Ở hộp thoại chọn chân linh kiện, ta thêm thư viện đi kèm vào bằng cách ẫn nút U25 oi h + TRANSITOR CS+T4N NHIET LON USB TYPES USB TYPE B Bién soan: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@g
Trang 1BAI 2
VE MACH IN VOI LAYOUT
Meo Layout lén nao!
Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu từ đầu nhé! Sau khi đã tạo được fñle *.MNL như ở cuôi bài trước ta tiếp tục
Bài hướng dẫn sẽ được minh họa hoàn toàn bằng hình ảnh
Trang 2Trong hộp thoại AutoECO
lrgsẽ MNL re Fie p2 L2 Hút: la
[Dy enite NAN fis tri cu marning
pa
| Autre = appiarian tastredtagy ot haristots fie wera mơ TGH fie
Papdsdeg an edvangbosad note and conmoeet Wilbs vodated Wopxopsw chư Gei ớt tri rẻ AC cơngcreil4 p4 F029 chứng
Wheres pide ret charge (oun the erin Irook kýeg lòng} si (bế Ksế seoxsý Are speck! wichen grentopos te Cacenos Durkee: Guccot
File View Tools Help
Look in: | (9 data
Oo I8 _defaullt,tch mrrn.,tch
i metrir,tch
My Recent 2bet_smt.tch p38se,tch
Documents 2bet_thr.tch pads.tch
3bet_any.tch pead.tch
386lih.tch protel.tch
cadstar.tch tangn.tch ceramic.tch tutor.tch deFault.tch
hybrid.tch
jump5535.tch jumpé035.tch
jump6238.tch
File name: |_defaut teh Open
My Network Files of type: | Layout Technology Files (*.tch] Cancel :
Beers !~ Open as read-only pen |
Trang 3Mục MNL netlist file: chọn file MNL mà ta đã tạo được ở cuối bài trước
Ví dụ TD1.MNL Chọn xong phan Output layout MAX file sẽ tự động được điền
vao la TD-1.MAX
Bam Apply ECO
Ree Wicees) gael
Input Layout TCH or TPL or MAadé file
|EAOrCADSOWCAD_1 O5\tools\ayout\data’_default.tch
Input MML netlist file
|D:Sorcad projgotxTDT.MNL
Output Layout Max file
|D:\orcad project’\TD1-30.max
[ Overwite MAD¢ file without warning
AutoECO * |
~ Start a new board file
- Choose an appropriate technology or template file as your input TCH tile
+ |Fupdating an existing board, nets and components wall be updated
- No property changes on existing nets and components [no Footprint chảnges]
|” When a pad's net changes, ripup the entire track rather than just the Any special switches given to you by Cadence Customer Support
[~ Use design library only
|
AutoECoO [apo eca | | Help Cancel |
Eqit Library
For Help, press Fl
Bién soan: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 3
Trang 4Chon chan linh kién (footprint):
Hộp thoại Link Footprint to Component sé hién ra
Bay giờ là lúc chọn chân linh kiện (Footprint) trong tmg cho cac linh kiện trong mach in
Ví dụ trong hình là linh kiện Q13 mang tên IRF9540N/TO ta chon Footprint cho nó bằng cách bắm vào nút Link existing footprint to compenent
Fie: ¥iew Tools Help
[fflfE†-001I7TITIL LƠ ÔN TDTTCTYL
AutoECO cannot find a footprint for component Q13 from part name IRFS540N/TO
Please choose one of the options below:
linh kiện có sẵn của Orcad quá nhiều, sắp xếp theo mục rất bài bản mà ta thì chưa
hiểu gì về các chuẩn chân của các linh kiện, ví dụ như T092, T0220_ Thêm vào
đó các chân linh kiện của thư viện có sẵn rất nhỏ, gây khó khăn khi làm mạch in bằng phương pháp ủi Với bài viết này tác giá có kèm theo một thư viện chứa hầu
hết các loại linh kiện thông dụng nên rất dễ sử dụng, thiếu cái nào ta sẽ tự tạo thêm
(Sẽ hướng dẫn kỹ ở Bài 3)
Biên soạn: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 4
Trang 5Ở hộp thoại chọn chân linh kiện, ta thêm thư viện đi kèm vào bằng cách ẫn nút
U25 oi
h + TRANSITOR CS+T4N NHIET LON
USB TYPES USB TYPE B
Bién soan: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 5
Trang 6Nhắp chuột vào mục “THU VIEN”, chọn footprint tương ứng cho kinh kiện
Sau khi chọn xong hết sẽ được kết quả như hình
ca eye == UZVURECU PKUJLECITYIUT3U.MNX
File Edit Yiew Tool Options Auto Window Help
#li8lil ~|&a| E| =|2|2|e| QW O/T N/a) ate sa] lx) alo] 2 |) ss)
x -900 Y 3700 cl)
Geek
Trang 7
Tắt chê độ Reconnect mode đê ân các đường nôi vàng ổi cho đỡ rôi mắt,
bắt đầu đi sắp xếp linh kiện
File Edit Yiew Tool Options Auto Window Help
“Simi >:|8JEl t|ø|e|ø| ef# @IiT|xJøl =lz#=:) ZIM| a|z| +||zi
Fah see ad le eM TT Gla 6) eeu
ala HC mg mg m0 m0 ea lade lle le a la = a | Fa
Trang 8Sap xép linh kién trén mach:
Chon céng cu Component Tool dé di chuyển các linh kiện, ấn nút R dé quay linh kiện theo chiều mong muốn
Component Tool
File Edit View Tool Options Auto Window He
Slat) <A) E) 2/2/90) of BAIT sa) alee 2H) a>) 2] 1a)
Đề sử dụng chức năng này bạn phải chạy cùng lúc Capture (ct vẽ sơ đồ nguyên lý)
va Layout (ct vé mach in)
- Vao Layout, chon menu Options — User Prefernces
Bién soan: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 8
Trang 9
Options
Ej Layout DAGRCAD PROJECTIIDT-79°MAX - [Design - Component Tool (DRC ON}] mh (3)
Colors
Color Rules
Auto Backup
Stackup Settings Global Spacing
Placement Strategy
Place Settings
Route Strategies Route Settings
Fanout Settings
Thermal Relief Settings
Jumper Settings
Free Via Matrix Settings
Test Point Settings
Components Renaming
Gerber Settings
Post Process Settings
Auto Window Help
chrHG st) wale #| Z | ale] tle) sel
Trang 10Trong hdp thoai User Preferences, chéo vào Place Component from Capture OK
ñ L£eyov| — Í2: WÄ»(,ÀI) (18/J4(,L)JM}-¿2, MÀ — * 1 *} OL J iy Ásvg, 2| P2 lð| s=laslaLfEAd-cÄl 946<8,32 L , | 4
x 3810 YY 288.56 G 0.64
"User ed coca Display Prelesences Copper Pout Preferences Enable Pull Screen Cursor > Enable Copper P Enable AutePan
Use Gpoque Graphics Use Fast Fill Made Use Hallow Padé Skeicton Display Show 10 Effects v Use Pours for Connectivity
Global Prelerences Miscellaneous: Prelerences Activate Ondine DAC + Show Toollips Allow DAO Enmors fctivatc AutoTool Sciect Medc
~ Instantaneous Reconnection Mode ¥ Move Free Vias With Components Allow Editing at Footprints Ail Traces fohew a Moved Via fute-Reconnect Moved Components
Mien Track Width to Die play:
Seve Voer Preferences:
Chọn tiếp menu Window — Half Screen
jig aie ON A Vito Gs ae ai een ea Comm) |
File Edt View Tool Options Aun [ISI Heb ` “
SB ›|44ÍE| 8i422|@lØ cm seers Wf A[z{ #|V|z| =
Trang 11Chương trình sẽ tự tách màn hình làm 2 cho 2 cửa số như hình
“ EM Wen Jol Optic Ato Mkứmw Heb
WEADER ? || Gila AE) il) 215] OF GAT F ath we) ool
Layout, linh kiện tương ứng sẽ được dính ngay vào trỏ chuột, bạn có thê đặt vị trí
của nó rất dễ dàng Làm lần lượt như thế cho đến hết thì thôi
Sau khi hoàn tất việc sắp xếp linh kiện
Trang 12Ta chon cong cu Obstacle tool dé vé duéng bao cho mach
Obstacle Tool
ip aT iia ie) De
ZlM@lw| x|H|EI #|#J| 2ì Đi ©I=|4]
(005 "631" (96.65.156,75) Oe $9.05 DY 0,00 DEST: 69,65, ANG) OB BS 156.53, OF) 98.43 OST: 158.50 ANG: 35 47°
‘mee Ph hay hs a Fee ee Pe | Ni I thủ esi) M.: = a
Trang 13Chay day:
Sau khi đã sắp xếp vị trí các linh kiện và vẽ đường bao xong, điều quan trọng bây giờ là chạy dây, đây là việc tương đối khó khăn Orcad có chức năng Awforoufe, sao ta không tận dụng nó cho nhanh và hiệu quả nhỉ, lại rất tiết kiệm công sức
Trước hết chọn lớp nào cho nó chạy dây đã, nếu làm mạch 1 mặt thì ta chỉ
cần chon dé lớp BOTTOM là lớp chạy dây thôi, các lớp còn lại đều chọn là
Unused Routing, trinh ty lam như trong hình
Ea Layout DAORCAD PROJECTAIDT-14 MAX
File Edit View [Gi Options Auto ‘Window Help
b '
Trang 14Fy Layout D\ORCAD PROJECTAIDT- 14 MAX
File Edit Yiew Tool Options Auto Window —
Layer Layer Mirror NickName Type Layer
Unused BOTTOM Routing TOP Plane [None]
Plane None
LINNER2 End Command i None
INNER10 Convert to Components {None}
9/24/82 =n mm: ry cae ee Ka — ai arama 2 u2ya
Nhẫn Ctrl và nhắp chuột đề chọn nhiều lớp 1 lúc, đỡ mất công chọn từng
cái Mặc định thì các lớp TOP, BOTTOM, INNERI, INNER2 là các lớp chạy dây,
ta tắt bớt các lớp TOP, INNERI, INNER2 bằng cách chọn thuộc tính của nó là
Unused Routing như trong hình, chỉ đề lại lớp BOTTOM thôi
Biên soạn: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 14
Trang 15INNER2 © Routing Layer Plane Layer None
INNER Unused Routing © Doc tati {None}
INDIE © Drill Layer iss ( Jumper Layer [None]
Trang 16
Autoroute:
Lưu ý khi dùng Autoroute bạn phải có một đường bao có thuộc tinh Obstacle type 1a Global layer, Obstacle layer 14 Global layer bang cach nhap chuột vào đường bao da tao lic trudéc, bam Ctrl+E (vào properties) Trong hộp thoại Edit Obstacle
bạn chọn thuộc tính như trong hình
Copper Pour Rules
Net Attachment [“" for none):
to set copper pour seedpoints
Trang 17Chon Auto — Autoroute — Board Chuong trinh sé bat dau chay day
Peers DAORCAD PROJECTVIDT-T4 MAX
File Edit View Tool Options Em) Window Help
Zlleli[ >|8|E| HỊ_ "=' ' Tinlzl =[E mỊ øid alz| +|zlzI
phải dịch chuyên các net khác nữa, có thê sẽ không đủ chỗ để dịch chuyên, ví dụ
như khi có 5 đường cũng chạy vào khoảng giữa của IC
Biên soạn: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 17
Trang 18Chinh stra dé rong cua cac net va khoang cach giira chúng:
Bạn có muốn làm được như hình dưới không, các net có độ to nhỏ khác nhau, khoảng cách giữa chúng cũng được tùy chọn
olen x i DML ana ca OS 00 Ties aif +4 “+ BS) Au) =
* B4
Trang 19Trước hêt phải Unroute Board cho nó trở về tình trạng ban đầu khi chưa chạy dây
x -&B.BO Y 2746.56 Design Reis - j
Global Spacing Pocement Sirategy F2 St hó1
Frame Vis Batre: Saree
Tact Port Settings
Trang 20Chon hé don vj do la Millimeters (mm):
- Visible Grid ban nén chọn là 2.54 thay vì 0, 2.54mm là khoảng cách
chuẩn giữa các chân linh kiện
- Place grid = 0.635: kích thước lưới đặt linh kiện, như vậy mỗi bước di
chuyên linh kiện sẽ bé hơn, bạn có thể chỉnh vị trí của nó như ý muốn dễ dàng hơn là đề lưới có thích thước to
- Via grid là lưới để đặt các Via
- Routing grid là lưới để
Khi đã đặt sơ bộ linh kiện các vị trí bạn có thể chọn các lưới bé hơn để tiện chỉnh sửa, như vậy mạch của bạn sẽ đẹp và bé hơn Bạn nên lấy 2.54 làm chuẩn
đề đặt các kích thước lưới khác là bội hoặc ước của 2.54 nhw 1,27( = 2.54/2), hay 0.635(= 2.54/4), 0.127 (= 2.54/20)
> Inches {in} Visible grid P<Y]:
© Microns (u) Detail grid DY]:
Millimeters [mm]
‘ Centimeters [cm] Place grid [X.Y]:
Display Resolution: Routing grid:
ioe Via grid:
Tim IHùcn l3 oe ñ ios C S% MŨBT , iy aa inca q
Bién soan: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 20
Trang 21Sau khi chọn hệ đơn vị xong ta trở về lại việc chọn độ rộng và khoảng cách giữa các đường cho Autoroute Chọn WIndow — Nets
Trong hộp thoại Nets, cột thứ 3 là cột độ rộng của các đường, ban đầu nó
mặc định là 0.2 Ta chỉnh lại bằng cách nhắp đôi vào ô Net Name
Pt eae ve Dslr ee ed
"I> CH Be “od Spe Aco 2Avz v2
_=lkili AAI! Liz I M74 OAT GLA wiz slvlael
Trang 22Trong hộp thoại Edit Net ta nhập các gia tri Min Width, Conn Width, va Max Width là 0.35, kích thước này là vừa phải để làm mạch in bằng phương pháp
ul
Sli) = 18) E) Be) 2/5)
XTIT§ Y 77178 G B.bđ
ail ale sia =
184 Nets New Aiines
Reusing Eeabod Share Ereabied Hegitight Aciry Enabled Shove Enabled Tent Pot Groep
Mia Width “š£
Net Layers
With By Layer
[om |
Tiép theo khoang cach gitta cdc net Bam vào nút Net Spacing
Ở đây chon BOTTOM 18 0.35, kich thước này là vừa phải khi làm mạch in bang phương pháp ủ1
£lwl ›J >]BI|EI E|#iZle| Qi8|JØ TỊ >|Zí „ƒZ 8 Zi3Í 3z] +| <í4) HSlobsl Teaver) EH |
MOTE V /??71708 ‘eee
184 Meta Net Alinibeten
Reuting Enabled Shat+e Ee>äs Hisnacgt
Retry Enobted Ƒz Shove Enoblied Test Point
feipaintyige b3 Œ Group BOTTOM! 34 :
Min Wied [yg || 0K, Help Cancel | Lundite (55
»
Biên soạn: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 22
Trang 23Sau đấy ta có thể chỉnh lại các đường to như đường nguồn hoặc các đường
sẽ phải chịu dòng lớn Như trên hình đường ŠV ta chọn lại độ rộng là 0.8 bằng các nhắp đôi vào dòng 5V ở hộp thoại Nets
OK to Modify or Cancel to abort
Tương tự như vậy ta làm với các đường khác cần kích thước lớn hoặc bé
hơn
Xong lại trở về Auto Route Chạy đi chạy lại, chỉnh sửa khoảng cách, vị trí
đặt linh kiện đến lúc nào vừa ý thì thôi
Biên soạn: Cao Nguyễn Khoa Nam - caonam@gmail.com Trang 23
Trang 24Tuy nhiên có một điều là đối với các mạch chỉ có vài con linh kiện thì đơn giản còn như mạch ở hình mỉnh họa thì máy sẽ không bao giờ Autoroute được hết tất cả các đường được Do vậy ta phải chạy các đường còn lại bằng tay, chừa ra các VIA đê nối jump ở mặt trên
Các đường màu vàng còn lại là các đường ta phải tự chạy dây Hầu như tất
cả các đường còn lại này ta phải chay jump
ea Layout DAORCAD PROJECTVIDT-T4.MAK
File Edit View Tool Options Auto ‘Window Help
#lElMi x|#|E| 819/519) Ole) OF TIx|2| „=Ƒ= ea) lea) sal] lef
Trang 25Chạy JUMP bằng tay như sau:
Chon cong cu Edit Segment tool Edit segment tool
Trang 26Luu y khi chay jump ban nén tat ché d6 Online DRC di
Online DRC f5youT D:XUREND PROJTCTITDT T4 MAY
File Edit View Tool Options Auto ‘Window Help
IyDEE 5 hiai &@
Trang 27Tiếp tục nhảy qua nào! Bạn đừng để ý 2 đường đỏ cắt nhau, tí nữa chỉnh
sữa sau Nhảy qua đến chỗ trống lại ấn E (tạo VIA) Cứ làm như thế cho đến khi
hết các đường chưa chạy thì thôi
File Edit View Tool Options Suto ‘Window Help
SI) hi) x) A] E) 3) 2) 2] 9) @|z:|ø|a|T|s|2| =3|=|e| z| 4| [3 zỊ ‡| | si
|Net''N5041 #94" Width 0.3501 Length 1.2/ [26.04,195.58] DX: 3.18, DY: 1.91, DIST: 3.70
J SiaFi or ee rey cae 5 ieee ea Pea tea) arya S if eee rel een erie] ato eae TH a Xa ẽ ng