Quy trình đăng kiểmCác trung tâm đăng kiểm ôtô trên toàn quốc kiểm định theo quy trình giống nhau bao gồm 5 công đoạn và 56 hạng mục kiểm tra.Việc kiểm tra các hạng mục kiểm tra có thể thực hiện trên thiết bị, dụng cụ kiểm tra, quan sát bằng tay, bằng mắt… nhưng tất cả các hạng mục phải đạt tiêu chuẩn mới được cấp giấy chứng nhận và tem ATKT (an toàn kỹ thuật) và BVMT (bảo vệ môi trường).Có thể chia ra hai nhóm phương tiện: đã sử dụng dưới 6 năm và trên 7 năm. Những ôtô dưới 6 tuổi không kinh doanh vận tải thông thường chạy dưới 60.000km. Với số km hoạt động này cùng với tiến bộ của công nghệ chế tạo ôtô ngày nay nếu không va đụng hoặc sử dụng sai qui trình, các hệ thống quan trọng của ôtô như động cơ, gầm, điện…chưa thể có hư hỏng, chỉ cần kiểm tra, bảo dưỡng, điều chỉnh trước khi đi đăng kiểm là đạt yêu cầu.
Trang 1ĐĂNG KIỂM – TIÊU CHUẨN VÀ QUY
TRÌNH
Nhóm 2
1
Trang 3I- TẠI SAO PHẢI ĐĂNG KIỂM?
- Đăng kiểm là thủ tục bắt buộc để đảm bảo an toàn &
bảo vệ môi trường.
- Đăng kiểm do cơ quan chuyên ngành kiểm định về
chất lượng xe có đảm bảo lưu thông hay không.
3
Trang 4II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
1.Tránh các ngày lễ, tết và đầu tuần
Trang 52 Chuẩn bị kĩ các giấy tờ cần thiết
II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
5
Trang 63 Tự kiểm tra trước khi đi Đăng Kiểm
II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
Trang 74 Bảo dưỡng xe trước khi đi Đăng Kiểm
II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
7
Trang 85 Thời hạn Đăng Kiểm
II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
Trang 96 Mức phí
II- CHÚ Ý TRƯỚC KHI ĐI ĐĂNG KIỂM
9
Trang 10III- TIÊU CHUẨN ĐĂNG KIỂM
Trang 111 Phạm vi áp dụng
Áp dụng cho việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo định kỳ làm căn cứ kiểm tra chứng nhận chất lượng
Làm căn cứ kỹ thuật cho các chủ phương thực hiện đầy đủ yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa để phương tiện luôn luôn đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường khi tham gia giao thông
11
Trang 122 Đối tượng áp dụng
Các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: ôtô con, ôtô khách, ôtô tải, ôtô kéo rơ moóc ôtô chuyên dùng các loại,…
Các loại phương tiện ba bánh gắn động cơ có hai bánh đồng trục (Các loại xe lam, xích lô máy…)
Trang 133 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Nhận dạng, tổng quát:
3.1.1. Biển số đăng ký và biểu trưng:
Đủ số lượng, đúng quy cách, rõ nét, không nứt gẫy, lắp chặt, đúng vị trí
Trang 143 Yêu cầu kỹ thuật
3.1.4 Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng:
- Không được thủng rách, lắp ghép chắc chắn và không có biến dạng
- Dầm ngang và dầm dọc đầy đủ, đúng quy cách, không hỏng hóc kỹ thuật
- Cửa xe và các cơ cấu khóa (cabin, thùng hàng, khoang hành lý…) phải đóng mở nhẹ nhàng, không tự mở
- Chắn bùn, tay vịn, giá để hàng, khoang hành lý đầy
đủ theo thiết kế, đúng quy cách, lắp ghép chắc chắn
Trang 153 Yêu cầu kỹ thuật
3.1.5. Khung xe:
-Không có vết nứt, không mọt gỉ, không cong vênh
ở mức nhận biết được bằng mắt
3.1.6. Móc kéo:
-Không rạn nứt, không biến dạng, lắp ghép chắc
chắn 3.1.7. Mâm kéo và chốt kéo:
- Mâm kéo (yên ngựa) của ôtô đầu kéo đúng vị trí, lắp ghép chắc chắn Các gối đỡ không có vết nứt, thanh hãm không mòn vẹt, cơ cấu khoá và mở chốt kéo hoạt động bình thường
- Chốt kéo của sơ mi rơ moóc không cong vênh; không biến dạng, rạn nứt, mòn vẹt
3.1.8. Chốt hãm container:
-Hoạt động bình thường, không tự mở, không mòn
vẹt
15
Trang 163 Yêu cầu kỹ thuật
3.1.9. Kính chắn gió, kính cửa:
-Là loại kính an toàn, đúng qui cách, không rạn nứt, đảm
bảo tầm nhìn cho người điều khiển
3.1.10. Gạt nước, phun nước rửa kính:
-Theo đúng hồ sơ kỹ thuật, hoạt động tốt.
3.1.11 Gương quan sát phía sau:
-Đầy đủ, đúng qui cách, ít nhất quan sát được chiều rộng 4
m cho mỗi gương ở vị trí cách gương 20 m về phía sau.
3.1.12 Ghế người lái và ghế hành khách:
-Đầy đủ, đúng quy cách, lắp đặt đúng vị trí, lắp ghép chắc chắn, có kích thước đạt tiêu chuẩn hiện hành; dây đai an toàn của người điều khiển và người ngồi hàng ghế phía trước đầy đủ theo hồ sơ kỹ thuật Cơ cấu điều chỉnh ghế (nếu có)
Trang 173 Yêu cầu kỹ thuật
3.2 Động cơ và các hệ thống bảo đảm hoạt động của động cơ:
- Kiểu loại động cơ và các hệ thống đảm bảo hoạt động của động cơ đúng theo hồ sơ kỹ thuật.
- Động cơ phải hoạt động ổn định ở chế độ vòng quay không tải nhỏ nhất, không có tiếng gõ lạ Hệ thống khởi động động cơ hoạt động bình thường.
- Chất lỏng không rò rỉ thành giọt Các hệ thống lắp ghép đúng
và chắc chắn.
- Bầu giảm âm và đường ống dẫn khí thải phải kín.
- Dây cu roa đúng chủng loại, lắp ghép đúng, không được chùng lỏng hoặc hư hỏng.
- Thùng nhiên liệu lắp đúng, chắc chắn, không rỏ rỉ, nắp kín khít.
- Các đồng hồ, đèn tín hiệu của động cơ và các hệ thống bảo đảm hoạt động của động cơ hoạt động bình thường 17
Trang 183 Yêu cầu kỹ thuật
- Hộp số không nhảy số, không biến dạng, không nứt
- Trục các đăng không biến dạng, không nứt Độ rơ của then hoa và các trục chữ thập nằm trong giới hạn cho phép
Trang 193 Yêu cầu kỹ thuật
- Moay ơ quay trơn, không bó kẹt, không có độ rơ dọc trục và hướng kính
- Lốp đúng kích cỡ và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại xe, đủ số lượng,đủ áp suất, không phồng rộp, không nứt vỡ và không mòn tới lớp sợi mành
19
Trang 203 Yêu cầu kỹ thuật
3.4 Bánh xe:
- Lốp của bánh xe dẫn hướng không sử dụng lốp đắp, cùng
kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp phải đồng đều và có trị số như
sau:
Loại xe Chiều cao hoa lốp (mm)
1 Ôtô con đến 09 chỗ (kể cả chỗ người lái), ôtô
con chuyên dùng
Không nhỏ hơn 1,6
2 Ôtô khách trên 09 chỗ (kể cả chỗ người lái) Không nhỏ hơn 2,0
Trang 213 Yêu cầu kỹ thuật
3.5 Hệ thống treo:
Đầy đủ, đúng hồ sơ kỹ thuật, lắp ghép đúng và chắc chắn, không nứt gẫy, không rò rỉ dầu và khí nén, đảm bảo cân bằng thân xe.
3.6 Hệ thống lái:
Các cụm, chi tiết đúng hồ sơ kỹ thuật, lắp ghép đúng và chắc chắn, đầy đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng, các chi tiết được bôi trơn theo quy định.
3.6.1 Vô lăng lái: đúng kiểu loại, không nứt vỡ, định vị
đúng và bắt chặt vào trục lái.
3.6.2 Trục lái: đúng kiểu loại, ghép đúng và chắc chắn,
không rơ dọc trục và rơ ngang.
3.6.3 Cơ cấu lái: đúng kiểu loại, không rò rỉ dầu thành giọt,
lắp ghép đúng và chắc chắn, đủ chi tiết kẹp chặt và phòng
Trang 223 Yêu cầu kỹ thuật
3.6.4 Thanh và cần dẫn động cơ:
- Đúng kiểu loại, không biến dạng, không có vết nứt đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng, lắp ghép đúng và chắc chắn
3.6.5 Các khớp cầu và khớp chuyển hướng:
- Đúng kiểu loại, lắp ghép đúng và chắc chắn, đủ chi tiết phòng lỏng, không rơ, không có tiếng kêu khi lắc vô lăng lái, không có vết nứt Vỏ bọc chắn bụi không được thủng rách
3.6.6 Ngõng quay lái:
Trang 233 Yêu cầu kỹ thuật
3.6.7 Độ rơ góc của vô lăng lái không lớn hơn:
- 100 đối với ôtô con (kể cả ôtô con chuyên dùng), ôtô khách đến 12 chỗ ngồi kể cả chỗ người lái, ôtô tải
- Đảm bảo hoạt động bình thường và có hiệu quả,
không rò rỉ dầu hoặc khí nén, không được có sự khác
biệt lớn giữa lực lái trái và lực lái phải
23
Trang 243 Yêu cầu kỹ thuật
3.6.9 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng:
-Ở vị trí tay lái thẳng độ trượt ngang không lớn
hơn 5mm/m khi thử trên băng thử
3.6.10 Phương tiện 3 bánh có 1 bánh dẫn hướng:
- Càng lái cân đối, không có vết nứt, không biến
dạng, điều khiển lái nhẹ nhàng; Càng lái phải được
Trang 253 Yêu cầu kỹ thuật
-Đối với hệ thống phanh dẫn động khí nén: áp suất của hệ thống phanh hơi phải đạt áp suất quy định Bình chứa khí nén đủ, không rạn nứt Các van đầy đủ, hoạt động bình thường
- Trợ lực phanh đúng theo hồ sơ kỹ thuật, kín khít,
Trang 263 Yêu cầu kỹ thuật
Trang 273 Yêu cầu kỹ thuật
3.8.2 Các đèn tín hiệu:
-Đồng bộ, đủ số lượng, đúng vị trí, lắp ghép chắc
chắn Riêng đèn xin đường phải có tần số nhát từ 60
đến 120 lần/phút và thời gian khởi động không quá 3 giây.
- Khi kiểm tra bằng thiết bị, tiêu chuẩn như sau:
- Khi kiểm tra bằng quan sát: Trong điều kiện ánh sáng ban ngày phải nhận biết được tín hiệu rõ ràng ở khoảng cách 20 m đối với đèn phanh, đèn xin đường và 10 m đối với đèn tín hiệu kích thước, đèn soi biển.
Trang 28IV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
Quy trình kiểm định ô tô đăng kiểm có 5 công đoạn và khoảng 56 hạng mục kiểm tra (các loại
xe khác nhau có số hạng mục kiểm tra khác nhau)
5 công đoạn :
+ Kiểm tra tổng quát
+ Kiểm tra phần trên của xe
+ Kiểm tra trượt ngang bánh xe dẫn hướng, phanh xe
+ Kiểm tra tiêu chuẩn môi trường (khí thải và tiếng ồn)+ Kiểm tra phần dưới của xe
Trang 29+ Biển số đăng kí
+ Số khung
+ Số máy
+ Động cơ và các hệ thống liên quan
+ Màu sơn
+ Bánh xe và lốp dự
phòng
1 Kiểm tra tổng quát xe (13 hạng mục)
+ Cơ cấu chuyên dùng + Cơ cấu khóa hãm
+ Đèn trước + Đèn tín hiệu + Thiết bị bảo vệ thành bên và chắn bùn
+ Bình chữa cháy IV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
29
Trang 302 Kiểm tra phần trên của xe (16 hạng mục)
+ Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
+ Tay vịn và cột chống (với
xe khách)+ Ghế ngồi và đai an toàn+ Thân vỏ, buồng lái,
thùng hàngIV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
Trang 313 Kiểm tra trượt ngang bánh xe dẫn hướng, phanh xe (4 hạng mục)
+ Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng
+ Sự làm việc và hiệu quả của phanh chính
+ Sự làm việc và hiệu quả của phanh đỗ
(phanh tay)
+ Sự hoạt động của các thiết bị phanh khác
IV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
31
Trang 324 Kiểm tra tiêu chuẩn môi trường (4 hạng mục)
+ Độ ồn
+ Còi điện
+ Nồng độ CO và HC phát thải của xe xăng
+ Độ đục (khói) của khí thải động cơ dầu
IV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
Trang 335 Kiểm tra phần dưới của xe (18 hạng mục)
+ Giảm chấn+ Khớp nối của hệ thống treo
+ Các đăng+ Hộp số+ Cầu xe+ Hệ thống dẫn khí xả+ Dây điện phần dướiIV- QUY TRÌNH ĐĂNG KIỂM
33
Trang 35V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
a) Qua biển số xe
1 Kiểm tra thông tin đăng kiểm
35
Trang 36b) Trực tiếp trên xe
1 Kiểm tra thông tin đăng kiểm
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
Trang 372 Một số trung tâm và phòng ban
a) Trung tâm chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và
an toàn VRQC (Vietnam Register Quality And Safety Management System Certification Center)
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
37
Trang 38b) Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới VMTC
(Viet Nam Motor Vehicle Testing Center)
2 Một số trung tâm và phòng ban
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
Trang 39c) Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông đường bộ NETC (National Motor Vehicle Emission Test
Center)
2 Một số trung tâm và phòng ban
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
39
Trang 40d) Phòng chất lượng xe cơ giới VAQ
(Vehicle Certification Department)
2 Một số trung tâm và phòng ban
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
Trang 413 Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Các xe áp dụng tiêu chuẩn Euro
4 được yêu cầu lắp thêm các bộ lọc hạt làm
giảm thiểu các hạt vật chất (PM) và Oxit Nito (Nox)
Động cơ Xăng
Động cơ Diesel EURO 4
Bảng thông số tiêu chuẩn khí thải Euro 4V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
41
Trang 424 Kết luận
V- MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
- Đăng kiểm là thủ tục bắt buộc
- Bảo đảm an toàn cho chính người lái và hành khách trên xe
- Bảo đảm an toàn cho người và phương tiện cùng tham gia giao thông
- Bảo vệ Môi trường
- Nơi để chủ xe kiểm tra tổng thể xe về các tiêu chuẩn
để lưu hành
- Tạo sự tự tin, tâm lý an toàn cho người lái và người tham gia giao thông
Trang 43THANKS FOR WATCHING