1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

phan biet see look watch va view trong tieng anh

2 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 265,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phan biet see look watch va view trong tieng anh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

1 SEE: Nhìn

Khi dùng SEE, ta mun nói đn mt s vt ta không th tránh khi phi nhìn thy, môt s vât vô tình đâp vào mt ta mà ta không có ch ý quan sát

Ví dụ:

Did you see that bird? (Cô có thấy con chim đó không?)

(Con chim vừa vô tình bay ngang qua, cô không hề có ý định tìm kiếm nó)

Hoặc:

I saw you driving to work today (Tôi thấy cô lái xe đi làm hôm nay.)

(Tôi vô tình trông thấy, không hề có ý định theo dõi cô)

Hay:

I opened the curtains and I saw a truck outside (Tôi kéo rèm cửa và thấy một chiếc xe tải đang

đậu phía ngoài.)

(Tôi không có ý định kéo rèm để nhìn chiếc xe tải, điều đó vô tình xảy ra)

2 LOOK: Nhìn

Look là nhìn một sự vật có chủ ý hay vì một lý do nào đó, thường phải đưa mắt về một hướng

để nhìn.

Ví dụ:

Look at that strange man! (Nhìn người đàn ông kỳ lạ kìa!)

(Đưa mắt nhìn người đàn ông vì ông ta kỳ lạ)

Hoặc:

Look at the pictures I took on holiday (Nhìn những bức ảnh tôi chụp trong kỳ nghỉ này.)

(Xem những bức ảnh có chủ ý)

Hay:

She looked at me and smiled (Cô ấy nhìn tôi và cười.)

(Cô ấy đưa mắt nhìn về phía tôi có chủ ý)

Chú ý: Để diễn tả “nhìn cái gì” thì chúng ta cần + at: Look at (something).

3 WATCH: Xem

Watch là xem, theo dõi, quan sát, tức là nhìn một sự vật thật kỹ và chăm chú, để ý những diễn biến của nó, thường là vì nó đang chuyển động.

Ví dụ:

Watch what I do, then you try (Xem tôi làm, rồi anh làm theo này.)

(Quan sát cách tôi thực hiện thật kỹ)

Hoặc:

I watched the bus go through the traffic lights (Tôi nhìn chiếc xe buýt chạy qua những cột đèn

giao thông.)

(Tôi quan sát kỹ và lâu)

Hay:

We were watching the TV when we heard the gunshot (Chúng tôi đang xem TV thì nghe thấy

tiếng súng.)

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

(Chúng tôi xem các hình ảnh chuyển động trên TV)

4 VIEW: Nhìn

View là một từ trang trọng hơn và có nghĩa gần tương tự với look, tức là nhìn hay quan sát kỹ một sự vật, có thể là để thưởng lãm View còn được dùng với nghĩa xem phim, xem truyền hình.

Ví dụ:

People came from all over the world to view her work.

(Người ta đến từ mọi miền thế giới để ngắm tác phẩm của bà ấy.) – (Trang trọng)

Hoặc:

The eclipse should only be viewed through a special lens.

(Nhật thực chỉ nên được quan sát qua những tròng kính đặc biệt.) – (Trang trọng)

Hay:

This is an opportunity to view the movie before it goes on general release

(Đây là cơ hội để xem bộ phim trước khi nó được phát hành.) (Trang trọng)

5 Lưu ý đặc biệt

See có nghĩa như watch khi được dùng với nghĩa xem phim, xem chương trình truyền hình, xem biểu diễn, xem tác phẩm nghệ thuật… Duy nhất trong trường hợp này see là một hành động

hoàn toàn có chủ ý

Ví dụ:

Did you see that programme on Brazil last night?

(Anh có xem chương trình về Brazil hôm qua không?)

Hay:

In the evening we went to see a movie.

(Vào buổi chiều chúng tôi đi xem phim.)

Ngày đăng: 26/11/2017, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w