1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

String trong Java - Xử lý chuỗi trong java - 155 bài học Java miễn phí hay nhất PDF

9 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 385,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài String trong Java Các phương thức được sử dụng để thu nhận thông tin về một đối tượng được biết đến như là các phương thức accessor tương tự như hàm getter- trả về thông tin cần t

Trang 1

String trong Java

Các String, được sử dụng rộng rãi trong chương trình Java, là một dãy liên tục của các ký tự Trong ngôn ngữ Java, String là đối tượng

Để hiểu sâu hơn các khái niệm được trình bày trong chương này, mời bạn tham khảo loạt bài: Ví

dụ về String trong Java

Nền tảng Java cung cấp lớp String để tạo và thao tác với các chuỗi

Tạo các String trong Java

Cách trực tiếp nhất để tạo một chuỗi là:

String greeting = "Hello world!" ;

Bất cứ khi nào nó gặp một string literal trong code, bộ biên dịch tạo một đối tượng String với giá trị của nó, trong trường hợp này là “Hello world!”

Như với bất kỳ đối tượng nào khác, bạn có thể tạo các đối tượng String bởi sử dụng từ khóa new

và một constructor Lớp String có 11 constructor cho phép bạn cung cấp giá trị khởi tạo của chuỗi bởi sử dụng các nguồn khác nhau, như một mảng các ký tự

public class StringDemo {

public static void main ( String args []){

char [] helloArray = { 'h' , 'e' , 'l' , 'l' , 'o' , '.' };

String helloString = new String ( helloArray );

System out println ( helloString );

}

}

Nó sẽ cho kết quả:

hello

Ghi chú: Lớp String là không thể thay đổi, để mà khi được tạo, một đối tượng String không thể thay đổi Nếu bạn bắt buộc phải tạo nhiều sửa đổi đến chuỗi các ký tự, thì bạn nên sử dụng các lớp: Lớp String Buffer & String Builder trong Java

Trang 2

Độ dài String trong Java

Các phương thức được sử dụng để thu nhận thông tin về một đối tượng được biết đến như là các phương thức accessor (tương tự như hàm getter- trả về thông tin cần thiết) Một phương thức

accessor bạn sử dụng với chuỗi là phương thức length(), sẽ trả về số lượng ký tự chứa trong đối

tượng String

Sau khi đoạn code sau được thực thi, nó trả về độ dài là 17

public class StringDemo

public static void main ( String args [])

String palindrome = "Dot saw I was Tod" ;

int len = palindrome length ();

System out println ( "String Length is : " len );

}

}

Nó cho kết quả sau:

String Length is 17

Nối chuỗi trong Java

Lớp String trong Java có một phương thức để so khớp hai chuỗi:

string1 concat ( string2 );

Nó trả về một chuỗi mới mà gồm string2 được thêm vào cuối string 1 Bạn cũng có thể sử dụng

phương thức concat() với string literal, như trong:

"My name is " concat ( "Zara" );

Các chuỗi cũng thường được sử dụng với toán tử + như sau:

"Hello," " world" "!"

Và kết quả là:

Trang 3

Chúng ta theo dõi ví dụ sau:

public class StringDemo

public static void main ( String args [])

String string1 = "saw I was " ;

System out println ( "Dot " string1 + "Tod" );

}

}

Nó sẽ cho kết quả:

Dot saw I was Tod

Tạo các String được định dạng trong Java

Bạn có các phương thức printf() và format() để in output với các số được định dạng Lớp String

có một phương thức lớp tương đương, là format(), mà trả về một đối tượng String chứ không là một đối tượng PrintStream

Sử dụng phương thức static format() của đối tượng String cho phép bạn tạo một chuỗi đã được

định dạng để bạn có thể tái sử dụng, trái ngược với lệnh in một lần Ví dụ, thay vì:

System out printf ( "The value of the float variable is "

"%f, while the value of the integer "

"variable is %d, and the string "

"is %s" , floatVar , intVar , stringVar );

Bạn có thể viết:

String fs ;

fs = String format ( "The value of the float variable is "

"%f, while the value of the integer "

"variable is %d, and the string "

"is %s" , floatVar , intVar , stringVar );

System out println ( fs );

Trang 4

Các phương thức của lớp String trong Java

Bảng dưới liệt kê các phương thức được hỗ trợ bởi lớp String trong Java:

STT Phương thức và miêu tả

1

char charAt(int index) trong Java

Trả về ký tự tại chỉ mục đã cho

2

int compareTo(Object o) trong Java

So sánh String này với đối tượng Object khác

3

int compareTo(String anotherString) trong Java

So sánh hai chuỗi theo từ điển

4

int compareToIgnoreCase(String str) trong Java

So sánh hai chuỗi theo từ điển, bỏ qua các sự khác nhau về kiểu chữ

5

String concat(String str) trong Java

Nối chuỗi đã cho vào phần cuối của chuỗi này

6

boolean contentEquals(StringBuffer sb) trong Java

Trả về true nếu và chỉ nếu String này biểu diễn dãy liên tục các ký tự giống như StringBuffer đã cho

7 static String copyValueOf(char[] data) trong Java

Trả về một String mà biểu diễn dãy ký tự trong mảng đã cho

Trang 5

8

static String copyValueOf(char[] data, int offset, int count) trong Java

Trả về một String mà biểu diễn dãy ký tự trong mảng đã cho

9 boolean endsWith(String suffix) trong Java

Kiểm tra nếu chuỗi này kết thúc với hậu tố đã cho

10 boolean equals(Object anObject) trong Java

So sánh chuỗi này với Object đã cho

11

boolean equalsIgnoreCase(String anotherString) trong Java

So sánh String với String khác, bỏ qua sự khác nhau về kiểu chữ

12

byte getBytes() trong Java

Mã hóa String này thành dãy các byte liên tục bởi sử dụng bộ ký tự (charset) mặc định của platform, lưu giữ kết quả vào trong một mảng byte mới

13

byte[] getBytes(String charsetName) trong Java

Mã hóa String này thành dãy các byte liên tục bởi sử dụng bộ ký tự (charset) đã gắn tên, lưu giữ kết quả vào trong một mảng byte mới

14

void getChars(int srcBegin, int srcEnd, char[] dst, int dstBegin) trong Java

Sao chép các ký tự từ chuỗi này vào trong mảng ký tự đích

15

int hashCode() trong Java

Trả về một mã hóa băm (hash code) cho chuỗi này

Trang 6

16

int indexOf(int ch) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện đầu tiên của ký tự đã cho

17 int indexOf(int ch, int fromIndex) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện đầu tiên của ký tự đã cho, bắt đầu tìm kiếm tại chỉ mục đã cho

18

int indexOf(String str) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện đầu tiên của chuỗi phụ đã cho

19

int indexOf(String str, int fromIndex) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện đầu tiên của chuỗi phụ đã cho, bắt đầu tìm kiếm tại chỉ mục đã cho

20

String intern() trong Java

Trả về một sự biểu diễn đúng tiêu chuẩn (canonical) cho đối tượng String này

21

int lastIndexOf(int ch) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện cuối cùng của ký tự đã cho

22

int lastIndexOf(int ch, int fromIndex) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện cuối cùng của ký tự đã cho, bắt đầu tìm kiếm ngược về trước tại chỉ mục đã cho

23

int lastIndexOf(String str) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện cuối cùng của chuỗi phụ đã cho

Trang 7

24

int lastIndexOf(String str, int fromIndex) trong Java

Trả về chỉ mục trong chuỗi này với sự xuất hiện cuối cùng của chuỗi phụ đã cho, bắt đầu tìm kiếm ngược về trước tại chỉ mục đã cho

25 int length() trong Java

Trả về độ dài của chuỗi này

26

boolean matches(String regex) trong Java

Có hay không chuỗi này so khớp (match) với regular expression đã cho

27

boolean regionMatches(boolean ignoreCase, int toffset, String other, int ooffset, int len) trong Java

Kiểm tra nếu hai chuỗi là bằng nhau

28

boolean regionMatches(int toffset, String other, int ooffset, int len) trong Java

Kiểm tra nếu hai chuỗi là bằng nhau

29

String replace(char oldChar, char newChar) trong Java

Trả về một chuỗi mới kết quả từ việc thay thế tất cả oldchar trong chuỗi này bằng newchar

30

String replaceAll(String regex, String replacement) trong Java

Thay thế mỗi chuỗi phụ trong chuỗi này mà so khớp với regular expression với chuỗi thay thế đã cho

31

String replaceFirst(String regex, String replacement) trong Java

Thay thế chuỗi phụ đầu tiên của chuỗi này mà so khớp với regular expression đã cho

Trang 8

với chuỗi thay thế đã cho

32 String[] split(String regex) trong Java

Chia chuỗi này xung quanh các so khớp của Regex đã cho

33 String[] split(String regex, int limit) trong Java

Chia chuỗi này xung quanh các so khớp của Regex đã cho

34

boolean startsWith(String prefix) trong Java

Kiểm tra nếu chuỗi bắt đầu với tiền tố đã cho

35

boolean startsWith(String prefix, int toffset) trong Java

Kiểm tra nếu chuỗi bắt đầu với tiền tố đã cho bắt đầu từ chỉ mục đã cho

36

CharSequence subSequence(int beginIndex, int endIndex) trong Java

Trả về một dãy ký tự mới mà là một dãy phụ của dãy này

37

String substring(int beginIndex) trong Java

Trả về một chuỗi mới mà là một chuỗi phụ của chuỗi này

38

String substring(int beginIndex, int endIndex) trong Java

Trả về một chuỗi mới mà là một chuỗi phụ của chuỗi này

39

char[] toCharArray() trong Java

Biến đổi chuỗi này thành một mảng ký tự mới

Trang 9

40

String toLowerCase() trong Java

Biến đổi tất cả ký tự trong String này thành kiểu chữ thường bởi sử dụng các qui tắc của locale mặc định

41 String toLowerCase(Locale locale) trong Java

Biến đổi tất cả ký tự trong String này thành kiểu chữ thường bởi sử dụng các qui tắc của locale đã cho

42

String toString() trong Java

Đối tượng này (mà đã là một chuỗi) được trả về chính nó

43

String toUpperCase() trong Java

Biến đổi tất cả ký tự trong String này thành kiểu chữ hoa bởi sử dụng các qui tắc của locale mặc định

44

String toUpperCase(Locale locale) trong Java

Biến đổi tất cả ký tự trong String này thành kiểu chữ hoa bởi sử dụng các qui tắc của locale đã cho

45

String trim() trong Java

Trả về một bản sao của chuỗi, với các khoảng trắng ban đầu và kết thúc bị bỏ qua

46

static String valueOf(primitive data type x) trong Java

Trả về biểu diễn chuỗi của tham số kiểu dữ liệu đã truyền

Ngày đăng: 03/12/2017, 00:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN