1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

top cac truong co diem chuan dai hoc khoi b cao nhat nam 2016

10 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 223,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Top các trường có điểm chuẩn Đại học khối B cao nhất năm 2016Tổng hợp lại top những trường có điểm chuẩn Đại học khối B cao nhất năm 2016.. Thời điểm này, các thí sinh bắt đầu theo dõi đ

Trang 1

Top các trường có điểm chuẩn Đại học khối B cao nhất năm 2016

Tổng hợp lại top những trường có điểm chuẩn Đại học khối B cao nhất năm 2016

Thời điểm này, các thí sinh bắt đầu theo dõi điểm chuẩn đại học các trường, các khối qua từng năm để tự đánh giá lực học của bản thân và chọn ngành chính xác nhất

Khối B là một khối ngành đặc thù, số lượng trường đại học tuyển sinh khối này không nhiều như các khối khác Vì vậy, điểm chuẩn đại học khối B luôn ở mức rất cao, hơn hẳn khối A, hay A1

Dưới đây là top 10 trường có điểm chuẩn đại học khối B cao nhất năm 2016 Đứng đầu top 10

là trường Học viện Quân Y với mức điểm khủng: 28,25 điểm, xếp thứ hai là trường ĐH Sư phạm TP HCM với ngành Sư phạm Hóa học 28 điểm Mức điểm chuẩn đại học cao nhất của khối B cao hơn hẳn khối A (chỉ là 26,5 điểm)

1 Học viện Quân Y: 28,25 điểm

Điểm chuẩn hệ Quân sự:

Ngành bác sĩ đa khoa Quân y: D720101

Nam miền

Bắc:

26,50 Thí sinh mức

26,5 điểm, có điểm môn Toán ≥ 9,0

Nam miền Bắc: 26,00 Thí sinh mức 26,0

điểm, điểm môn Sinh ≥ 8,6 hoặc Sinh

= 8,4 và có tổng điểm 5 học kỳ của

03 môn xét tuyển ≥

130,0 Nam miền

Nam:

21,25 Nam miền Nam: 24,50 Thí sinh mức 24,5

điểm, điểm môn Sinh ≥ 8,0

Nữ miền 25,50 Thí sinh mức Nữ miền Nam: 27,50

Trang 2

Nam: 25,5 điểm,

điểm môn Toán ≥ 8,5

Điểm chuẩn hệ Dân sự:

- Ngành Bác sĩ đa khoa (D720101): 26,00

- Ngành Dược sĩ (D720401): 25,50

2 Đại học Sư phạm TP HCM: 28 điểm

Ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Môn thi chính hệ số 2 Điểm chuẩn

SP Ngữ văn (tăng C00, D01, C03, C04 Ngữ văn 29.5

Trang 3

Công nghệ thông tin A00, A01 - 19

3 Đại học Y Hà Nội: 27 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

2 52720101 Y đa khoa (6 năm) phân hiệu

Thanh Hóa

24,5

Trang 4

8 52720332 Xét nghiệm y học (4 năm) 24,75

4 Đại học Dược Hà Nội: 26,75 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổng hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

5 Đại học Y Dược TP HCM: 26,75 điểm

6 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam: 24,25 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

7 Khoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng: 24 điểm

Trang 5

2 52720501 Điều dưỡng 20,75

8 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch: 23,20 điểm

3 52720501 Điều dưỡng (có 20 chỉ tiêu chuyên ngành Gây mê Hồi

sức)

21,25

9 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM: 22,75 điểm

STT Mã Ngành

Điểm chuẩn

HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XÉT ĐIỂM THI THPT)

7 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 22.25

8 D510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 22.5

9 D510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01 22.25

10 D510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 23.25

11 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 23

12 D510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 21.75

13 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 23

Trang 6

14 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 21.75

15 D510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 23

16 D510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 21.5

17 D510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 22.75

19 D510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 21.25

22 D510603D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 21.5

23 D520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01 21.75

24 D540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 22.75

26 D580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 21.25

27 D810501D

Kinh tế gia đình

A00, B00, D01,

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT)

2 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 19.5

3 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 19

4 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 19.5

5 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 19

6 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 20.25

7 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 20

8 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 18.5

9 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 19.75

10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 18.5

11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 19.75

Trang 7

12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 18.25

13 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 18

15 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 18.75

16 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 19.5

17 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 18.75

18 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 18

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT)

1 D510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC

2 D510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17

3 D510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17

4 D510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17

5 D510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (XÉT TUYỂN BẰNG HỌC BẠ)

2 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 26

3 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 26

4 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 26

5 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 26

6 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 26

7 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 26.5

8 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 26.5

9 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 26

10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 25.5

Trang 8

11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 25.5

14 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 25

15 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 26

17 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 25

18 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 25

HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (XÉT ĐIỂM THI TUYỂN KỲ

THI LIÊN THÔNG)

3 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông K 17.5

4 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng K 17

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

4 Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland) 15

10 Đại học Quốc tế – ĐHQG TP HCM: 22,5 điểm

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hoá

22.50 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Trang 9

Tài chính ngân hàng

Toán, Lý, Hoá

21.50 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Công nghệ sinh học

Toán, Lý, Hoá

20.50

Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Tiếng Anh Hoá sinh

Toán, Lý, Hoá

21.00 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hoá, Sinh

Toán, Lý, Tiếng Anh

Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hoá 20.75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán, Lý, Hoá

20.00 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán, Lý, Hoá 22.50 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lý, Hoá 19.25

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Lý, Tiếng Anh

Trang 10

Toán, Hoá, Sinh

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Toán, Lý, Hoá 19.75

Toán, Lý, Tiếng Anh

Kỹ thuật không gian Toán, Lý, Hoá 17.00

Toán, Lý, Tiếng Anh Công nghệ thực phẩm

Toán, Lý, Hoá

20.00 Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Hoá, Sinh

Toán, Lý, Tiếng Anh

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

Toán, Lý, Hoá

17.75

Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Tiếng Anh

Các chương trình liên kết cấp bằng

Toán, Lý, Hoá

15

Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Tiếng Anh

Ngày đăng: 28/11/2017, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w