1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi violympic toan lop 6 vong 11

3 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm... Đáp án Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 11 năm 2015 - 2016 Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1.1: Tính: 50 - (-16) + (-32) =

Câu 1.2: Tính: 18 - I-15I + I-13 - 24I =

Câu 1.3: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:

Câu 1.4: Số nguyên x thỏa mãn 55 - (6 - x) = 15 - (-6) là: x =

Câu 1.5: Tìm số nguyên x sao cho -19 - x là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số Câu 1.6: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho: BD = AC = 4cm Khi đó CD = cm Câu 1.7: Tính: 289 + (-13) + (-17) + (-23) + (-87) + (-83) + (-77) =

Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn I(x - 2)(x + 5)I = 0 là: { }

Câu 1.9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm Khi đó độ dài đoạn AM = cm Câu 1.10: Số dư của A = 20+ 21+ 22+ 23+ + 2100khi chia cho 100 là:

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: ƯCLN(90; 225; 360) =

Câu 3.2: Nếu x là một số tự nhiên khác 0 thì x0=

Câu 3.3: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn -5 < x < 3 là:

Trang 2

Câu 3.4: BCNN(72; 180; 200) =

Câu 3.5: Tập hợp A = {a; b; c; d} có số tập con là:

Câu 3.6: Tìm số nguyên p sao cho hai số (p + 8) và (p + 10) là số nguyên tố

Câu 3.7: Tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 8 là: { }

Câu 3.8: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AB = 30cm, BM = 18cm Độ dài đoạn thẳng AM = cm

Câu 3.9: Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia a dư 32 và 321 chia a dư 21

Câu 3.10: Cho (c + 5d) chia hết cho 7 (với c, d ∈ N) Số dư của (10c + d + 1) khi chia cho 7 là:

Đáp án

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1.1: 34

Câu 1.2: 30

Câu 1.3: -999

Câu 1.4: -28

Câu 1.5: 980

Câu 1.6: 13

Câu 1.7: -11

Câu 1.8: -5; 2

Câu 1.9: 3

Câu 1.10: 1

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (9); (2) = (5); (3) = (18); (4) = (7); (6) = (16); (8) = (10); (11) = (14); (12) = (20); (13) = (15); (17) = (19)

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.1: 45

Câu 3.2: 1

Câu 3.3: 7

Câu 3.4: 1800

Câu 3.5: 16

Câu 3.6: 3

Câu 3.7: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

Câu 3.8: 12

Trang 3

Câu 3.9: 60

Câu 3.10: 1

Ngày đăng: 28/11/2017, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w