1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

so sanh khong bang trong tieng anh

2 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 163,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ so sánh không bằng trong tiếng Anh Bạn theo dõi ví dụ sau: - Shirley, Henry and Arthur are all millionaires.. = Shirley is richer than he is Nhưng ông ta không giàu bằng Shirley

Trang 1

So sánh không bằng trong tiếng Anh

A Ví dụ so sánh không bằng trong tiếng Anh

Bạn theo dõi ví dụ sau:

- Shirley, Henry and Arthur are all millionaires They are all very rich

Shirley has £10 million, Henry has £ million and Arthur has £ million So:

Shirley, Henry và Arthur đều là triệu phú Họ rất giàu có Shirley có 10 triệ ,

Henry có 8 triệu và Arthur có 12 triệ Cho nê : - Henry is rich (Henry rất

già ) He is richer than Arthur (Ông ta giàu hơn Arthur.) - But he isn’t as rich as Shirley (= Shirley is richer than he is) Nhưng ông ta không giàu bằng Shirley

Dưới đây là vài ví dụ khác về not as (as):

- Tom isn’t as old as he looks (= he looks older than he is) Tom không lớn

tuổi như vẻ bên ngoài đâu - The city centre wasn’t as crowded this morning as

it usually is (= it is usually more crowded) Sáng nay ở trung tâm thành phố

không đông đúc như mọi khi - Jenny didn’t do as well in the exam as she had hoped (= she had hoped to do better) Jenny làm bài kiểm tra không được tốt

như cô ấy từng hy vọng - “The weather is better today, isn’t it?” Yes, it’s not as cold.” (= yesterday was colder) “ ôm nay thời tiết tốt hơn phải không?”

“ âng, trời không lạnh lắ ” - I don’t know as many people as you do (= you know more people) Tôi không biết nhiều người như anh

Bạn cũng có thể nói not so (as):

- It’s not warm but it isn’t so cold as yesterday (= it isn’t as cold

as ) Trời không ấm nhưng cũng không lạnh như hôm qua

Less (than) là tương tự như not as (as):

- I spent less money than you (= I didn’t spend as much money ) Tôi đã

tiêu tiền ít hơn bạ - The city centre was less crowded than usual (= it wasn’t as crowded ) Trung tâm thành phố không nhộn nhịp như thường lệ

B as as và twice as as trong tiếng Anh

Bạn có thể dùng as as (nhưng không nói so as) trong câu khẳng định và câu hỏi:

- I’m sorry I’m late I got here as fast as I could Xin lỗi tôi đến muộ

T i đã gắng hết sức đến đây thật nhanh - There’s plenty of food You can have

as much as you like Có rất nhiiều thức ă Bạn có thể ăn thỏa thích - Let’s walk It’s just as quick as taking the bus Mình đi bộ thô Cũng nhanh như đi

xe buýt thôi mà - Can you send me the money as soon as possible, please? Bạn

c thể gởi tiền cho tôi thật sớm được không?

Trang 2

Cũng có thể nói: twice as as, three times as as :

- Petrol is twice as expensive as it was a few years ago Xăng đắt gấp hai

l n so với trước đây mấy nă - Their house is about three times as big as ours Ngôi nhà của họ lớn khoảng gấp ba lần nhà của chúng tô

C Cách sử dụng the same as trong tiếng Anh

Một cách diễn đạt khác của so sánh bằng là the same as (không nói ‘the same like’):

- Ann’s salary is the same as mine Hay Ann gets the same salary as me Lương

c a Ann bằng lương của tô - Tom is the same age as Goerge Tom bằng tuổi Goerge - “What would you like to drink?” I ll have the same as you.” B n

muốn uống gì?” M nh sẽ uống như bạ ”

D Đại từ sau than/as: than me/than I am

Ta thường nói:

- You are taller than me (Không nói ‘than I’) Bạn cao hơn tô - He is not clever as her (không nói ‘as she’) Anh ta không thông minh được như cô ấ

Sau than/as ta dùng me/ him/ her/ them/ us khi không có động từ Hãy so sánh:

- You are taller than I am >< You are taller than me Bạn cao hơn tô

-They have more money than we have >< They have more money than us Họ có nhiều

tiền hơn chúng tô - I can’t run as fast as he can >< I can’t run as fast as him Tôi không thể chạy nhanh như anh ấ

Ngày đăng: 02/12/2017, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w