1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC cong ty me kiem toan nam 2012

6 84 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyền tiền tệ và Bản Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính 2012 được lập ngày 08 tháng 03 năm 2013 của Công ty Cổ Phần Đầu tư

Trang 1

COMPANY LIMITED ^ a é 2 mil é a =

Chuyên ngành Kiểm toón, Định gió, Tư vốn tài chinh, ké todn, thué

Số : ÌẤ-13/BC-TC/HI-VAE

Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2013 BÁO CÁO KIÊM TOÁN

về Báo cáo tài chính năm 2012

của Công ty Cô phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam Kính gửi: Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc

Công ty Cé Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam

Chúng tôi, Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam đã thực hiện công tác kiểm toán Bảng cân đối kế toán

tại ngày 31/12/2012 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyền tiền tệ và Bản Thuyết minh báo

cáo tài chính cho năm tài chính 2012 được lập ngày 08 tháng 03 năm 2013 của Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam (gọi tắt là "Công ty") từ trang 08 đến trang 42 kèm theo Báo cáo tài chính đã được lập theo các

chính sách kế toán trình bày trong thuyết minh phần IV của Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính

Trách nhiêm của Ban Tông Giám đồc và của Kiêm toán viên

Theo qui định của Chế độ kế toán Việt Nam và như đã trình bày từ trang 02 đến trang 05, Ban Tổng giám đốc của

Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính một cách trung thực và hợp lý Trách nhiệm của Kiểm toán viên là

đưa ra ý kiến độc lập về Báo cáo tài chính này dựa trên kết quả cuộc kiểm toán và báo cáo ý kiến của chúng tôi cho

Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc Công ty

Cơ sở đưa ra ý kiên

Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu

công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý là các báo cáo tài chính không còn chứa

đựng các sai sót trọng yêu Chúng tôi đã thực hiện việc kiêm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử

nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các

chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét

đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính Chúng tôi cho rằng công ˆ việc kiêm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý đê làm căn cứ cho ý kiên của chúng tôi

Chúng tôi xin lưu ý, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán là Báo cáo tài chính riêng của nhà đầu tư, do đó các

khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty liên doanh, liên kết đang được trình bày theo phương pháp giá gốc

Ý kiến của kiểm toán viên

Theo ý kiến chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính 2012:

3: Đã phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính tại ngày 31/12/2012, cũng như kết quả kinh doanh và

các luồng lưu chuyền tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày; và

b, Phù hợp với Chuân mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành cũng như các quy định pháp lý có liên quan

ĐT: 04 62 670 491/492/493 Fax: 04.62 670 494 DT: 08 6294 1117/6252 1818 Fax: 08 6294 1119

Website: www.vae.com.vn

Trang 2

°

Báo cáo kiểm toán được lập thành sáu (06) ban bằng tiếng Việt Công ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam

giữ 05 bản, Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam giữ 01 bản Các bản có giá trị pháp lý như nhau

Phạm Hùng Sơn

Phó Tổng Giám đốc

Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 0813/KTV

Thay mặt và đại diện cho

CONG TY TNHH KIÊM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM

`

Cao Thị Hà

Kiểm toán viên

Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 1787/KTV

Trang 3

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DỰNG THÀNH NAM

L6 CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Ha Nội

Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012

BAO CAO TAI CHINH

cho nam tai chinh 2012

Mẫu số B 01 - DN

Đơn vị tính: VND

Mã Thuyết TAI SAN số minh 31/12/2012 01/01/2012

A TAI SAN NGAN HAN 100 272.341.317.558 281.079.138.047 (100=110+120+130+140+150)

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 19.824.015.022 28.215.839.808

1 Tiền 111 19.824.015.022 28.215.839.808

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 973.200 1.070.500

1 Đầu tư ngắn hạn 121 5.578.075 5.578.075

II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 112.695.634.757 121.341.607.442

1 Phải thu của khách hàng 131 VIIL2.] 90.740.845.480 106.833.140.887 2_ Trả trước cho người bán 132_ VII2.2 13.295.497.793 3.941.534.733 5_ Các khoản phải thu khác 135 V43 8.659.291.475 10.566.931.822

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 - -

IV Hàng tồn kho 140 132.460.675.161 123.329.248.446

1 Hàng tồn kho l41l V.4 132.460.675.161 123.329.248.446

2_ Thuế GTGT được khấu trừ 152 1.027.792.728 3.424.685.813

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 VIIL2.3 6.332.226.690 4.766.686.038

B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 325.553.789.467 328.321.686.975 (200=210+220+240+250+260)

I Các khoản phải thu đài hạn 210 - -

I Tài sản cố định 220 106.078.757.051 99.765.088.095

1 Tài sản cố định hữu hình 221 — V.5 33.768.772.195 36.105.366.513 -_ Nguyên giá 222 45.465.097.173 45.284.301.197 -_ Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (11.696 324.978) (9.178.934.684) 2_ Tài sản cố định thuê tài chính 224 Váóõ 549.065.696 720.600.232 -_ Nguyên giá 225 1.011.370.788 1.011.370.788 -_ Giá trị hao mòn luỹ kế 226 (462.305.092) (290.770.556)

3 Tài sản cố định vô hình 221 V.1 3.153.499.999 3.153.499.990 -_ Nguyên giá 228 3.226.243.989 3.226.243.989

HI Bất động sản đầu tư 240 - -

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.9, 217.193.644.718 226.997.006.125

2 Pau tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 43.575.728.500 77.188.358.801

3 Dau tư đài hạn khác 258 161.791.605.501 138.209.860.200 4_ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (1.495.663.435) (1.723.187.028)

V Tài sản dài hạn khác 260 2.281.387.698 1.559.592.755

1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 V.10 593.664.812 1.484.592.755

3 Tài sản dài hạn khác 268 VIIL2.3 1.687.722.886 75.000.000 TỎNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 597.895.107.026 609.400.825.022

(Các thuyết mình từ trang 12 đến trang 42 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này)

8

Trang 4

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM

Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội

Tel: 04 3563 2763 Fax: 04 3563 2762

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho nam tài chính 2012

Mẫu số B 01 - DN

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 thang 12 năm 2012

(tiếp theo)

Don vi tinh: VND

Mã Thuyết

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 2.576.263.106 1.574.895.490

9_ Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.14 62.354.183.066 60.924.071.631

Hà Nội, ngày 08 tháng 03 năm 2013

CONG TY CỎ PHÀN ĐÀU TƯ VÀ-XÂY DỰNG THÀNH NAM

eee

(Các thuyết minh từ trang 12 đến trang 42 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này)

9

al)

\BZE</

Trang 5

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM

L6 CCSA - Ban dao Linh Dam - Hoang Mai - Ha Noi

Tel: 04 3563 2763

Chi tiéu

Fax: 04 3563 2762

BAO CAO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính 2012

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Nam 2012

Mau sé B 02 - DN

Don vi tinh: VND

Nam 2011

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Cac khoản giảm trừ doanh thu

3_ Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10=01-02)

4 Gia von hang ban

5 Loi nhuan gop vé ban hang va cung cấp dịch vụ

(20=10-11)

6 Doanh thu hoạt động tài chính

7 Chi phí tài chính

Trong đó: Chỉ phí lãi vay

8 Chi phi ban hang

9 Chi phi quan ly doanh nghiép

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30=20+(21-22)-(24+25)}

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác (40=31-32)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)

15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Năm 2012

Mã Thuyết

01 VI.I8

02 VỊ.19

lãi VỊ.21

20

23

24

25 VIIL.2.8

30

31 VII.2.9

32 VIII2.10

40

50

52

60

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60=50-51-52)

Người lap

J4 —

Nguyễn Thế Chiến

CONG TY CO PHAN DAU TƯ VÀ XÂ

Kế toán trưởng

Trần Trọng Đại

252.422.839.807 2.365.508.415 250.057.331.392 236.860.453.311 13.196.878.081

2.955.540.694 9.139.754.103 9.367.180.396

6.454.202.758 558.461.914

573.371.701 28.592.795 544.778.906 1.103.240.820

1.103.240.820

338.681.382.101 338.681.382.101 316.744.213.158 21.937.168.943 2.975.497.659 8.038.635.830 7.814.810 332

6.533.573.612 10.340.457.160

4.356.844.767 4.508.386.089 (151.542.222) 10.188.914.938 1.935.883.363 162.951.948 8.090.079.627

Hà Nội, ngày 08 tháng 03 năm 2013

(Các thuyết mình từ trang 12 đến trang 42 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này)

34 rh

Trang 6

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính 2012

CÔNG TY CỔ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM

Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội

Tel: 04 3563 2763 Fax:04 3563 2762

Mẫu số B 03 - DN

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Năm 2012

Mã Thuyết

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu số minh Năm 2012 Năm 2011

IL Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Điều chỉnh cho các khoản

-_ Khấu hao tài sản cố định 02 2.688.924.830 2.714.304.797

-_ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (2.955.540.694) (2.795.988.278)

- Chi phi lai vay 06 9.367.180.396 7.814.810.332

$3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu 08 9,976 379 (59 18.127.584.459

động

-_ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 9.100.468 107 (1.009.861.398) -_ Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (9.131.426.715) (80.626.030.977)

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế 11 (1.654.374.684) 98.289.161.855

thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

- Tang, giảm chỉ phí trả trước 12 890.927.943 56.480.201

- Tién lai vay da tra 13 (7.135.998.225) (6.917.960.937)

- Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh l§ - -

- Tién chi khác từ hoạt động kinh doanh l6 (2.537.182.787) (3.407.828.131)

Il Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn 21 (9.002.593.786) (3.696.267.072)

khác

2 _ Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn 22 - 4.300.000.000

khác

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (7.254.968.000) (37.100.000.000)

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 345.853.000 381.56 1.970

7 _ Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 2.955.540.694 2.975.497.659

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (12.956 168.092) (33.139.207.443)

ll Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

6 _ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (3.785.000.000) (7.476.895.675)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (8.391.824.786) 15.184.092.950

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 28.215.839.808 13.018.826.436

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hỗi đoái quy đổi ngoại tệ 61 7 12.920.422

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 V.1 19.824.015.022 28.215.839.808

CONG TY CO PHAN DAU TY-¥4

Người lập Kế toán trưởng

¬

Nguyễn Thế Chiến Trần Trọng Đại

Hà Nội, ngày 08 tháng 03 năm 2013

A

(Các thuyết mình từ trang 12 đến trang 42 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này)

11

Ngày đăng: 29/11/2017, 16:00