1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

auto increment trong sqlite

2 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AUTO INCREMENT trong SQLite AUTOINCREMENT là một từ khóa trong SQLite được sử dụng để tự động tăng một giá trị của một trường trong bảng.. Chúng ta có thể tự động tăng một giá trị trườn

Trang 1

AUTO INCREMENT trong SQLite

AUTOINCREMENT là một từ khóa trong SQLite được sử dụng để tự động tăng một giá trị

của một trường trong bảng Chúng ta có thể tự động tăng một giá trị trường bởi sử dụng từ

khóa AUTOINCREMENT khi tạo một bảng với tên cột cụ thể để tự động tăng nó

Từ khóa AUTOINCREMENT chỉ có thể được sử dụng với trường INTERGER

Cú pháp

Cú pháp cơ bản của từ khóa AUTOINCREMENT là như sau:

CREATE TABLE table_name( column1 INTEGER AUTOINCREMENT, column2 datatype,

column3 datatype, columnN datatype, ); Ví dụ Bạn theo dõi bảng COMPANY được tạo như sau: sqlite> CREATE TABLE COMPANY( ID INTEGER PRIMARY KEY AUTOINCREMENT,

NAME TEXT NOT NULL, AGE INT NOT NULL,

ADDRESS CHAR(50), SALARY REAL ); Bây giờ, chèn các bản ghi sau vào bảng này: INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ( 'Paul', 32, 'California', 20000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ('Allen', 25, 'Texas', 15000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ('Teddy', 23, 'Norway', 20000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ( 'Mark', 25, 'Rich-Mond ', 65000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ( 'David', 27, 'Texas', 85000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ( 'Kim', 22, 'South-Hall', 45000.00 ); INSERT INTO COMPANY (NAME,AGE,ADDRESS,SALARY) VALUES ( 'James', 24, 'Houston', 10000.00 ); Ví dụ trên sẽ chèn 7 trường vào trong bảng và bảng này sẽ có các bản ghi sau: ID NAME AGE ADDRESS SALARY - -

- - - Paul 32

California 20000.0 Allen 25 Texas 15000.0

Teddy 23 Norway 20000.0 Mark 25

Rich-Mond 65000.0 David 27 Texas 85000.0

Kim 22 South-Hall 45000.0 James 24

Houston 10000.0

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN