Quy trình nghiệm thu công trình thủy lợi sơn phong và các công trình xây dựng ( Quy trình này bao gồm quy trình nghiệm thu, from mẫu nghiệm thu theo 209 và quy trình đánh số tài liệu) ..................................................................................
Trang 1CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TÂN BÌNH MẠNH
Địa chỉ: xóm Vạn An, Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An
Điện thoại: - Fax:
QUY TRÌNH NGHIỆM THU VÀ BIỂU MẪU
Công trình: Thuỷ lợi Sơn Phong Hạng mục: Đập dâng-Kênh mương và công trình trên kênh Địa điểm xây dựng: xã Hoà Phong-huyện Krông Bông-tỉnh Đắc Lắk
CHỦ ĐẦU TƯ
TƯ VẤN GIÁM SÁT
ĐƠN VỊ THI CÔNG
Số: SP/TBM/QTNT/01, ngày …/…/2017
Trang 2QUY TRÌNH NGHIỆM THU VẬT LIỆU ĐẦU VÀO VÀ CÔNG VIỆC XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN THI CÔNG
XÂY DỰNG
Công trình: Thuỷ lợi Sơn Phong
Hạng mục: Đập dâng-Kênh mương và công trình trên kênh
Địa điểm xây dựng: xã Hoà Phong-huyện Krông Bông-tỉnh Đắc Lắk
1 Tài liệu căn cứ :
- Nghị định, thông tư:
+ Nghị định 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng + Thông tư 26/2016/TT-BXD quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Và các thông tư nghị định khác có liên quan
- Hợp đồng: ngày tháng năm 2017
- Tiêu chuẩn: Theo danh mục đính kèm
- Bản vẽ thiết kế được phê duyệt
2 Quy trình nghiệm thu :
a) Vật liệu đầu vào:
- Đầu tiên vật liệu đưa vào công trình phải trình chủ đầu tư, tư vấn giám sát phê
duyệt vật liệu trước khi đưa vật liệu vào công trình (theo sơ đồ sau);
Trang 3- Tất cả vật liệu đã được chủ đầu tư phê duyệt đưa vào công trình phải được Tư vấn giám sát kiểm tra và chủ đầu tư kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng, tiến hành lập biên bản kiểm tra vật liệu, Nghiệm thu vật liêu để cho đưa vào sử dụng;
- Đối với các vật liệu cần phải thí nghiệm đối chứng thì tiến hành lập biên bản lấy mẫu vật liệu cho vật liệu đó, sau khi có kết quả thí nghiệm đạt với các chỉ tiêu cần đối chứng, tiến hành lập biên bản kiểm tra vật liệu, Nghiệm thu vật liêu để cho đưa vào sử dụng;
- Các biểu mẫu nghiệm thu, tiêu chuẩn áp dụng, phương pháp kiểm tra như sau:
Đơn vị nhập vật liệu đầu vào trình mẫu
Ban chỉ huy công trường
Tư vấn giám sát
Chủ đầu tư
Không đạt trả về
Trình nhà thầu thi công
Đạt trình TVGS Không đạt trả về
Đạt trình CĐT
Cho phép nhập vật liệu vào
công trường Không đạt trả về
Đạt chấp thuận phê duyệt vật liệu
Trang 4Stt Vật liệu
/thiết bị
nghiệm
thu
Phương pháp kiểm tra
Tài liệu đính kèm Tiêu chuẩn áp dụng
( Nghiệm thu)
Biên Bản nghiệm thu
( Theo thứ
tự 1, 2,3,4)
Ghi chú
1
Thép
( Xây
dựng)
- Kích thước, chủng loại
ng độ
- Khối lượng
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ
- Lấy mẫu và thí nghiệm đối chứng
TCVN 1651-1:2008
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17 4.F00-18
2 Cát
- Khối lượng
ng độ
hạt
- Phiếu xuất kho
- Giấy phép khai thác vật liệu
- Lấy mẫu và thí nghiệm đối chứng
TCVN 1770:1986
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17 4.F00-18
3 Xi măng
- Khối lượng
- Chủng loại
- Cường độ
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ
- Lấy mẫu và thí nghiệm đối chứng
TCVN 2682:2009
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17 4.F00-18
4 Sơn
ng loại
- Khối lượng
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ
Tiêu chuẩn
cơ sở
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17
5 Nước -mẫu thí Lấy
nghiệm
- Thí nghiệm đối chứng
QCVN 02:2009/BYT
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17
6 Thép hình
- Kích thước, chủng loại
ng độ
- Khối lượng
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ
- Lấy mẫu và thí nghiệm đối chứng ( Nếu
có yêu cầu)
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17 4.F00-18
lượng
ng độ
- Kích
- Phiếu xuất kho
- Giấy phép khai thác vật liệu
TCVN 5642:1992 1.F00-162.F00-06
3.F00-17 4.F00-18
Trang 5Stt Vật liệu
/thiết bị
nghiệm
thu
Phương pháp kiểm tra
Tài liệu đính kèm Tiêu chuẩn áp dụng
( Nghiệm thu)
Biên Bản nghiệm thu
( Theo thứ
tự 1, 2,3,4)
Ghi chú
cở
- Lấy mẫu và thí nghiệm đối chứng
8
Tấm
chặn
nước
PVC
(W=200,
t=5mm)
- Kích thước
- Khối lượng
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ
TCVN 9407:2014
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17
9 Vật liệu khác
ng độ
( Nếu hồ
sơ thiết kế yêu cầu)
- Kích cở
ng loại
- Phiếu xuất kho
- CO/
CQ ( Nếu có)
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1.F00-16 2.F00-06 3.F00-17
Ghi chú:
+ CO (certificate of origin): là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, cấp bởi
cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cho hàng hóa xuất khẩu được sản xuất tại nước đó Mục đích của C/O là chứng minh hàng hóa có xuất
xứ rõ ràng
+ CQ (certificate of quality): là giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc các tiêu chuẩn quốc tế Mục đích của CQ là chứng minh hàng hóa đạt chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố kèm theo hàng hoá.
+ F00-16: là “Biên bản nghiệm thu nội bộ vật liệu trước khi đưa vào sử dụng”
+ F00-06: là “Phiếu yêu cầu nghiệm thu”
+ F00-17: là “ Biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng”
Trang 6+ F00-18: là “Biên bản lấy mẫu” (Có thể đơn vị thí nghiệm đưa ra biểu mẫu phù hợp)
b) Các công việc xây dựng:
Tất cả các công việc xây dựng sau khi hoàn thiện, trước khi chuyển công việc tiếp theo phải được nghiệm thu, tiến hành lập biên bản nghiệm thu và các phụ lục kiểm tra để chấp thuận cho triển khai công việc tiếp theo cụ thể như sau:
- Trình tự lập hồ sơ nghiệm thu: Đầu tiên lập hồ sơ nghiệm thu nội bộ, tiếp theo lập và gửi thư yêu cầu nghiệm thu, tiếp đến lập và nghiệm thu công việc xây dựng
- Công tác nghiệm thu, phương pháp kiểm tra, biểu mẫu nghiệm thu và các tiêu chuẩn được áp dụng: như sau:
Stt Công tác thi công & nghiệm thu kiểm tra và form Phương pháp
mẫu nghiệm thu
Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng Ghi chú
1 Đào đất, bóc đất hữu cơ 1 F01-062 F01-07
3 F01-08
- TCVN 4447:2012
2 Phá dỡ đá 1 F41-162 F41-07
3 F41-08
- TCVN 4055-2012
3 Lấp đất, lấp cát đáy móng, cát lọc 1 F06-062 F06-07
3 F06-08
- TCVN 4447:2012
4 Đổ bê tông lót 1 F02-062 F02-07
3 F02-08
- TCVN 4453:1995
5 Gia công, lắp dựng
cốt thép
1 F03-06
2 F03-07
3 F03-08
- TCVN 4453:1995
6 Gia công, lắp dựng
ván khuôn
1 F04-06
2 F04-07
3 F04-08
- TCVN 4453:1995
7 Trước khi đổ bê
tông
1 F40-06
2 F40-07
4 F40-08
- TCVN 4453:1995
8 Đổ bê tông 1 F05-062 F05-07
3 F05-08
- TCVN 4453:1995
10 Xây tường bằng đáhộc
1 F08-06
2 F08-07
3 F08-08 - TCVN 4085:1985
11 Tô trát 1 F09-06 - TCVN 4085:1985
Trang 7Stt Công tác thi công
& nghiệm thu
Phương pháp kiểm tra và form mẫu nghiệm thu
Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng Ghi chú
2 F09-07
3 F09-08
12
Thi công khớp lún,
Giấy dầu tẩm nhựa
đường
1 F35-06
2 F35-07
3 F35-08
- TCVN 5574:2012
- TCVN 9384:2012
- TCVN 9407:2014
13 Gia công kết cấu thép
1 F21-06
2 F21-07
3 F21-08
- TCVN 5017:2010
14 Lắp dựng kết cấu thép
1 F22-06
2 F22-07
3 F22-08
- TCVN 5017:2010
15 Sơn kết cấu thép
1 F23-06
2 F23-07
3 F23-08
- TCVN 8789:2011
- TCVN 8790:2011
- TCVN 9276:2012
Ghi chú:
+ Các tiêu chuẩn áp dụng trong form mẫu đề ra sẽ thay đổi theo từng dự án, thời điểm thi công
+ Các tiêu chuẩn được nêu trên chỉ là các tiêu chuẩn chính được áp dụng ngoài ra còn áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan khác
c) Nghiệm thu hoàn thành bộ phận, giai đoạn thi công xây dựng, đơn động không tải, liên động có tải
d) Đối với xây dựng: Sau khi hoàn thành bộ phận, giai đoạn thi công xây dựng tiến
hành lập biên bản nghiệm thu giai đoạn (Form số F00-09 Đính kèm), trong trường
hợp hạng mục không chia thành bộ phận, giai đoạn thì tiến hành nghiêm thu hoàn
thanh hạng mục (Form số F00-10 Đính kèm).
e) Đối với hệ thống M&E: Tiến hành nghiệm thu đơn động không tải, đơn động có
tải, liên động không tải và liên động có tải (theo các Form mẫu F00-15, F00-16
đính kèm
f) Tiến hành lập bản vẽ hoàn công cho giai đoạn thi công
g) Sau khi thi công xong công trinh cần thực hiện nghiệm thu hoàn thành công trinh
để đưa vào sử dụng theo Form F00-11
Trang 83 Quy trình phối hợp nghiệm thu:
Đội thi công
Ban chỉ huy công trường
Tư vấn giám sát
- Kết thúc nghiệm thu
- Lập biên bản nghiệm thu công việc Cho tiến hành công việc tiếp theo
Không đạt
Đạt
Đạt Không đạt
Đạt
Trang 94 Số lượng hồ sơ và phân chia
a) Tất cả các biên bản được lập theo quy trình này được lập thành 01 bản gốc, sau khi hoàn thành giai đoạn các bản này được photocopy ra thành 06 bản sao và đóng dấu giáp lai của nhà thầu thi công (Theo hợp đồng đề ra)
b) Bản vẽ hoàn công được lập thành 07 bản gốc (Theo hợp đồng đề ra)
c) Hồ sơ được phân chia như sau: (Theo hợp đồng đề ra)
Đối với hồ sơ chất lượng
o Chủ đầu tư: 01 bản gốc và 06 bản photocopy có đóng dấu của nhà thầu thi công
o Nhà thầu thi công: 01 bản photocopy có đóng dấu của nhà thầu thi công
Đối với bản vẽ hoàn công
o Chủ đầu tư: 07 bản gốc
o Nhà thầu thi công: 01 bản gốc
Trang 10d) Các biểu mẫu sẽ được áp dụng cho dự án:
BIỂU MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU VẬT LIỆU ĐẦU VÀO
Trang 11BIỂU MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
Trang 12BIỂU MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH BỘ PHẬN
XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG
Trang 13BIỂU MẪU NGHIỆM THU BÀN GIAO CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
Trang 14MẪU DẤU HOÀN CÔNG
Trang 15QUY TRÌNH ĐÁNH SỐ TÀI LIỆU
Các tài liệu được đánh số như sau:
e) AAA/BBB/CCC/DDD/EEE
Trong đó:
f) AAA là mã dự án ( Nếu có)
g) BBB Là mã viết tắt công ty
h) CCC Là viết tắt công tác thi công và nghiệm thu
i) DDD là viết tắt mã biên bản ( TM nếu là thư mời, BB nếu là biên bản kiểm tra nghiệm thu)
j) MÃ tịnh tiến theo thời gian nghiệm thu: 001, 002, 002
Ví du:
k) Công trinh có mã dự án là A1, đơn vị thi công là công ty CP Xây dựng Và Thương mại Tân Bình Mạnh (Viết Tắt TBM), công tác nghiệm thu là công tác đào đất khi
đó số biên bản nghiệm thu sẻ là: A1/TBM/ĐĐ/BB/001