Một hàm là một đoạn code mà nhận một hoặc nhiều đầu vào trong mẫu các tham số, và thực hiện một vài tiến trình xử lý và trả về 1 giá trị.. Chương này sẽ giúp bạn hiểu rõ hai phần sau:
Trang 1Hàm trong PHP
Hàm trong PHP giống với các ngôn ngữ lập trình khác Một hàm là một đoạn code mà nhận một hoặc nhiều đầu vào trong mẫu các tham số, và thực hiện một vài tiến trình xử lý và trả về 1 giá trị
Bạn đã biết nhiều hàm như fopen() và fread() Chúng là những hàm được xây dựng sẵn, nhưng
PHP cũng cung cấp cho bạn tùy chọn để tạo các hàm riêng cho bạn
Chương này sẽ giúp bạn hiểu rõ hai phần sau:
Tạo một hàm trong PHP
Gọi một hàm trong PHP
Thực tế bạn hầu như không cần tạo các hàm PHP của riêng mình, bởi vì đã có khoảng hơn 1000 hàm được xây dựng trong thư viện để xử lý các công việc khác nhau và bạn chỉ cần gọi chúng theo yêu cầu của mình
Hãy tham khảo Tổng hợp hàm trong PHP để thấy toàn bộ các hàm hữu ích
Tạo hàm trong PHP
Trong PHP, rất đơn giản để tạo một hàm riêng cho mình Giả sử bạn muốn tạo một hàm, hàm này
sẽ đơn giản là ghi một thông điệp trên trình duyệt khi bạn gọi nó Ví dụ sau sẽ tạo một
hàm writeMessage() và gọi nó sau khi tạo
Chú ý rằng trong khi tạo một hàm, thì tên hàm nên bắt đầu với từ khóa Hàm và tất cả PHP code
nên được đặt trong cặp dấu { và } như sau:
<html>
<head>
<title> Writing PHP Function </title>
</head>
<body>
<? php
/* Defining a PHP Function */
Trang 2H à m writeMessage()
{
echo "You are really a nice person, Have a nice time!" ;
}
/* Calling a PHP Function */
writeMessage ();
?>
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
You are really a nice person, Have a nice time!
Hàm với các Tham số trong PHP
PHP cung cấp cho bạn tùy chọn để truyền tham số vào trong một hàm Bạn có thể sử dụng nhiều tham số bao nhiêu nếu bạn thích Các tham số này làm việc như các biến trong hàm Ví dụ sau sử dụng 2 tham số integer và tính tổng của chúng rồi in ra
<html>
<head>
<title> Writing PHP Function with Parameters </title>
</head>
<body>
<? php
H à m addFunction($num1 , $num2 )
{
$sum = $num1 + $num2 ;
echo "Sum of the two numbers is : $sum" ;
}
Trang 3
addFunction ( 10 , 20 );
?>
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
Sum of the two numbers is : 30
Truyền tham số bởi tham chiếu trong PHP
Nó là có thể để truyền các tham số cho hàm bởi tham chiếu Nghĩa là, một tham chiếu tới biến được thao tác bởi hàm thay vì sao chép một giá trị của biến đó
Bất kỳ thay đổi nào được tạo ra cho một tham số trong các trường hợp này sẽ thay đổi giá trị của biến ban đầu Bạn có thể truyền một tham số bởi tham chiếu bằng việc thêm một ký hiệu $ cho tên biến trong: lời gọi hàm hoặc định nghĩa hàm
Ví dụ sau miêu tả hai trường hợp này:
<html>
<head>
<title> Passing Argument by Reference </title>
</head>
<body>
<? php
H à m addFive($num )
{
$num += ;
}
Trang 4
{
$num += ;
}
$orignum = 10 ;
addFive ( $orignum );
echo "Original Value is $orignum<br />" ;
addSix ( $orignum );
echo "Original Value is $orignum<br />" ;
?>
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
Original Value is 10
Original Value is 16
Hàm trả về giá trị trong PHP
Một hàm có thể trả về một giá trị bởi sử dụng lệnh return kết hợp với một giá trị hoặc một đối
tượng Hàm return trong PHP dừng sự thực thi của hàm và gửi giá trị trở lại code đang gọi
Bạn có thể trả về nhiều hơn một giá trị từ một hàm bởi sử dụng return array(1,2,3,4)
Ví dụ sau nhận hai tham số integer và tính tổng giá trị của chúng, sau đó trả về kết quả cho
chương trình đang gọi Ghi chú rằng từ khóa return được sử dụng để trả về một giá trị từ một
hàm
<html>
<head>
<title> Writing PHP Function which returns value </title>
</head>
Trang 5
<body>
<? php
H à m addFunction($num1 , $num2 )
{
$sum = $num1 + $num2 ;
return $sum ;
}
$return_value = addFunction ( 10 , 20 );
echo "Returned value from the function : $return_value" ;
?>
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
Returned value from the function : 30
Thiết lập giá trị mặc định cho tham số hàm trong PHP
Bạn có thể thiết lập một tham số có một giá trị mặc định nếu người gọi hàm không truyền cho nó Hàm sau in NULL trong trường hợp không truyền bất kỳ giá trị nào cho hàm này
<html>
<head>
<title> Writing PHP Function which returns value </title>
</head>
<body>
<? php
Trang 6{
print $param ;
}
printMe ( "This is test" );
printMe ();
?>
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
This is test
Gọi hàm động trong PHP
Nó là có thể để gán các tên hàm như là các chuỗi cho các biến và sau đó đối xử các biến này như khi bạn có chính tên hàm đó Ví dụ sau miêu tả hành vi này:
<html>
<head>
<title> Dynamic Function Calls </title>
</head>
<body>
<? php
H à m sayHello()
{
echo "Hello<br />" ;
}
$function_holder = "sayHello" ;
$function_holder ();
?>
Trang 7
</body>
</html>
Ví dụ trên sẽ cho kết quả:
Hello