Lời khen trong tiếng Anh Lời khen trong tiếng Anh Qua các chương trước, chúng ta đã biết cách khen diện mạo, tài năng, sự khéo léo và kết quả công việc bằng tiếng Anh.. Trong chương này
Trang 1Lời khen trong tiếng Anh Lời khen trong tiếng Anh
Qua các chương trước, chúng ta đã biết cách khen diện mạo, tài năng, sự khéo léo và kết quả công việc bằng tiếng Anh Trong chương này, mình trình bày cách để khen ngợi ai đó
có đồ gì mới, đẹp,
Khen ngợi về đồ vật
Khen người khác về món đồ của họ như: một món nữ trang, một chiếc xe hơi, một cái áo, một tác phẩm nghệ thuật cũng tốt nhưng phải cẩn thận đừng quá lố Sẽ bị xem là bất lịch
sự nếu bạn đi quá đà vào chuyện riêng của họ
Ví dụ, nếu nói "That’s a beautiful watch, Greg" thì không sao, nhưng nếu hỏi thêm "How
much did you pay for it?" thì không hay chút nào Nếu bạn quen biết thân với người đó,
bạn có thể hỏi thêm một vài câu có tính chất cá nhân mà không làm họ bực mình Nhưng
cũng nên mở đầu bằng câu "Do you mind my asking "
Bạn phải hết sức cẩn thận tránh những câu hỏi quá riêng tư và trực tiếp, đặc biệt là những câu hỏi có liên quan đến tiền bạc, tuổi tác hoặc giới tính
Đừng khen quá đà và đừng hỏi những câu hỏi cá nhân mà họ không muốn trả lời vì có thể làm cả hai phải ngượng
Dưới đây là một số ví dụ về các lời khen tặng về vật dụng và cách trả lời:
gave it to me for my birthday I like yours , too Is it new ? Yoko: Your
house is lovely ! I especially like what you ’ ve done to the front yard Lynn:
glasses , Bob I don ’ t know exactly what it is but they make you look older
image as a banker , don ’ t you sweater ( ): o len d à i tay front yard : s â n
tr ướ c glasses ( ): c ặ p k í nh compliment ( ): l ờ i khen banker ( ): ch ủ ( gi á m đố c
ng â n h à ng