đầu điện phân ở cả 2 cực Nếu thời gian
điện phân là 300 giây thì ở catốt thu được 3,2
gam Nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd
ban đầu và cường độ dòng điện là :
là : A/ a,b,d,i,k ; B/ b,c,d,h,k ; C/ c,d,e,g,k ;D/ a,b,h,i,k
21 Tính chất đặc trưng của glucoz : 1/chất
rắn ; 2/ Có vị ngọt ; 3/ Ít tan trong nước Thể hiệntính chất vốn có : 4/ Của rượu ; 5/ Của axit 6/của anđehyt ;
7/ Của este Những tính chất nêu đúng : A/ 1,2,4,6 ; B/ 1,2,3,7 ; C/ 3,5,6,7
; D/ 1,2,5,6
22 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố
: A/ Thời gian xảy ra phản ứng B/ Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C/ Nồng độ các chất tham gia phản ứng
24 Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol
NaHCO3 , 0,05 mol Na2CO3 vào dd Y chứa0,08 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol
BaCl2 Số mol kết tủa thu được bằng : A/ 0,18 mol ; B/ 0,2 mol ; C/ 0,05 mol ;D/ 0,08 mol
25 250 ml dd A chứa Na2CO3 và NaHCO3
khi tác dụng với H2SO4 dư tạo ra 0,1 mol
CO2 500 ml dd A tác dụng với dd BaCl2 dưtạo ra 15,76 gam kết tủa CM các muối
Na2CO3 và NaHCO3 trong A lần lượt là :
Trang 13dùng trong phản ứng nào dưới đây là nhiều
nhất ? Biết số mol chất khử trong mỗi phản
27 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03
mol Cu vào dd HNO3 thu được V lít
( đktc)hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ
lệ số mol tương ứng là 2 : 3 V bằng :
A/ 1,366 lít ; B/ 2,737 lít ; C/ 2,224 lít ;
D/ 3,3737 lít
28 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2
ankan thu được 9,45 gam nước Cho sản
phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng
kết tủa thu được là :
A/ 37,5 g ; B/ 52,5 g ; C/ 15 g ;
D/ 42,5 g
29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm
2ankanal thu được 0,4 mol CO2 Hiđrohoá
hoàn toàn 2ankanal trên cần 0,2 mol H2 được
hỗn hợp 2 rượu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
2 rượu thì số mol H2O thu được là :
A/ 0,4 mol ; B/ 0,6 mol ; C/ 0,8 mol ;
D/ 0,3 mol
30 Chất hữu cơ X có thành phần gồm C,H,O
trong đó oxi chiếm 53,33 % khối lượng Khi
thực hiện phản ứng tráng gương , từ 1 mol X
cho 4 mol Ag CTPT cuả X là :
A/ C2H4(CHO)2 ; B/ CH2(CHO)2 ; C/
(CHO)2 ; D/ HCHO
31 Cho một hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng
hết với dd HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol
1 : 1 Phần trăm khối lượng của CuO và
32 Cho a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3
tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl 1M thuđược 2 muối có tỉ lệ mol
1 : 1 Gía trị của a là : A/ 1,6 g ; B/ 2,4 g ; C/ 3,2 g ;D/ 3,6 g
33 Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp 2
este đồng phân , thu được 17,6 gam CO2 và7,2 gam H2O CTPT 2este là
A/ C3H6O2 ; B/ C2H4O2 ; C/ C4H8O2 ;D/ C5H10O2
34 Những CTPT nào dưới đây biểu diễn
nhiều hợp chất ?1) C2H3Cl ; 2) C2H6O ; 3)C2F2Br2 ; 4)
CH2O2
A/ 2&4 ; B/ 2 & 3 ; C/ 1,2 ,3 ;D/ Chỉ có 3
35 Cho 2,505 mol NOCl vào bình dung tích
36 Cho 0,02 mol bột Fe vào dd chứa 0,07 mol
AgNO3 Khi pứ kết thúc thì khối lượng chấtrắn thu được bằng :
A/ 1,12 g ; B/ 4,32 g ; C/ 6,48 g ;D/ 2,16 g
37 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào ddchứa 2a mol
NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH : A/ pH = 0 ; B/ pH > 7 ; C/ pH<
7 ; D/ pH = 7
38 Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015
mol FeCl2 trong KK Khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa bằng : A/ 1,095 g ; B/ 1,350 g ; C/ 13,05 g ;D/ 1,605 g
39 Thêm HCl loãng vào dd chứa 0,1 mol
NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thuđược 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là :