BÀI TẬ – VẬT LÝ 6
Bài tập 1
B
Bài tập 2
A 100 cm3 3
B 100 cm3 3
C 100 cm3 3
D 100cm3 3
3 3
Bài tập 3
3 3
3
3
Bài tập 4 ờ tích ch t l ng bằ 3 Hãy chỉ ra cách ghi k t quả ú ữ ờng h
A V1 = 20,2cm3 B V2 = 20,5cm3 C V3 = 20,5cm3 D V4 = 20cm3
Ch n C V3 = 20,5cm3 Bài tập 5 Các k t quả tích trong hai bản báo cáo k t quả thự
sau:
Trang 2a V1 = 15,4cm3
b V2 =15,5cm3 Hãy cho bi chia nh nh t c dùng trong mỗi bài thực hành Bi t rằng trong phòng nghiệm chỉ CNN là 0,1cm3; 0,2cm3 và 0,5cm3
dùng trong bài thực hành là: 0,2cm3 hoặc 0,1cm3 dùng trong bài thực hành là: 0,1cm3 hoặc 0,5cm3 Bài tập 6 Hãy k tên những dụng cụ tích ch t l ng mà em bi t Những dụng cụ
ờng dùng u?
Các lo có ghi sẵ u T ờ ă u, c mắ …
Các lo ờ tích ch t l ng trong các phòng thí nghiệm X ơ ê ờng tích nh uố ê … Bài tập 7 Hãy dùng dụng cụ tích mà em bi u (sức chứa) c a m số ồ ự e
Tùy theo dụng cụ tích mà em ch u (sức chứa) c a vậ ựng e Ví dụ u ụ ụ suố
Bài tập 8 u s u ú ?
u ê ự ỉ
ỉ ê ự ố
ả ơ u ú
Trang 3
Bài tập 9 s uả
s u ú ?
A 36cm3
B 40cm3
C 36cm3
D 30cm3
3
Bài tập 10 ứ ( e s u
ú ? ặ ắ e ứ
ặ ắ e ứ
ặ ắ e ứ ằ ữ
u e ứ ứ
Bài tập 11 ắ T u u
uả ú s u ắ 3
T u 3
3
ắ : V = 63cm3 > : 1cm3 T u : V = 62cm3 > 3
: V = 62,5cm3 > : 0,5cm3 ặ 3
Bài tập 12 ờ uố ứ ằ
a ố ê ?
ả bao nhiêu can?
Trang 4a ố ê ỉ sứ ứ
ả
Bài tập 13* ứ ứ ứ
ứ ứ ỉ ?
s T
T
T