Ngành nghề kinh doanh ~ Hoàn thiện công trình xây dựng; - Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính: Tư vấn đầu tư không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế,
Trang 1
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
BAO CAO TAI CHINH GIUA NIEN DO
Trang 2
Ge 'G- CONG TY CO PHAN DAU TU VA XÂY ĐỰNG THÀNH NAM
a Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V2 16,200 16,200
1 Chứng khoán kinh doanh 121 60,428 60,428
III Các khoắn phải thu ngắn han 130 191,639,420,118 132,331,296,452
1 Phai thu ngắn hạn của khách hàng, 131 167,042,020,712 112,528,538,676
1 Các khoắn phải thu dai hạn 210 3,049,882,438 35,160,654,601
6 Phải thu dài hạn khác 216 VII2.4 3,049,882,438 35,160,654,601
II Tài sản cố định 220 39,749,893,603 40,472,137,272
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.5 36,596,393,604 37,126,182,122 -_ Nguyên giá 222 53,819,774.462 51,078,626,099
~_ Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (17.223,380,858) (13,952,443,977)
2 Tài sản có định thuê tài chính 224 Vó6, 192,455,151 -_ Nguyên giá 225 “ 577,365,455 -_ Giá trị hao mòn lup ké 226 - (384,910,304)
3 Tài sản cố định vô hình 221 V.T 3,153,499,999 3,153,499,999 -_ Nguyên giá 228 3,211,243,989 3,211,243,989
- Gid trị hao mòn luỹ kế 229 (57,743,990) (57,743,990)
IV Tài sản dé dang dai han 240 3,140,946,781 39,000,562
2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang, 242 V.8 3,140,946,781 39,000,562
V Đầu tư tài chính dài hạn 250 V.9 76,922,642,381 79,139,415,901
1 Đầu tư vào công ty con 251 12,301,974,152 13,321,974,152
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 53,048,843,500 53,048,843,500
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 17,341,647,501 19,199,647,501
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn 254 (5,769,822,772) (6,43 1,049,252)
VI Tai san dài hạn khác 260 1,227,310,749 527,673,311
Trang 3CÔNG TY CỎ PHẢN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 13,450,103,397 7,548,643,041
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 13,535,827,353 9,482,837,932
4 Phải trả người lao động 314 7,562,750,874 13,933,419,075 5_ Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 V.12 74,090,909 2,397,615,670
9 Các khoản phải trả ngắn hạn khác 319 V.13, 41,684,775,732 49,743,078,094
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.II 17,497,886,401 20,022,390,214
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 1,976,763,655 2,281,849,634
II Ng dai han 330 128,160,316,467 159,263,070,266
6 Doanh thu chưa thực hiện 336 VIL2.6 22,881,522,227 23,774,219,851 7_ Phải trả dài hạn khác 337 VIL2.5 62,927,622,250 91,282,033,655
8 Vay va ng thué tai chinh dai han 338 V.14 42,351,171,990 44,206,816,760
B VON CHU SỞ HỮU(400=410+430) _ 400 115,879,230,948 106,069,266,574
I Vốn chủ sở hữu ` 410 V.15 115,879,230,948 106,069,266,574
1 Vốn góp của chủ sởhữu ` 411 100,000,000,000 90,000,000,000
§ Quỹ đầu tư phát triển 418 556,150,763 556,150,763
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 14,672,045,294 14,787,990,011 TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 395,189,884,550 411,378,868,810
CONG TY CO PHAN DAU T; “xay ‘
Trang 4CONG TY CO PHAN DAU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VIL]6 145,797,267,864 114,911,000,177 263,681/700,954 228,167,408,855
2_ Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VLI7 ‘ -
4 Giá vốn hàng bán II VII9 132/463/096/705 102,465,967262 235,353,061,064 214,945,870,310
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịchvụ 20 13,334,171,159 — 12,445,032,915 28,327/738,090 — 13,221,538,545
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI20 22,809,647 38,393,592 284,661,035 — 16,588,743,599
7 Chi phi tai chinh 22 VI2I 1,605,688,727 1,537,045,606 5,334,401,944 - 6,217,092,439 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1,089,646,209 1,730,560,844 5,465,328,459 3,754,774,959
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 3,364,515,327 2,949,065,076 8,997,711,420 8,613,880,741
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 8,386,776,752 7,997,315,825 14,280,286,661 — 14,979,308,964
Trang 5ly JASANE
(uoi (CS — CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Es Lô CC5A - Bán đảo Linh Dam - Hoàng Mai - Hà Nội
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 5,659,793,416 7,985,072,634 11,135,840,046 14,928,117,311
15 Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hiện hành 51 V22 1,902,917,033 1,646,912,740 3,151,784,763 3,431,868,948
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VIL22 (18,949,236) (148,126,500)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 3,775,825,619 6,338,159,894 7,984,055,283 11,644,374,863 (60=50-51-52)
18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu 70
19 Lãi suy giám trên cỗ phiếu 71
CONG TY CÔ PHẦN ĐẦU TƯ V
| L hee
Nguyén Thi Oanh Trần Trọng Đại Đinh Thị Minh Hằng
Trang 6
eee Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762
CONG TY CO PHAN DAU TU VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đảm - Hoàng Mai - Hà Nội
Mã Thuyết © Ti 01/01/2015 Tir 01/01/2014
Chỉ tiêu số minh * den 31/12/2015 đến 31/12/2014 I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 0 11,135,840,046 14,928,117,311
2 Điều chính cho các khoản
-_ Khẩu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 2,886,026,577 2;481,459,215 -_ Các khoản dự phòng, 03 (661,226,480) 2,690,459,294
- Chi phi lai vay 06 5,465,328,459 3,754,774,959
động
- _ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (16,373,314,391) 1,270,528,623
- Tang, giảm hàng tồn kho 10 43,467,562,021 2,050,798,459
- Tang, gidm cdc khoan phai tra (không kể lãi vay phải trả, thuế "1 3,630,518,904 (12,097,724,921)
thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (699,637,438) 388,101,223
~_ Tiền lãi vay đã trả 14 (5,465,328,459) (5,778,825,876)
- _ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp l5 (3,327,321,945)
- _ Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 7 (3,101,946,219) (1,147,583,043)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 36,671,840,040 8,318,987,286
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCP và các tài san dai han 21 (2,350,659,339) (2,436,540,000)
khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TŠCĐ và các tài sản dai han 22 - 283,000,000
khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 ý (964,615,000) 6 Tiềnthu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 2,878,000,000 6,000,000,000
7 Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 284,661,035 221,117,959
Luu chuyén tién thudn tie hogt dong dau tw 30 812,001,696 3,106,309,959
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 1,900,000,000
3 - Tiền thu từ đi vay 33 18,515,900,000 95,048,485,846
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (58.628.344.499) — (118.397/157,950)
5 _ Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 (27,168,765) (108,674,996)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoqt động tài chính 40 (38,239,613,264) (23,457,347,100) Luwu chuyén tién thudn trong ky (50=20+30+40) 50 (755,771,528) (12,032,049,855)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
“Tiền và tương đương tién cudi ky (50+60+61) 70 — V.1 28,307,376,817
Trang 7
CÔNG TY CÓ PHẢN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762 _
Mẫu số B.09a - DN
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015
(tiếp theo) Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam (gọi tắt là 'Công ty) tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng
Thanh Nam được thành lập ngày 01/06/1993 theo Quyết định số 2162/QĐ-UB của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội, sau đó được chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam và hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số 0103003621 ngày 04/02/2004 (đăng ký lần đầu) do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Ha Nội cấp Công ty có 15 lần thay đổi Giấy đăng ký kinh doanh
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ mười năm ngày 24/07/2015 thì Vốn điều lệ của Công,
ty là 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng )
Lĩnh vực kinh doanh Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng
Ngành nghề kinh doanh
~ Hoàn thiện công trình xây dựng;
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán,
kiểm toán, thuế, chứng khoán);
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng;
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
- Cơ sở lưu trú ngắn ngày;
- Phá đỡ và chuẩn bị mặt bằng;
- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
- Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và tuyến có định;
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan;
~ Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng;
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp;
- Sân xuất sản phẩm khắc bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công, kim loại;
~ Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi;
~ Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét;
- San xuất xỉ măng, vôi và thạch cao;
- Sản xuất thủy tỉnh và sản phẩm từ thủy tỉnh;
~ Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm);
~ Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
~ Khai thác gỗ và lâm sàn (trừ các loại Nhà nước cắm);
~ Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch;
- Kinh doanh dịch vụ bắt động sản: Dịch vụ tu van bắt động sản; Dịch vụ quản cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ đầu giá bất động sản; Dịch vụ định giá bat động sản; Dịch
vụ sàn giao dịch bât động sản;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
- Dai lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa
Trang 8
II
Iv
t2, ASANTE CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
tuGi Ey Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015
(tiếp theo )
- Kinh doanh bắt động sản;
~ dụng, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ;
- Xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
7 Lap đặt điện nước, điện lạnh, trang trí nội ngoại thất công trình;
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng;
- Xuất nhập khâu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
Địa chỉ: Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 3563 2763 Fax: 043563 2762
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Cấu trúc doanh nghiệp
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Don yị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam ("VND")
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam theo quy định hiện hành và Thông tư số 200/2014/TT-
BTC ngày 22/12/2014 Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế
toán Việt Nam hiện hành
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức ghỉ sổ trên máy vi tính, sử dụng phần mềm kế toán Effect
Các chính sách kế toán áp dụng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoắn tương đương tiền
Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt
tại quỹ của doanh nghiệp và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam (VND), phù hợp với quy định tại Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003
Phương pháp chuyến đỗi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
Các khoản tiền có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế Tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán số dư các khoản tiền có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại công bố tại thời điểm khoá số lập Báo cáo tài chính theo thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012
Trang 9
ig IASANE CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
we G Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo-giá gốc
Giá gắc hàng tần kho bao gầm: Chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để
có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái biện tại
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : Phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp xúc định giá trị sân phẩm dö dang cuỗi kỳ hoạt động xây lắp được xác định nhw sau:
Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ = Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang đầu kỳ + Chỉ phí sản xuất
kinh doanh phát sinh tăng trong kỳ - Chi phi san xuất kinh doanh dở dang phát sinh giảm trong kỳ
Chỉ phí sản xuất kinh doanhds = TS oe s Kô đón Tổng doanh thu
(Giá vốn) theo kiểm kê luỹ kế đên Tong giá trị sản lượng đến cuối kỳ
cuối kỳ
Giá vốn luỹ kế đến cuối kỳ trước
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Tại thời điểm 31/12/2015 Công ty không phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Việc ghi nhận Tài sản cố định hữu hình và Khấu hao tài sản cố định hữu hình thực hiện theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03 - Tài sản cố định hữu hình, Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và
Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ quản lý, sử dụng
và trích khấu hao tài sản cố định
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm bao gồm giá mua (trừ các khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá), các khoản thuế và các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu TSCĐ hữu hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản khi các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai Các chỉ phí phát sinh không thoả mãn được điều kiện trên
được Công ty ghi nhận vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với tài sản có định hữu hình Kế toán TSCĐ hữu hình được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của
Công ty gồm:
Trang 10CONG TY CO PHAN BAU TU VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
y Lô CC5A - Bán đảo Linh Dam - Hoang Mai - Hà Nội
Logi tai san cỗ định Thời gian khẩu hao <năm >
Nhà cửa vật kiến trúc (trụ sở công ty) 49
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn 6-7
3.2 Nguyên tắc ghi nhận phương pháp khấu hao TSCĐ vô hình
Tài sản cố định vô hình của Công ty là quyền sử dụng đất không có thời hạn và phần mềm kế toán
Việc ghi nhận Tài sản cố định vô hình và Khấu hao tài sản cố định thực hiện theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam
số 04 - Tài sản cố định vô hình, Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư
45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo các chỉ tiêu
nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với tài sản cố định vô hình là phần mềm kế toán trong,
thời gian là 3 năm
Riêng quyền sử dụng đất không xác định thời gian sử dụng nên không tính khấu hao theo quy định tại Thông tư số
45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính
3.3 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ thuê tài chính và khấu hao
Tai sản cố định thuê tài chính của Công ty là phương tiện vận tải được ghi nhận là TSCĐ thuê tài chính theo hợp
đồng thuê mua với Công ty cho thuê tài chính Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, phù hợp với quy định tại
Chuẩn mực kế toán Việt Nam sé 06 — Thuê tài sản Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn
thuê
Các tài sản cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính
tương tự như áp dụng với các tài sản thuộc sở hữu của Công ty hoặc trên thời gian đi thuê Thời gian khấu hao đối
với tài sản cố định thuê tài chính - phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn là 4 năm
4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn của Công ty bao gồm cổ phiếu, trái phiếu, các khoản cho vay có thời hạn thu
hồi dưới một năm, được ghỉ nhận theo giá gốc bắt đầu từ ngày mua hoặc cho vay
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn của Công ty bao gồm đầu tư vào Công ty con, đầu tư vào Công ty liên doanh, đầu tư vào Công ty liên kết và các khoản đầu tư dài hạn khác được ghỉ nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư, hoặc ngày mua cổ phiếu
Khi giá trị thuần của có thể thực hiện được của các khoản đầu tư ngắn hạn (dài hạn) giảm xuống thấp hơn giá gốc,
Công ty đã trích lập dự phòng giảm giá khoản đầu tư Tại thời điểm 31/12/2015, đối với các khoản đầu tư ngắn
hạn Công ty đã hoàn nhập dự phòng theo số chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này thấp hơn số dự dự phòng đã lập năm trước
Trang 11
8
Mạ JASANE CÔNG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Ga G- Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
KG Tel: 04 3563 2763 _ Fax: 04 3563 2762
Mẫu số B 09a - DN BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015
(tiép theo)
Các khoản vay ngắn hạn (dài hạn) của Công ty được ghỉ nhận theo hợp đồng, khé ước vay, phiếu thu, phiếu chỉ và
chứng từ ngân hàng
Chỉ phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phí hoạt động tài chính Riêng chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu
tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khicó đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 - Chỉ phí đi vay
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phi khác
Chi phi trả trước được vốn hoá để phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ sau, bao gồm các loại chỉ
phí: Công cụ, dụng cụ thuộc tài sản lưu động xuất dùng một lần với giá trị lớn và công cụ, dụng cụ có thời gian sử dụng dưới một năm; Chỉ phí kỷ niệm ngày thành lập doanh nghiệp
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phi phai trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chỉ phí lãi vay và trích trước chỉ phí phải trả các công
trình Đối với các hợp đồng Vay quy định trả lãi vay sau, giá trị ghi nhận được xác định dựa vào hợp đồng, khế
ước vay và thời gian vay thực tế; Đối với chỉ phí trích trước của công trình căn cứ vào biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành
Nguyên tắc ghi nhận vốn chử sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thang du vén cé phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót
trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu của Công ty bao gồm doanh thu xây lắp, doanh thu cho thuê thiết bị, văn phòng, doanh thu dịch vụ môi
giới bất động sản và doanh thu từ tiền lãi tiền gửi ngân hàng, thu cổ tức
Doanh thu cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, văn phòng, môi giới bất động sản được xác định khi dịch vụ hoàn
thành, đã có nghiệm thu, thanh lý, đã phát hành hoá đơn và được khách hàng chấp nhận thanh toán, phù hợp với 4
điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 — " Doanh thu và thu nhập khác"
Phần công việc đã hoàn thành của dịch vụ cung cấp được xác định theo phương pháp tỷ lệ hoàn thành
Do các hợp đồng xây dựng của Công ty quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng, Doanh thu xây
lắp được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện, được khách hàng xác nhận bằng nghiệm thu, quyết toán, đã phát hành hoá đơn GTGT, phù hợp với quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 15 — " Hợp đồng xây dựng"
Doanh thu từ tiền lãi tiền gửi, lãi cho vay, được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ, phù hợp
với 2 điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ tiền lãi quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14— " Doanh
thu và thu nhập khác".
Trang 12CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội Tel: 04 35632763 _ Fax: 043563 2762
Mẫu số B 09a - DN
BẢN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ 01/01/2015 đến 31/12/2015
(ấp theo)
Doanh tú từ việc thu cổ tức được ghi nhận khi cổ đông được quyền' nhận cổ tức căn cứ vào Biên bản họp Hội
đồng cổ đông, phù hợp với 2 điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ cổ tức và lợi nhuận được chia quy định tại
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 — " Doanh thu và thu nhập khác"
Các khoản nhận trước của khách hàng không được ghi nhận là doanh thu trong kỳ
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Chỉ phí tài chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chỉ phí tài chính phát sinh
trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính, bao gồm chỉ phí lãi vay, chi phí lãi thuê mua tài chính, chênh lệch ty gid
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Không bù trừ chỉ phí thuế TNDN hiện hành với chỉ phí
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu, phải trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi nhận theo Hoá đơn bán hàng xuất cho
khách hàng
Khoản trả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chỉ, chứng từ ngân hàng và Hợp đồng kinh tế Nguyên tắc xác định khoản phải trả người bán dựa theo Hợp đồng, phiếu nhập kho và ghỉ nhận theo Hoá đơn mua hàng của bên mua
Khoản người mua trả trước được ghỉ nhận căn cứ vào hợp đồng, phiếu thu, chứng từ ngân hàng
Nguyên tắc ghi nhận chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Chỉ phí xây dựng co ban dé dang 1a chỉ phí thi công tầng tum chống nóng được ghi nhận theo giá gốc, tại thời điểm có nghiệm thu, quyết toán từng hạng mục công trình, công trình hoặc khi chỉ phí thực tế phát sinh có đầy đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp
Nguyên tắc ghi nhận các khoản vay ngắn hạn, dài hạn
Các khoản vay ngắn hạn, đài hạn được ghi nhận trên cơ sở các phiếu thu, chứng từ ngân hàng, các khế ước vay và các hợp đồng vay Các khoản vay có thời hạn từ 1 năm tài chính trở xuống được Công ty ghi nhận là vay ngắn hạn Các khoản vay có thời hạn trên 1 năm tài chính được Công ty ghi nhận là vay dai han
Các nghĩa vụ về thuế
Thuế Giá trị gia ting (GTGT)
Doanh nghiệp áp dụng việc kê khai, tính thuế GTGT theo hướng dẫn của luật thuế hiện hành với mức thuế suất thuế GTGT 10% đối với các hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, thiết bị và môi giới bất động sản
11
Trang 13
12.5
ig BS CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
(uGi! (Cy— Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty áp dụng mức thuế suất thuê thu nhập doanh nghiệp là 22% trên lợi nhuận chịu thuế
Việc xác định thuế Thu nhập doanh nghiệp của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên,
những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế Thu nhập doanh nghiệp tùy
thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền
Thuế khác
Các loại thuế, phí khác doanh nghiệp thực hiện kê khai và nộp cho cơ quan thuế địa phương theo đúng quy định
hiện hành của Nhà nước
Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
Giá vốn công trình xây dựng được xác định như sau:
dang phát sinh giảm trong kỳ =——————————— x luỹ kế ghi nhận -
(Giá vốn) Tổng giá trị sản lượng đến cuỗi kỳ
theo kiêm kê luỹ kê đên
Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Tiền và các khoản tương đương tiền
- Ngân hàng TMCP Quân đội - Chỉ nhánh Thăng Long 6,703,204 4,722,218
~ Tiền gửi VNĐ NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) - CN Ba Đình 51,300,267 1,961,009
- Ngân hàng TMCP Hàng Hai - CN Thanh Xuân 7,287,561
- Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Sở giao dich 615,235,400 5,292,421,105
- Ngân hàng TMCP Tiên Phong - PGD Linh Đàm 6,871,230 65,862,118