1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cau bi dong trong tieng anh

3 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 192,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu bị động Passive Voice trong tiếng Anh Passive Voice là thể bị động hay bị động cách.. Trong thể chủ động chủ từ là kẻ phát sinh ra hành động, ở thể bị động chủ từ là kẻ chịu tác độn

Trang 1

Câu bị động trong tiếng Anh

A Câu bị động (Passive Voice) trong tiếng Anh

Passive Voice là thể bị động hay bị động cách

Tất cả các câu mà chúng ta đã viết trong các bài trước là ở thể chủ động (Active Voice)

Trong thể chủ động chủ từ là kẻ phát sinh ra hành động, ở thể bị động chủ từ là kẻ chịu tác động của hành động đó, hành động này có thể do một đối tượng nào đó gây ra Trong tiếng

Việt ta dùng thể bị động bằng các từ được hoặc bị

Bạn xét các ví dụ sau:

Th ể ch ủ độ ng : - The teacher punishes the pupils Th ầ y gi á o ph ạ t c á c h ọ c sinh Th ể b ị độ ng > The pupils are punished C á c h ọ c sinh b ị ph ạ

Thể bị động được thành lập theo cấu trúc:

To be + Quá khứ phân từ

Trong đó, động từ to be phải được chia phù hợp với chủ từ và thì của câu

Nếu chúng ta muốn nói rõ hơn đối tượng nào gây ra hành động, ta sử dụng giới từ by Ví

dụ:

- The pupils are punished by teacher C á c h ọ c sinh b ị ph ạ t b ở i th ầ y gi á

Sau các động từ như will, can, must, và have to, be going to, ta dùng to be ở dạng

nguyên thể của nó

Ví dụ:

- The new hotel will be opened next year Kh á ch s ạ n m ớ i s ẽ đượ c m ở v à o n ă m

t i - The music at the party was very loud and could be heard from far away Nh ạ c ở bu ổ i ti ệ c m ở r ấ t l ớ n v à c ó th ể nghe t ừ xa - This room is going

to be painted next week C ă n ph ò ng n à y s ắ p đượ c s ơ n v à o tu ầ n t ớ

Bạn hãy nhớ rằng với thể bị động, thì của câu thường được xác định bởi động từ to be:

B Thể bị động trong các thì

Bạn theo dõi cách hình thành thể bị động trong các thì qua các ví dụ sau:

Trang 2

Thì hiện tại đơn

- Somebody cleans this room > This room is cleaned

Thì hiện tại tiếp diễn

- Somebody is cleaning this room > This room is being cleaned

Thì quá khứ đơn

- Somebody cleaned this room > This room was cleaned

Thì hiện tại hoàn thành

- Somebody has cleaned this room > This room has been cleaned

Thì tương lai đơn

- Somebody will clean this room > This room will be cleaned

C Sử dụng Get trong thể bị động

Đôi khi người ta dùng động từ get thay cho be trong thể bị động

- This room gets cleaned often C ă n ph ò ng n à y th ườ ng đượ c lau

Dùng get trong thể bị động để nói điều gì xảy ra với ai hay với cái gì, thường thì hành động

không được dự định trước mà xảy ra tình cờ, như:

- The dog got run over by a car Con ch ó b ị m ộ t chi ế c xe h ơ i c á n ph ả

Nhưng không phải lúc nào cũng có thể thay be bằng get Ví dụ:

- George is liked by everyone George đượ c th í ch b ở i m ọ i ng ườ i (= M ọ i ng ườ i

đề u th í ch Goerge ) Trong c â u n à y ta kh ô ng đượ c thay be b ằ ng get.

D Mẫu câu It is said that , He is said to

Trong tiếng Anh người ta thường dùng thể bị động trong các trường hợp mà người Việt

không hề dùng Chúng ta xét ở đây hai mẫu đặc biệt của cách dùng này:

It is said that có thể dịch là người ta nói rằng

He is said to có thể dịch là người ta nói rằng anh ta

Trang 3

Ví dụ:

- It is said that you ’ ve just built a large house > You ’ re said to have built a large house Ng ườ i ta n ó i anh m ớ i v ừ a x â y m ộ t c ă n nh à r ộ ng l ắ - It

is said that he ’ s very old > He ’ s said to be very old Ng ườ i ta n ó i ô ng ta

gi à l ắ m r ồ

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w