11 đề kiểm tra toán 9 phần hình học chương 1 các bạn có thể tham khảo. 11 đề kiểm tra toán 9 phần hình học chương 1 các bạn có thể tham khảo.11 đề kiểm tra toán 9 phần hình học chương 1 các bạn có thể tham khảo.11 đề kiểm tra toán 9 phần hình học chương 1 các bạn có thể tham khảo.
Trang 1KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9( đề 1 )
A Lý thuyết : (2 đ)
Cho hình vẽ sau
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B
B Tự luận : ( 8 đ)
Bài 1: (3 đ)
a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B = 500, AC = 5cm Tính AB
c) Tìm x, y trên hình vẽ
Bài 2: (2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 4, BH = 3 Tính tanB và số đo góc C (làm tròn
đến phút )
Bài 3 : (1 đ) Tính : cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0
Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 300, AB = 6cm
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác AHM
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 2 )
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Khoanh tròn vào kết quả đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 : Cho ABC, A = 900 , B = 580, cạnh a = 72 cm Độ dài của cạnh b bằng :
A 59cm B 60cm C 61cm D Một đáp số khác
Câu 2 : Hai cạnh của một tam giác là 8 và 12cm, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 300 Diện tích của tam giác này là:
A 95cm2 B 96cm2 C 97cm2 D Một đáp số khác
Bài 3 : Biết tg = 0,1512 Số đo góc nhọn là :
A 8034’ B 8035’ A 8036’ D Một đáp số khác
Bài 4 : Trong các câu sau, câu nào sai :
A sin200 < sin350 B sin350 > cos400
C cos400 > sin200 D cos200 > sin350
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông ở A BC = 25 ; AC = 15 , số đo của góc C bằng:
A 530 B 520 C 510 D 500
Bài 6 : Cho tam giác ABC, đường cao AH Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông tại A Câu nào
sau đây đúng:
A AB AC2 2 BC2 B AH2 HB.HC
C AB2 BH.BC D cả A, B, C đều đúng
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)
Bài 1( 2điểm) Không dùng bảng số và máy tính hãy tính:
a) tg830 – cotg 70 b) sin cos Biết tg +cotg = 3
Bài 2 (2 điểm) :Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng lúc mặt trời ở độ cao 500 ( nghĩa là tia sáng của mặt trời tạo với phương nằm ngang của mặt đất một góc bằng 500) thì bóng của nó trên mặt đất dài 96m
Bài 3 ( 3 điểm) : Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD và AB < CD), BC = 15cm ; Đường cao BH = 12cm, DH = 16cm
a) Chứng minh DB vuông góc với BC
b) Tính diện tích hình thang ABCD
c) Tính BCD (làm tròn đến độ)
5cm
50
A
y
x 3
6
9 4
x H
C B
A
Trang 2KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 3 )
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Câu 1: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:
A) BA2 = BC CH B) BA2 = BC BH
C) BA2 = BC2 + AC2 D) Cả 3 ý A, B, C đều sai.
Câu 2: Dựa vào hình 1.
Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
Câu 3: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:
A) AH2 BH BC B) AH2 AB AC
C) AB2 AH BC D) Cả ba câu A, B, C đều sai
Câu 4: Hãy chọn câu đúng nhất ?
A) sin370 = sin530 B) cos370 = sin530
C) tan370 = cot370 D) cot370 = cot530
Câu 5: Cho ABC vuông tại A Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?
A) AC = BC.sinC B) AB = BC.cosC
C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A và B đều sai
Câu 6: Dựa vào hình 2 Hãy chọn đáp đúng nhất:
A) cos = 3
5 B) sin = 3
5 C) tan = 3
4 D) cot = 4
5.
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 30cm, và C = 300
Giải tam giác vuông ABC
Bài 2: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH
b) Kẻ HEAB ; HFAC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF
Bài 3: (1 điểm) Cho α là góc nhọn Rút gọn biểu thức:
A = sin6 + cos6 + 3sin2 – cos2
Bài 4: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = a ; HC = b
Chứng minh rằng: ab a b
2
�
Trang 3KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9 ( đề 4 )
Câu 1 : Dựng góc nhọn biết cos = 5
7
Câu 2: Tam giác ABC vuơng ở A cĩ đường cao AH (H�BC) Biết BH=1cm, AH= 3cm tính số đo của gĩc ACB ( làm trịn đến độ)
Câu 3 : Cho ABC vuơng tại A , B �= 600 , độ dài đường cao AH = 5 cm, tínhAC
Câu 4 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
sin 250, cos 800,sin160 ,cos 700 , sin 550 , cos 500.
Câu 5: ChoABC vuơng tại A Biết AB = 16cm,AC =12cm.Tính SinB,CosB
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
2
2 cos 1 sin cos
Câu 7: Tính Giá trị biểu thức :
sin 25 cos 70 sin 20 cos 65
Câu 8: Cho ABC vuơng tại A , AH BC Biết CH =9cm,AH =12cm Tính độ dài BC, AB, AC
Câu 9: Cho ABC vuơng tại A , AH BC Biết BH =3,6cm,CH =6,4cm Tính chu vi ABC
Câu 10: Cho ABC vuơng tại A , AH BC Vẽ HD AB (D� AB) , vẽ HEAC (E� AC) Biết BH = 9cm, CH = 16cm Tính DE
KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 5 ) I/ Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu1: sin 590 – cos310 bằng
Câu 2: Cho cos = 0,8 khi đĩ
A tan - sin = 0,15 B tan = 0,6 C cot = 0,75 D sin = 0,75
Câu 3: Cho + = 900, ta cĩ
Câu 4: Cho tam giác vuơng cân ABC đỉnh A cĩ BC = 6cm, khi đĩ AB bằng
II Tự luận: (8 điểm)
Câu 1:(7 điểm) Cho tam giác ABC cĩ AB = 6 cm , AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a, Chứng minh tam giác ABC vuơng
b, Từ A hạ AH BC ( H BC ) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Tính BH và MN
c, Tính diện tích tứ giác MHNA
d, Chứng minh gĩc AMN bằng gĩc ACB
Câu 2:(1 điểm) Cho tam giác ABC nhọn
Chứng minh rằng: AB2 = AC2 + BC2 – 2 AC.BC cosC
KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 6 ) I/ Trắc nghiệm: (2 điểm)
A sin = sin B.tan = cos
cos
C sin2 + cos2 = 1 D tan cot =
2 2
Trang 4H
H
A
y x
4 16
C B
A
30
5 cm
Câu1: sin 590 – cos310 bằng
Câu 2: Cho cos = 0,8 khi đĩ
A tan = 0,6 B tan - sin = 0,15 C cot = 0,75 D sin = 0,75
Câu 3: Cho + = 900, ta cĩ
Câu 4: Cho tam giác vuơng cân ABC đỉnh A cĩ BC = 6cm, khi đĩ AB bằng
II Tự luận: (8 điểm)
Câu 1:(7 điểm) Cho tam giác ABC cĩ AB = 6 cm , AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a, Chứng minh tam giác ABC vuơng
b, Từ A hạ AH BC ( H BC ) Gọi N, M lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Tính BH và MN
c, Tính diện tích tứ giác NHMA
d, Chứng minh gĩc ANM bằng gĩc ACB
Câu 2:(1 điểm) Cho tam giác ABC nhọn
Chứng minh rằng: AC2 = AB2 + BC2 – 2 AB.BC cosB
KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 7 )
I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn: Câu 1: Cho tam giác ABC vuơng tại A (hình 1) Khi đĩ đường cao AH bằng:
Câu 2: Trong hình 1, độ dài cạnh AC là:
Câu 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH (Hình 2) , hệ thức nào sau đây là đúng
A cosC =
AC
AB
B tg B =
AC
AB
Hình 2
C cotgC = HC
HA D cotgB = AB
AC
Câu 4: Tìm x trong tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH (H.3)
A x = 8 B x = 4 5
C x = 8 2 D x = 2 5
H.3
Câu 5 : Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ BC = 5cm, C = 300 (hình 4),
trường hợp nào sau đây là đúng:
A/ AB = 2,5 cm B/ AB = 5 3
2 cm C/ AC = 5 3cm D/ AC = 5 3
3 cm H.4
Câu 6 Cho một tam giác vuơng cĩ hai gĩc nhọn là α và β (Hình 3 bên dưới) Biểu thức nào sau đây khơng đúng?
A sinα = cosβ B cotα = tanβ
C sin2α + cos2β =1 D tanα = cotβ
II TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm)Tính x, y, h trong hình dưới đây
A sin = sin B tan cot=
2
2
C sin2 + cos2 = 1 D. tan =
cos cos
C.3 2 cm
D 36 cm
Trang 5h y x
8 cm 6cm
A
H
Bài 2 (1,5điểm)Trong tam giác ABC cĩ AC = 10 cm ; ACB 45 ; ABC 30 � 0 � 0 đường cao AH Hãy tính độ dài AH , AB
Bài 3 (3.5 điểm) Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm, BC=5cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông, tính các góc B, C ?
b) Phân giác của A � cắt BC tại D Tính BD, CD
c) Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu
vi của tứ giác AEDF?
KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 8 ) Bài 1: (3,5 đ)
a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B ˆ 500, AC= 5cm Tính AB
c) Tìm x, y trên hình vẽ
Bài 2 : ( 1 đ) Tính : cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0
Bài 3 : (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, AB = 3cm,
BC = 6cm 1/ Giải tam giác vuơng ABC
2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:
a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH
b/ Tính: EA�EB + AF�FC Bài 4: (1 điểm) Biết sin = Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2 + 5cos2
KIỂM TRA MƠN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 9 ) Bài 1: (3,5 đ)
a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B ˆ 500, AC= 5cm Tính AB
c) Tìm x, y trên hình vẽ
5c m
50
A
y
x 3
6
9 4
x H
C
B
A
5cm
50
A
y
x 3
6
9 4
x H
C B
A
Trang 6Bài 2 : ( 1đ) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
tg230, cotg 710, tg260 , cotg 400 , tg 170 , cotg 500
Bài 3: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm,
BC = 6cm 1/ Giải tam giác vuông ABC
2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:
a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH
b/ Tính: EA�EB + AF�FC Bài 2: (1 điểm) Cho sin = 0,6 Hãy tính tan
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 10) Bài 1: (3 đ)
a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B ˆ 500, AC= 5cm Tính AB
c) Tìm x, y trên hình vẽ
Bài 2 : ( 1 đ) : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
sin 270, cos 780, sin190 , cos 680 , sin 540 , cos 500.
Bài 3: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm,
BC = 6cm 1/ Giải tam giác vuông ABC
2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:
a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH
b/ Tính: EA�EB + AF�FC Bài 4: (1 điểm) Biết sin2 =1
5 Tính cos ; tg
.
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 ( đề 11 ) Bài 1: (3 đ)
a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B ˆ 500, AC= 5cm Tính AB
c) Tìm x, y trên hình vẽ
5c m
50
A
y
x 3
6
9 4
x H
C
B
A
5cm
50
A
y
x 3
6
9 4
x H
C B
A
Trang 7Bài 2 : ( 1 đ) : Rút gọn biểu thức: sin 200 tan 400 cot500 cos700
Bài 3: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm,
BC = 6cm 1/ Giải tam giác vuông ABC
2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:
a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH
b/ Tính: EA�EB + AF�FC Bài 4: (1 điểm) Cho 2
sin
3
Tính giá trị của biểu thức A = 2sin2 3cos2
HẾT
Đáp án đề 1
A Lý thuyết : (2 đ) Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B.
Tính đúng mỗi tỉ số lượng giác được 0,5 điểm
4 3 4 3
; ; tan ;
SinB CosB B CosB
B Tự luận : ( 8 đ)
Bài 1: (3 đ) mỗi câu đúng 1 điểm
a) Tìm x trên hình vẽ sau
x2 = 4.9 => x = 6
b) Cho B � 500, AC= 5cm Tính AB
0
5 tan
tan tan 50
c) Tìm x, y trên hình vẽ
62 = 3.x => x = 36 : 3 = 12
Áp dụng định lý Pitago, ta có :
y2 = 62 + x2 = 62 + 122 = 36 + 144 = 180
=> y = 180≈ 13,4
Bài 2: (2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AH = 4, BH = 3 Tính tanB và số đo góc C Ta có :
tanB = 4
3 (1 đ)
B 5308’ => C 36052’ (0,5 đ)
Bài 3 : (1 đ) Tính : cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0 = 2
Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có B � 30 ,0 AB 6 cm
Hình vẽ 0,25 đ
a) Giải tam giác vuông ABC
Tính đúng góc C = 600 0,25 đ
5cm
50
A
y
x 3
6 9
4
x
H
C
B
A
C
A
B
3
4
A
H
Trang 8Ta có: AC AC AB.tanB 6.tan 300 2 3 ( )cm
cos cos30
� ≈ 6,93 (cm) 0,25 đ
b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác AHM
Xét tam giác AHB, ta có :
1
2 3
2
2 3 ( ) 3, 46
2
AH
AB
HB
AB
BC
≈ 5,2 (cm)
HM = HB – MB = 3 3 – 2 3 = 3 (cm) 0,5 đ
Diện tích tam giác AHM: SAHM =
2
.HM
AH
= 3 33 2
.33 23 ( )
2 2 2 2 2
AHHB AHMB AH
HB MB cm
≈ 2,6 cm2 0,5 đ
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu đúng : 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)
1
(2 đ)
a) (sử dụng t/c tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau để viết tg 830 = cotg 70 hoặc cotg70 =
tg830) từ đó =>tg830 – cotg 70 = 0
b) Biến đổi Biết tg +cotg = 3
từ đó suy ra cos sin 1
3
1, 0 điểm
0, 75 điểm
0, 25 điểm
2
(2 đ)
Hình vẽ minh hoạ cho bài toán
Gọi AB là chiều cao của tháp
CA : hướng của tia nắng mặt trời chiếu xuống
CB : bóng của tháp trên mặt đất (dài 96m)
Trong tam giác ABC, B = 900 Ta có tgB = AB AB tgB.BC
Hay AB = 96.1,1917 �114,4 (m)
0,5 điểm
1điểm
0,5 điểm
Trang 9(3 đ)
a) Sử dụng ĐL Pitago cho Δ vuông BHD tính được BD = 20cm
Sử dụng ĐL Pitago cho Δ vuông BHC tính được HC = 9cm
Tính DC2 + BC2 = 162 + 152 = 400 = DB2
=> ΔBCD vuông tại B hay BD BC
b) Kẻ AKDC tại K, tính được AB = KH = 7cm
tính được SABCD = 192 cm2
c) SinBCD =
5
3 20
12
BD
BH
BCD � 36052’
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0, 5 điểm
0, 5 điểm 0,75 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 đề 4
Câu 2: vẽ hình, tính
2 9
9 1
AH HC BH
3
AH
CH
� 0,5đ
Câu 3 : vẽ hình, tính
0
10 3 sin 60 3
AH
Tính AC = AB.tan 60 = 10 3
3 10
Câu 4 :sắp xếp đúng
Câu 6:
2 cos 1 2 cos sin cos cos sin
(sin cos ).(cos sin )
cos sin sin cos
1đ
Câu 7: tính đúng
sin 25 cos 70 sin 20 cos 65
Tính AB = BH BC 3,6.(3,6 6, 4) 6 , Tính AC = CH BC 6, 4.(3,6 6, 4) 8 0,5đ
Trang 10=> chu vi tam giác là AB+AC +BC = 6+8+10 =24cm 0,25đ
Lưu ý: Học sinh không được dùng máy tính bỏ túi và bảng số.
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM: Đúng mỗi câu 0,5 điểm
II TỰ LUẬN.
Bài 1:
BC = 10 cm x = 3,6
y = 6,4 h = 4,8
1 1
Bài 2:
10 cm
30 0
45 0
C
A
B H
AH = 10 sin 450 = 10 2
2 = 5 2
AB = AH: sin 300 = 5 2: 1
2= 10 2
0.75 0.75
Bài 3 Hình vẽ đúng:
C
A
B D
F
E
0.5
a)AC2+ AB2 =25 BC2 = 25
AC2+ AB2 = BC2 Vậy tam giác ABC vuông tại A
0.5
� 4
5
AB
BC
�
� 90 � 90 53 37
B � � � C �� �
0.5
b) AE là phân giác góc Â, nên:
3
4
5
CD BD CD BD
�
.3 2 ( );
BD= 4 2 ( )
c) Tứ giác AEDF có:
� � � 90
1 sin 2 sin 53 1,7( )
7 4.1.7 6,8( )
AEDF
0.25 0.25 Đáp án : Đề 1
9 4
x H
C B
A
Trang 12Câu Đáp án Điểm
Bài 1
(3,5 đ)
Bài 2 :
( 1 đ)
Bài 3
(4,5 đ)
1,5đ
(2,5đ)
(1,5đ)
1đ
a
x2 = 4.9 => x = 6
b
0
5 tan
tan tan 50
4,2 cm
c Ta có : 62 = 3.x => x = 36 : 3 = 12
Áp dụng định lý Pitago, ta có :
y2 = 62 + x2 = 62 + 122
= 36 + 144 = 180
y = 180≈ 13,4 Tính : cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0
= (cos2200 + sin2200) + (cos2400 + sin2400)
= 1 + 1 =2
Hình vẽ đúng
1/ Giải tam giác vuông ABC
ABC vuông tại A, nên:
CosB = AB 3 1
BC 6 2 � � 0
B 60
Do đó: C 90 � 0 600 300
AC = BC�sinB = 6�sin600 = 3 3 cm
2/Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:
a/ Tính độ dài AH và chứng minh EF = AH
AHB vuông tại H nên:
AH = AB.sinB = 3.sin600 = 3 3
A AEH AFH 90 (gt) Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật
� EF = AH b/ Tính: EA�EB + AF�FC
Ta có: EA�EB = HE2 ; AF�FC = FH2 Nên EA�EB + AF�FC = HE2 + FH2 = EF2
Mà EF = AH (cmt)
Do đó: EA�EB + AF�FC =AH2 =
2
3 3 27
6,75
1đ
1đ
1,5đ 1đ
0,5đ
(Mỗi ý đúng cho 0,5đ)
0,5đ 0,5đ 0,5đ
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Bài 4
(1đ) Cho sin = 4
5 Hãy tính tan
1- sin2 = 1-
2 4 5
� �
� �
� � =
9
= 3
sin 4 3 4
: cos 5 5 3
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
5cm
50
A
y
x 3
6
F
E H C
B A
Trang 13Đáp án và biểu điểm ( đề 3 ) I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm
II/ Tự luận: (7 điểm)
Hình ABC 90 � 0 C 90 � 0 300 600
AC = AB.cotC = 30.cot300 = 30 3 (cm)
0
AB 30
sin C sin 30
0.5 0.5 0.5 0.5
Hình
BC BH HC 3,5 6, 4 10 (cm)
AB BH.BC AB 3,6.10 36 AB 6 (cm)
AC CH.BC AC 6, 4.10 64 AC 8 (cm) AH.BC AB.AC AH.10 6.8 AH 4,8 (cm)
0.5
0.5 0.25 0.5
�
ABC A 90 , AH BC AB BH.BC ABD(A 90 ), BH AD AB AH.AD Suyra : AH.AD BH.BC
0.5 0.25 0.25
3
3sin =(sin ) (cos 3sin sin (v� sin = sin 1 1
2
A=si nα +cosα α cosα
α α ) α cosα ( α +cosα ) α +cosα =1)
α +cosα
0.5 0.5
� 0
2
ABC(A 90 ), AH BC:
AH AH.HB AH ab
Vì AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên:
BC a b
AM=
Trong tam giác vuông AMH có:
AH AM (ca� � nh huye� n la� ca� nh l�� n nha� t)
a b
Do �o� : ab
2
H:0,25 0,25 0,25
0,25