- Biết các chức năng và thành phần của hệ điều hành.. - Hiểu được một số quy tắc trong thao tác với tệp và thư mục - Biết cách thực hiện một số lệnh thông dụng của hệ điều hành.. Chương
Trang 14 Kiểm tra: (15’)
4.1 Mục tiêu đánh giá:
- Đánh giá được kết quả thu được của HS sau khi học xong bài 10, 11, 12 4.2 Mục đích yêu cầu của đề bài:
- Biết khái niệm hệ điều hành Nhận thức đúng về vai trò của hệ điều hành
- Biết các chức năng và thành phần của hệ điều hành
- Hiểu được cách đặt tên tệp, cấu trúc cây thư mục
- Hiểu được một số quy tắc trong thao tác với tệp và thư mục
- Biết cách thực hiện một số lệnh thông dụng của hệ điều hành
2.3 Nội dung đề
ĐỀ I
I Trắc nghiệm: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 1: Hệ điều hành là:
A Bộ chương trình xử lí lệnh của máy tính
B Có mặt từ lúc bật máy cho đến khi tắt máy
C Chương trình quản lí hệ thống và điều khiển mọi hoạt động của máy tính
D Phần mềm ứng dụng
Câu 2: Chức năng của hệ điều hành là:
A Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
B Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả
C Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ
D Cả A, B, C
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Thư mục có thể chứa tệp và chứa thư mục con
B Tệp có thể chứa thư mục và chứa tệp con
C Ổ đĩa gọi là tệp
D Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin
Câu 4: Trong hệ điều hành Windows tên tệp:
A Có thể được đặt tự do, thoải mái
B Có phần tên không quá 255 kí tự, phần mở rộng có thể có hoặc không
C Có tối đa 255 kí tự
D Không phân biệt phần tên và phần mở rộng
Câu 5: Trong Windows, tên của thư mục nào dưới đây không hợp lệ:
Câu 6: Để tắt máy đúng quy trình khi không sử dụng nữa:
A Nháy nút Power trên thân máy
B Chọn start -> Shutdown -> Restart -> OK
C Chọn start -> Shutdown -> OK
D Chọn start -> Shutdown -> Shutdown -> OK
Câu 7: Máy tính giao tiếp với con người thông qua:
A Câu lệnh (nhập từ bàn phím)
B Lựa chọn bảng chọn (sử dụng chuột)
C Cả A và B
D Không có cách nào đúng trong A và B
Trang 2Văn bản luật
Unikey Tài liệu mạng
Mang lan.doc
II Tự luận: (3điểm)
Cho cây thư mục như hình vẽ:
a) Cho biết các thư mục con chứa
trong thư mục Giang day
b) Viết đường dẫn đầy đủ đến các tệp
thuộc thư mục Giang day
ĐỀ II I.Trắc nghiệm: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 1: Hệ điều hành là:
A Phần mềm tiện ích B Phần mềm hệ thống
Câu 2: Thành phần của hệ điều hành là:
A Các chương trình nạp hệ thống
B Các chương trình quản lí tài nguyên
C Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thông
D Cả A, B, C
Câu 3: Trong hệ điều hành Windows, tên tập tin dài không quá:
Câu 4: Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây không hợp lệ?
A An Binh.doc C THPTlacthuyC.jpg C 2*toan.pas D UCLN.CPP Câu 5: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện:
A Ngày/giờ thay đổi tệp B Kiểu tệp
C Tên thư mục chứa tệp D Kích thước của tệp
Câu 6: Cách nào sau đây dùng để khởi động lại máy:
A Chọn start -> Shutdown -> Shutdown -> OK
B Chọn start -> Shutdown -> Restart -> OK
C Chọn start -> Sleep -> OK
D Chọn start -> Shutdown -> Stand By -> OK
Câu 7: Cách nào sau đây dùng để ra khỏi hệ thống:
A Tắt máy
B Tạm ngừng máy
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
II Tự luận: (3điểm)
Cho cây thư mục như sau:
Trang 3Anh (chị) hãy chỉ đường dẫn đến tệp Mang lan.doc và thư mục Unikey.
2.4 Đáp án:
ĐỀ I:
I Trắc nghiệm: (7đ)
- Mỗi câu đúng 1 điểm
II Tự luận: (3đ)
a) Cho biết các thư mục con chứa trong thư mục Giang day: 1,5đ
- Diem so, HSG cap tinh, Khoi 10, Khoi 11, McMix-64bit
b) Viết đường dẫn đầy đủ đến các tệp thuộc thư mục Giang day: 1,5đ
E:\ Chuyen mon \ Giang day\ chuong1.doc
E:\ Chuyen mon \ Giang day\ Lichbaogiang.Xls
E:\ Chuyen mon \ Giang day\ chuong1.doc
E:\ Chuyen mon \ Giang day\ chuong1.doc
ĐỀ II:
I Trắc nghiệm: (7đ)
- Mỗi câu đúng 1 điểm
II Tự luận: (3đ)
Đường dẫn đến tệp Mang lan.doc và thư mục Unikey.
- Manglan.doc: C:\ Tài liệu \ Tài liệu \ Mang lan.doc
- Unikey: C:\ Cài đặt\ Unikey