1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

menh de indexed by trong sqlite

2 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite Mệnh đề INDEXED BY index-name index-name là tên chỉ mục xác định rằng chỉ mục với tên đã cho phải được sử dụng để tìm kiếm các giá trị trên bảng ở trước..

Trang 1

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite

Mệnh đề INDEXED BY index-name (index-name là tên chỉ mục) xác định rằng chỉ mục với

tên đã cho phải được sử dụng để tìm kiếm các giá trị trên bảng ở trước

Nếu index-name không tồn tại hoặc không thể được sử dụng cho truy vấn, thì lệnh SQLite

này thất bại

Mệnh đề NOT INDEXED xác định rằng sẽ không có chỉ mục nào được sử dụng khi truy cập

bảng trước đó, bao gồm các chỉ mục ngầm định đã được tạo bởi ràng buộc UNIQUE và

PRIMARY KEY

Tuy nhiên, INTERGER PRIMARY KEY có thể vẫn được sử dụng để tìm các entry ngay cả

khi NOT INDEXED được xác định

Cú pháp

Sau đây là cú pháp cơ bản của mệnh đề INDEXED BY và nó có thể được sử dụng với lệnh

DELETE, UPDATE, và SELECT

SELECT|DELETE|UPDATE column1, column2 INDEXED BY (index_name) table_name

WHERE (CONDITION);

Ví dụ

Với bảng COMPANY này, chúng ta sẽ tạo một chỉ mục và sử dụng nó để thực hiện hoạt

động INDEXED BY

sqlite> CREATE INDEX salary_index ON COMPANY(salary); sqlite>

Bây giờ, lựa chọn dữ liệu từ bảng COMPANY, bạn có thể sử dụng mệnh đề INDEXED BY

như sau:

sqlite> SELECT * FROM COMPANY INDEXED BY salary_index WHERE salary > 5000 ;

Ví dụ trên sẽ cho kết quả:

ID NAME AGE ADDRESS SALARY - -

10000.0 Allen 25 Texas 15000.0

Paul 32 California 20000.0 Teddy 23

Norway 20000.0 Kim 22 South - Hall 45000.0

Trang 2

Mark 25 Rich - Mond 65000.0 David 27

Texas 85000.0

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w