BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÒNG THÁP Độc lập — Tw do — Hanh phic S6:523/QD-DHDT Đồng Tháp, ngày.. Điểm chuẩn cụ thể của các chuyên ngành
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÒNG THÁP Độc lập — Tw do — Hanh phic
S6:523/QD-DHDT Đồng Tháp, ngày) tháng 9 năm 2014
Về việc xác định điểm chuẩn tuyễn sinh đào tạo trình độ thạc sĩ
của các chuyên ngành tuyến sinh đợt 2, năm 2014 (kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014)
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÒNG THÁP Căn cứ Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg ngày 10/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp; Công văn số 5830/VPCP- KGVX ngày 04/09/2008 của Văn phòng Chính phủ về việc đổi tên Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp;
Căn cứ Điều lệ trường đại học ban hành theo Quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 22/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quy chế Đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tuyển sinh cao học kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014
về việc xét diém chuân cao học chuyên ngành Quản lý Giáo dục đợt 2, năm 2014;
Xét đề nghị của ông Trưởng phòng Đào tạo Sau đại học,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Xác định điểm chuẩn trúng tuyển thi tuyén sinh đào tạo trình độ thạc si của các chuyên ngành tuyên sinh đợt 2, năm 2014 (Kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014), cụ thê như sau:
1 Điểm điều kiện: môn Tiếng Anh lấy từ 5,0 điểm trở lên;
2 Điểm xét tuyển: môn cơ bản và cơ sở phải đạt từ 5 điểm trở lên;
3 Điểm chuẩn cụ thể của các chuyên ngành như sau:
- Chuyên ngành Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học) là: 10,00 điểm
-_ Chuyên ngành Ngôn ngữ Việt Nam là: 11,00 điểm
- Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán là: 10,50 điểm -_ Chuyên ngành Quản lý Giáo dục là: 10,00 điểm
Điều 2 Trưởng phòng Đào tạo Sau đại học, Trưởng phòng Tài chính — Kế toán và Trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ v—
(ae TRUONG
- Vụ Giáo dục Đại học (để b/c); \ Áp
- Lưu: VT, ĐTSĐH1„/
Nguyễn Văn Đệ
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÒNG THÁP Độc lap — Tw do — Hanh phúc
Số: 85 /QĐ-ĐHĐT Đồng Tháp, ngày) tháng 9 năm 2014
QUYÉT ĐỊNH
Về việc công nhận danh sách thí sinh trúng tuyến đào tạo trình độ thạc sĩ
đợt 2, năm 2014 (Kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014)
HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC DONG THAP
_C&n ctr Quyét định số 08/2003/QĐ-TTg ngày 10/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ vê việc thành lập Trường Đại học Sư phạm Đông Tháp; Công văn sô 5830/VPCP- KGVX ngày 04/09/2008 của Văn phòng Chính phủ vệ việc đối tên Trường Đại học Sư phạm Đông Tháp thành Trường Đại học Đông Tháp;
Căn cứ Điều lệ trường đại học ban hành theo Quyết định số 58/QĐÐ-TTg ngày 22/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quy chế Đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT ngày 28/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 983/QĐ-ĐHĐT ngày 29/9/2014 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Đông Tháp vệ việc công bô điêm chuân tuyên sinh đào tạo trình độ thạc sĩ của các chuyên ngành tuyên sinh đợt 2, năm 2014 (kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014);
Căn cứ kết luận của Hội đồng tuyển sinh cao học kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014 về việc xét điểm chuẩn cao học chuyên ngành Quản lý Giáo dục năm 2014;
Xét đề nghị của ông Trưởng phòng Đào tạo Sau đại học,
QUYẾT ĐỊNH:
; Điều 1 Công nhận 92 {chín mươi hai) thí sinh (có tên trong danh sách kèm theo Quyét dinh này) đã trúng tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2, năm 2014 năm 2014 (Kỳ thi ngày 29, 30 và 31/8/2014) của Trường Đại học Đông Tháp
Điều 2 Những thí sinh có tên trong danh sách ghi tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ và được hưởng các quyên lợi của học viên đào tạo trình độ thạc sĩ ghi trong Quy chê đào tạo trình độ thạc sĩ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 3 Trưởng phòng Đào tạo Sau đại học, Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Trưởng các đơn vi liên quan và các thí sinh có tên tr sách phi tại Điêu I chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.|l#“
e9 —-*4
- Vụ Giáo dục Đại học (để b/e);
- Như Điều 3;
- Các thành viên HĐTS;
- Lưu: VT, ĐTSĐH
fo xà -
.9⁄“ TRƯỜHIỆØ TRƯỞNG
ĐỒNG
Nguyễn Văn Đệ
Trang 3
2 GI JC VA DAO TAO |
TRƯỜN HOC DONG THÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Doc lap — Tw do - Hạnh phúc
ACTH TRUNG TUYEN DAO TAO TRINH DO THAC SI
2, NAM 2014 (KY THI NGAY 29, 30 VA 31/8/2014)
kèm theo Quyét dinh s6J8S/QD-DHDT ngay2J /9/2014
của Hiệu trưởng Trường Đại học Đông Tháp)
Ngày tháng
1 Phan Văn Có 23/06/1978 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
2 Định Chí Công 11/11/1979 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
3, Nguyễn Quốc Dũng 02/10/1976 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
4 Ngô Văn Trí Dũng 02/05/1982 | Đồng Tháp Quản lý Giáo dục
5 Huynh Téng Dai 14/07/1969 | TP HCM Quản lý Giáo dục
6 Nguyễn Thị Anh Đào 21/11/1982 | Long An Quản lý Giáo dục
1 Nguyễn Thị Ngọc Hà 09/03/1977 | Cửu Long Quản lý Giáo dục
8 Ngô Nhàn Hạ 12/09/1982 | Sóc Trăng Quản lý Giáo dục
9 |NguyễnThịThu Hiền 18/02/1986 | Đồng Tháp | Quản lý Giáo dục
10 | Đoàn Văn Hùng 05/10/1980 | Nam Định Quản lý Giáo dục
11 | Nguyễn Sáng Kiến 10/12/1986 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
12 | Đàm Thanh Lạc 01/11/1978 | Kiên Giang | Quản lý Giáo dục
13 | Nguyễn Pha Lê 03/07/1980 | Đồng Tháp Quản lý Giáo dục
14 | Phạm Thị Liễu 07/11/1978 | Thái Bình Quản lý Giáo dục
15 | Nguyễn Xuân Lĩnh 11/11/1960 | Quảng Bình | Quản lý Giáo dục
16 | Nguyễn Thị Hồng Loan 17/06/1974 | An Giang Quản lý Giáo dục
17 | Nguyễn Thị Thanh Loan 10/12/1977 | An Giang Quản lý Giáo dục
18 | Thiều Văn Nam 12/12/1975 | Kiên Giang | Quản lý Giáo dục
19 | Lê Thanh Nghị 1979 Hậu Giang Quản lý Giáo dục
20 | Nguyễn Thanh Nhàn 20/10/1977 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
21 | Nguyễn Minh Nhật 05/03/1982 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
22 | Nguyén Quang Nhon 25/11/1978 | Hau Giang Quản lý Giáo duc
23 | Châu Thị Anh Pha 10/03/1977 | Kiên Giang | Quản lý Giáo dục
24, | Trần Văn Phi 30/08/1983 | Vĩnh Long Quản lý Giáo dục
25 | Trần Thị Tuyết Phượng 12/01/1972 | TP Cần Thơ | Quản lý Giáo dục
26 | Nguyễn Thành Tan 28/04/1972 | Kiên Giang Quản lý Giáo dục
Trang 4
Ngày tháng
TT Họ và tên năm sinh Nơi sinh _ Chuyên ngành
27 | Thạch Hoàng Tha 1975 Sóc Trăng Quản lý Giáo dục
28 | Huỳnh Tấn Thạch 19/11/1982 | Đồng Tháp | Quản lý Giáo dục
29 | Lé Van Thang 20/11/1974 | Kiên Giang | Quản lý Giáo dục
30 | Nguyễn Quốc Thanh 20/10/1987 | Long An Quản lý Giáo dục
31 | Nguyễn Văn Tho 01/01/1969 | Tiền Giang Quản lý Giáo dục
32 | Đỗ Thanh Phổ Thông 18/09/1978 | TP Cần Thơ | Quản lý Giáo dục
33 | Huỳnh Văn Thường 12/10/1967 | Hậu Giang Quản lý Giáo dục
34, | Trần Thanh Thuý 04/10/1985 | Đồng Tháp | Quản lý Giáo dục
35 | Huỳnh Thị Kiều Trâm 25/06/1988 | An Giang Quản lý Giáo dục
36 | Trần Thị Minh Trang 17/03/1978 | Hậu Giang Quản lý Giáo dục
37 | Danh Trung 1985 Kiên Giang Quản lý Giáo dục
38 | Lê Anh Tuấn 18/12/1984 | Đồng Tháp Quản lý Giáo dục
39 | Nguyễn Thế Vinh 01/01/1979 | Vĩnh Long Quản lý Giáo dục
40 | Nguyễn Văn Vinh 12/08/1979 | Cà Mau Quản lý Giáo dục
41 | Huỳnh Hình Anh Vũ 20/08/1976 | Đồng Nai Quản lý Giáo dục
42 | Ngô Khánh Vy 17/05/1982 | Sóc Trăng Quản lý Giáo dục
43 | Nguyễn Thị Kim Chung 26/06/1991 | Long An LL&PPDHBM Toán
44, | Đoàn Thanh Dũ 18/08/1976 | Đồng Tháp LL&PPDHBM Toán
45 | La Chí Dã 28/12/1984 | Kiên Giang | LL&PPDHBM Toán
46 | Ngô Ánh Hồng 01/01/1989 | Đồng Tháp | LL&PPDHBM Toán
47 | Phạm Thanh Hùng 09/11/1986 | Vĩnh Long LL&PPDHBM Toán
48 | Phạm Huy 10/11/1990 | Ca Mau LL&PPDHBM Toán
49, | Phan Hồng Khanh 05/03/1989 | Đồng Tháp LL&PPDHBM Toán
50 | Lâm Thanh Liên 02/01/1992 | Đồng Tháp LL&PPDHBM Toán 5I | Nguyễn Thị Nghĩa 25/04/1985 | Kiên Giang | LL&PPDHBM Toán
52 | Nguyễn Thị Yến Phi 25/07/1987 | Long An LL&PPDHBM Toán
53 | Đào Phong Phú 20/12/1992 | Đồng Tháp LL@&PPDHBM Toán
54 | Nguyễn Thành Phước 24/05/1985 | Kiên Giang | LL@&PPDHBM Toán
Trang 5
Ngày tháng
55 | Phạm Thành Sang 25/12/1974 | Kiên Giang | LLU&PPDHBM Toán
56 | Nguyễn ThịMinh Tam 1986 |ĐồngTháp |LL&PPDHBM Toán
57 | Lê Quang Thông 23/06/1978 | Cà Mau LL&PPDHBM Toán
58 | Mai Nhựt Trường 13/08/1992 | Đồng Tháp LL&PPDHBM Toán
59 | Nguyễn Lộc Trường 15/01/1976 | Tiền Giang LL&PPDHBM Toán
60 | Nguyễn Quốc Tuấn 20/11/1990 | Đồng Tháp | LL&PPDHBM Toán
61 | Bùi Thanh Tùng 20/03/1967 | Hậu Giang LL&PPDHBM Toán
62 | Đào Thành Cô 16/05/1978 | Đồng Tháp | Ngôn ngữ Việt Nam
63 | Phạm Duy Công 29/09/1979 | Nghệ An Ngôn ngữ Việt Nam
64 | Vũ Thị Hiền 12/07/1984 | Thanh Hoá Ngôn ngữ Việt Nam
65 | Doan Trung Hiéu 1981 Vinh Long Ngôn ngữ Việt Nam
66 | Lê Thị Dương Hồng 24/10/1991 | Đồng Tháp Ngôn ngữ Việt Nam
67 | Lâm Thành Kế 28/08/1987 | An Giang Ngôn ngữ Việt Nam
68 | Nguyễn Thị Xuân Khánh 02/09/1984 | Đồng Tháp Ngôn ngữ Việt Nam
69 | Phan Hồng Liên 20/10/1987 | Đồng Tháp Ngôn ngữ Việt Nam
70 | Nguyễn Thị Trúc Ly 1988 Đồng Tháp Ngôn ngữ Việt Nam
71 | Trần Thị Hoàng Mỹ 05/05/1986 | Kiên Giang | Ngôn ngữ Việt Nam
72 | Nguyễn Lê Tiểu Ny 18/09/1984 | TP HCM Ngôn ngữ Việt Nam
73 | Nguyễn Thị Thanh Thao 06/02/1986 | Cần Thơ Ngôn ngữ Việt Nam
74 | Nguyễn Ngọc Thể 26/06/1978 | Vĩnh Phúc | Ngôn ngữ Việt Nam
75 | Đào Minh Thuy 05/01/1983 | Cà Mau Ngôn ngữ Việt Nam
76 | V6 Thi Thuy Trang 16/08/1987 | An Giang Ngôn ngữ Việt Nam
77 | Trần Hiện Cảnh 10/11/1988 | Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học
78 | Ngô Thị Bé Hai 03/12/1991 | Sóc Trăng Giáo dục Tiểu học
79 | Văn Trung Hiếu 15/09/1992 | Long An Giáo dục Tiểu học
80 | Nguyễn Văn Hường 05/03/1982 | Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học
81 | Nguyễn Thuy Tuyết Loan 22/12/1979 | Vinh Long Gido duc Tiéu hoc
82 | Dương Hùng Minh 01/12/1983 | Sóc Trăng Giáo dục Tiểu học
Trang 6
Ngày tháng
83 | Phạm Thị Ngọc Nga 02/05/1971 | Đồng Tháp Giáo dục Tiểu học
84 | Quách Ngọc _ Phú 17/01/1978 | Sóc Trăng | Giáo dục Tiểu học
85 | Hồ Thị Quỳnh 05/07/1984 | Nghệ An Giáo dục Tiểu học
86 | Đồ Rây | 01/04/1984 | Sóc Trăng Giáo dục Tiểu học
87 | Tô Ngọc Sơn 1974 An Giang Giáo dục Tiểu học
88 | Phan Duy Thanh 1982 Đồng Tháp Giáo dục Tiểu học
89 | Lê Thuý Thu 30/08/1989 | Bến Tre Giáo dục Tiểu học
90 | Phạm Thanh Trung 06/10/1989 | Tiền Giang | Giáo dục Tiểu học
91 | Nguyễn Xuân Trường | 15/12/1980 | Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học
92, | Trần Thị Bích Tuyền 18/05/1985 | Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học
Ấn định danh sách có 92 (chín mươi hai) tJ⁄
DONG THA}
Nguyễn Văn Đệ