1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học vần : BÀI 98 uê - uy

3 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học vần: Bài 98 uê - uy
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc được từ, câu ứng dụng: Cỏ mọc xanh chân đê…hoa khoe sắc nơi nơi.. Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ - Bộ

Trang 1

Thứ 5 ngày 19 tháng 2 năm 2009

:Học vần : Bài 98

Uê - Uy

I MỤC TIấU:

- Đọc và viết đúng uy - uê, bông huệ, huy hiệu

- Đọc được từ, câu ứng dụng: Cỏ mọc xanh chân đê…hoa khoe sắc nơi nơi

Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ - Bộ ĐD TV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

H

1

2

3

4

5

6

Bài cũ:

- Yờu cầu học sinh viết: Khoa học, ngoan

ngoãn, khai hoang

Đọc bài trong SGK

- GV nhận xét - cho điểm

Giới thiệu bài :Hụm nay ta học vần: uy

-uê

D

ạ y vần : uê - uy

- GV ghi : uê

- Đánh vần : u - ê - uê

- GV : đọc : uê

- Phân tích: u đứng trớc, ê đứng sau

Dạy tiếng khoá

- GV ghi: Huệ

- Đánh vần :Hờ - uê - huê - nặng - huệ

- GV đọc : Huệ

- Phân tích : h đứng trớc, uê đứng sau,

dấu nặng ở dới chữ ê

- GV ghép : huệ

- GV nhận xét

Dạy từ khoá

- GV ghi : Hoa huệ

- Lệnh HS quan sát tranh ở SGK

- Hỏi tranh vẽ gì ?

+ Dạy vần uy: ( Quy trình tơng tự )

- Hỏi: vần uê - uy giống, khác nhau chỗ

nào?

- Thực hiện : Viết bảng con

- HS nhận xét

- HS 2 em đọc

- HS nhắc lại mục bài

Đánh vần : L - N- CN

- HS đọc : L - N- CN

- Hai HS phân tích

- HS đánh vần : L - N - CN

- HS đọc : L - N - CN

- Hai HS phân tích

- HS ghép

- HS nhận xét

- HS đọc

- HS quan sát

- HS nêu

- Giống nhau u đứng đầu, khác nhau

ở hai âm cuối

Trang 2

- Khuy áo : GV chỉ cho HS xem khuy

áo

- Tàu thuỷ: Tàu đi dới biển

Thi đọc các từ ngữ có vần mới học

- GV ghi bảng con : Các từ bạn Thuý,

bà Huê, thuỷ điên, đề huề

- GV đọc

- Cử 3 HS thi đọc

- GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- HS đọc: L - N - CN

- 3 nhóm 3 HS đọc

- HS nhận xét

Trang 3

Tiết 2

1

2

3

Giỏo viờn

.Luyện đọc

- Yờu cầu học sinh đọc bài tiết 1

- GV chỉnh sửa

* Đọc cõu ứng dụng

- GV ghi đoạn thơ ở SGK và đọc

- Cho HS tìm tiếng mới học

- Phân tích : Xuê

- Lệnh HS quan sát tranh

- Tranh vẽ cảnh gỡ?

- Yờu cầu HS đọc đoạn thơ ở SGK

Luyện viết

* Bảng con :

- GV hớng dẫn HS cách viết vần

mới , tiếng mới

- Lu ý : nét nối giữa các con chữ và

vị trí dấu thanh

-GV nhận xét

* Viết vào vở tập viết :

- Yờu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi

viết bài

- 2 HS nêu độ cao các con chữ

- HS viết bài

- Theo dừi uốn nắn cho hs

- Chấm vở- nhận xột bài

Luyện núi :

- GV giới thiệu ghi chủ đề

- Lệnh HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ gì ?

- Gọi 1 HS khá hỏi: Em chỉ các

loại tàu trong tranh

- Hỏi: Tàu hoả ở đâu ? Tàu thuỷ ở

đâu ?

- Hỏi: ô tô, máy bay đi ở đờng nào?

- Hỏi trong các phơng tiện này em

đã đợc đi loại nào?

- HS thảo luận theo cặp ( 2 phút )

- Giọi một số cặp lên luyện nói

Học sinh

- Đọc : L - N - CN

- HS nhận xét

- HS tìm

- HS đọc : L - N - CN

HS phân tích

- HS quan sát

- HS nêu

- Đọc L - N - CN

HS nghe - Viết vào không trung

- HS theo dõi

- HS nhận xét

- Khi ngồi viết ta ngồi đỳng tư thế, tay phải cầm bỳt tay trỏi đố lờn mặt vở, chõn duổi thẳng, mắt cỏch vở khoảng

25 - 30 cm

- 2 HS nêu

- Hs viết b i theo sà ự hướng dẫn của gv

- Đọc tờn b i luyà ện núi:Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS nêu

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS thảo luận

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV ghi các từ ở SGK lên bảng và đọc - Lệnh HS tìm tiếng có vần mới học  - Phân tích (khuy , tuế ) - Học vần : BÀI 98 uê  - uy
ghi các từ ở SGK lên bảng và đọc - Lệnh HS tìm tiếng có vần mới học - Phân tích (khuy , tuế ) (Trang 1)
* Bảng co n: - Học vần : BÀI 98 uê  - uy
Bảng co n: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w