Bài 1: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.. ...your teeth is very important.. did Bài 3: Điền vào mỗi chỗ trống một từ trong khung để hoàn thành đoạn văn : 2.0
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng 24 tuần
Môn thi : Tiếng Anh 7
Thời gian 45 phút – không kể thời gian giao đề
Họ và tên : ……… Lớp: 7… Giám thị : ………
Bài 1: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại ( 1 điểm)
Bài 2: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau (5.0 điểm)
1. They Nha Trang last summer
A visited B to visit C visit D visiting
2 I have an at 10.30 this morning
A appointing B appointment C appointed D to appointed
3 Would you your mouth, please?
A to open B opening C open D opened
4 Where you yesterday, Lan?
A are B were C is D was
5 .your teeth is very important
A To brush B Brushing C Brushed D Brush
6 Liz and her parents to Tri Nguyen Aquarium in Nha Trang
A goes B to go C goed D went
7 It won’t be difficult to keep touch
A on B in C at D by
8 Hoa learned to use a sewing machine
A when B what C how D why
9 How is the green dress? ~ 50.000 dong
A much B many C long D often
10.What you do last Sunday? ~ I studied my lesson and did the house work
A do B does C will D did
Bài 3: Điền vào mỗi chỗ trống một từ trong khung để hoàn thành đoạn văn : (2.0 điểm)
explains how brush surgery kind children looks scared
Dr Lai is a dentist She (1) ………… after people’s teeth Dr Lai’s (2) ………… is clean and tidy, and so is her uniform Most children are (3) ………… when they come to see Dr Lai, but she is a (4) ………… woman She (5) ………… what will happen so they are not afraid Dr Lai often gives (6) ………… advice She tells them (7) ………… to look after their teeth She reminds them to (8) ………… their teeth regularly and eat sensibly
Bài 4: Cho dạng đúng của từ đã cho trong ngoặc để hoàn thành các câu sau: (1.0 điểm) 1.What is the ……… of the building ? ( high)
2 You should stay ………… ( health)
3 What is your …….? ( weigh )
4 Lan was absent from class because of her ……… ( sick)
Câu 5: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu (1.0 điểm)
1 food / like / lunch? / what / would / for / kind / you / of
………
2. you / do / what / last / did / weekend?/
………
Trang 2Đáp án Đề kiểm tra chất lợng 24 tuần
Môn: Tiếng Anh 7
I 1 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm
II 5 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0, 5 điểm
III 2 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm
5 explains 6 children 7 how 8 brush
IV 1 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm
1 height
2 healthy
3 weight
4 sickness
V 1 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0, 5 điểm
1 What kind of food would you like for lunch?
2 What did you do last week?