1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

quite va rather trong tieng anh

3 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách sử dụng quite và rather trong tiếng Anh A.. Cách sử dụng quite/pretty/rather/fairly Các từ quite/pretty/rather/fairly đều mang nghĩa "không bằng very nhưng hơn a little" Bạn có th

Trang 1

Cách sử dụng quite và rather trong tiếng Anh

A Cách sử dụng quite/pretty/rather/fairly

Các từ quite/pretty/rather/fairly đều mang nghĩa "không bằng very nhưng hơn a little"

Bạn có thể sử dụng cấu trúc: quite/pretty/rather/fairly + tính từ/trạng từ

Ví dụ:

- I'm quite cold - It's pretty cold - It's rather cold - It's fairly cold

Trời khá lạnh

B Cách sử dụng quite trong tiếng Anh

quite và pretty có nghĩa gần giống như nhau Ví dụ:

- I’m surprised you haven’t heard of her She’s quite/pretty famous Tôi ngạc nhiên việc anh không biết cô ta Cô ta khá nổi tiếng (= không thật quá nổi

tiếng nhưng không phải ít nổi tiếng) - It’s quite/pretty cold You’d better wear your coat Trời khá lạnh Anh nên mang áo khoá - Lucy lives quite near

me, so we see each other pretty often Lucy sống khá gần nhà tôi nên chúng tôi

g p nhau khá thường xuyê

Nhưng pretty là một từ không trang trọng và thường được sử dụng trong tiếng anh đàm

thoại

quite đứng trước a/an:

quite a nice day (không nói ‘a quite nice day’) quite an old house quite a

long way Ví dụ: We live in quite an old house Chúng tôi sống trong một ngôi

nhà khá cũ kỹ

So sánh quite và pretty:

c ng việc khá ổ

Bạn có thể sử dụng quite (nhưng không sử dụng pretty) trong các trường hợp sau:

quite a/an + danh từ

- I didn’t expect to see them It was quite a surprise Tôi đã không cho rằng sẽ gặp họ i u đó khá là bất ngờ

Trang 2

quite a lot (of)

người tại buổi hội nghị

quite + động từ (đặc biệt là enjoy và like)

- I quite like tennis but it’s not my favourite sport Tôi cũng thích tennis nhưng đó không phải là môn thể thao sở trường của tô

Ngoài ra, quite cũng có nghĩa là hoàn toàn Bạn theo dõi tiếp phần dưới

C Cách sử dụng rather trong tiếng Anh

rather có nghĩa tương tự như quite/pretty Ta dùng rather với những từ và những ý phủ

định/tiêu cực:

- It’s rather cold You’d better wear your coat Trời khá lạnh Tốt hơn là

anh nên mặc áo khoá - “What was the examination like?” Rather difficult,

I m afraid.” K thi thế nà ?” C ng khó đấy tôi e là vậ ” - Let’s get a taxi It’s rather a long way to walk Kêu taxi đ Đi bộ sẽ khá xa đấy

quite/pretty cũng có thể được dùng ở những câu trên

Ta thường dùng quite với ý khẳng định, và rather với ý phủ định/tiêu cực:

- She’s quite intelligent but rather lazy Cô ta khá thông minh nhưng hơi

lười

Khi ta dùng rather với những từ mang nghĩa tích cực (nice/interesting ), nó có

nghĩa khác thường, bất ngờ Ví dụ, rather nice = unusually nice / surprisingly nice / nice

than expected:

Ví dụ:

quá Bạn mua ở đâu vậ ? - Ann didn’t like the book but I thought it was rather interesting Ann không thích cuốn sách nhưng tôi nghĩ cuốn đó khá hay (= hay

h n mong đợi

rather có thể đứng trước hoặc sau a/an

a rather interesting book hoặc rather an interesting book

Trang 3

C Quite với nghĩa "hoàn toàn"

quite cũng có thể sử dụng với một nghĩa khác, đó là hoàn toàn Ví dụ:

- “Are you sure?” Yes, quite sure.” (= completely sure) “Anh chắc vậy chứ?”

“ âng, hoàn toàn chắc chắ ”

quite mang nghĩa hoàn toàn khi đi với các tính từ sau:

Ví dụ:

- She was quite different from what I expected (= completely different) Cô

ta hoàn toàn khác với những gì tôi đã nghĩ - Everything they said was quite

true (= completely true) Tất cả những đ ều họ nói đều hoàn toàn đúng

quite mang nghĩa hoàn toàn cũng còn được dùng với một số động từ, ví dụ:

- I quite agree with you (= completely agree) Tôi hoàn toàn đồng ý với anh

not quite = not completely:

- They haven’t quite finished their dinner yet Họ vẫn chưa ăn xong bữa tố

- I don’t quite understand what you mean Tôi hoàn toàn không hiểu anh nói gì

- “Are you ready yet?” Not quite.” (= not completely) “ ạn sẵn sàng chư ?”

“Chư ”

D Cách sử dụng fairly trong tiếng Anh

fairly diễn đạt một nghĩa yếu hơn quite/pretty/rather Ví dụ: nếu một thứ gì đó là fairly good thì nó không phải là very good và nó còn có thể tốt hơn

- My room is fairly big, but I'd prefer a bigger one Phòng của tôi cũng khá

là lớn, nhưng tôi thích một phòng lớn hơn - We see each other fairly often, but not as often as we used to Chúng tôi gặp nhau cũng khá là thường xuyên, nhưng không được thường xuyên như trước đây

Ngày đăng: 02/12/2017, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w