NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM Số 72 Lê Thánh Tôn & 45A Lý Tự Trọng.
Trang 1NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Số 72 Lê Thánh Tôn & 45A Lý Tự Trọng P.Bên Nghé Q.1
Tang 8 Văn Phòng Số L§-01-11+16 Tòa Nhà Vincom Center
TP.HCM Việt Nam
Biểu số: B02a/TCTD (Ban hanh theo QD sé 16/2007/QD-NHNN Ngày 18/04/2007 của Thống đốc NHNN)
BANG CAN DOI KE TOAN (BAO CAO RIENG CUA NGAN HANG)
Dang day du
Tai ngay 30.09.2013
Đvt: triệu VNĐ
? THYÊ Thuyét Tai ngay 30 Tai ngay 31
A |TAISAN
Tiên, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các
Il TCTD khác 46.047.388 57.515.031
2 |Cho vay các TCTD khác 35.886.623 21.172.5
3 |Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*) - i
IV |Chứng khoán kinh doanh _ VI - se
1 |Chứng khoán kinh doanh = ch:
2 |Du phong giam gid chimg khodn kinh doanh (*) : a _
V = cũng cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài V2 32411 Ne chinh khac -
1 |Cho vay khách hàng V3 81.104.057 74.922.289
2 |Du phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) V4 (726.143) (606.337)
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư - -
5_ |Dư phòng giảm giá đầu tư dài bạn (*) (89.988) (86.131)
IX |Tài sản cố định 3.109.331 2.507.731
1 |Tai sản cô định hữu hình 784.750 858.213
b |Hao mòn TSCD (*) (66.087) | (57.260)
BS Bất động sản đầu tư ¬ | _ - -
| a_|Nguyén gia BDSDT | - “
be
Trang 2
_ Trong đó: Lợi thế thương mại - Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có
5 | nội bảng khác (*) , -
B_NỢ PHÁI TRẢÁ VÀ VÓN CHỦ SỞ HỮU
IV = công cụ ca chinh phai sinh va cac khoan ng V2 _ 87.679
tài chính khác
ân và cam kết ngoại bảng)
d |Cổ phiếu quỹ - -
Trang 3
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Đyt: triệu VND
Nguyễn Tuấn Khiêm
TP.HCM, ngày 14 tháng 11 năm 2013
fe “PHOT ING GIAM BOC
(3 Ti SING MANS
Yes SIRT NA rs]
>> =>
Nguyễn Ngọc Hà ta IP, RO Sa