1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cau hoi voi who whom whose trong tieng anh

1 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 138,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh A.. Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh Who và Whom đều dùng để hỏi ai, người nào, nhưng: • Who dùng thay cho người, giữ nhiệm vụ

Trang 1

Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong

tiếng Anh

A Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh

Who và Whom đều dùng để hỏi ai, người nào, nhưng:

Who dùng thay cho người, giữ nhiệm vụ chủ từ trong câu

Whom giữ nhiệm vụ là túc từ của động từ theo sau

Ví dụ:

- Who can answer that question ? ( Who l à ch ủ t ừ c ủ a can ) Ai c ó th ể tr ả l ờ i c â u

h i đó? - Whom do you meet this morning ? ( Whom l à t ú c t ừ c ủ a meet ) Anh g ặ p ai

s ng nay ?

Lưu ý rằng:

Trong văn nói, người ta có thể dùng who trong cả hai trường hợp chủ từ và túc từ

Ví dụ:

- Who ( ) do they help this morning ? H ọ gi ú p ai s á ng nay ?

Động từ trong câu hỏi với Who ở dạng xác định Ngược lại động từ trong câu hỏi với Whom phải ở dạng nghi vấn:

- Who is going to London with Daisy ? Ai ang đ i London c ù ng v ớ i Daisy

v y - With whom is she going to London ? = Who ( ) did she go to London with ? C ô ta đ ang đ i London c ù ng v ớ i ai v ậ ?

Whose là hình thức sở hữu của Who Nó được dùng để hỏi "của ai"

- "Whose is this umbrella?" "It's mine." "Cái ô này của ai?" "Của tôi."

Whose có thể được dùng như một tính từ nghi vấn Khi ấy theo sau Whose phải có

một danh từ

- Whose pen are you using ? B ạ n đ ang d ù ng c â y b ú t c ủ a ai đấ y - Whose books are they reading ? H ọ đ ang đọ c s á ch c ủ a ai th ế?

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w