1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tu vung ve chau luc va cac vung lanh tho

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tu vung ve chau luc va cac vung lanh tho tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ Trong bài học ngày hôm nay, VnDoc xin giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về Châu lục

và các vùng lãnh thổ trên thế giới Bộ từ vựng này bao gồm tên tất cả các Châu lục

và các vùng lãnh thổ trên thế giới giúp các bạn hiểu rõ hơn và nắm được những từ vựng hữu ích Sau đây mời các bạn cùng VnDoc tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

Hãy cùng học cách nói tên các châu lục, đại dương và biển, và một số vùng lớn trên thế giới khác trong tiếng Anh qua các bảng từ vựng dưới đây nhé! Để xem bạn nhớ được bao nhiêu từ nhé!

TÊN CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI

Europe

Asia

North America

South America

Africa

Antarctica

Australia / Australasia / Oceania

Châu Âu Châu Á Bắc Mỹ Nam Mỹ Châu Phi Châu Nam Cực Châu Úc/ Châu Đại Dương/ khu vực gồm Australia, New Zealand, Papua New Guinea và

Trang 2

một số đảo khu vực Thái Bình Dương

TÊN CÁC ĐẠI DƯƠNG VÀ BIỂN TRÊN THẾ GIỚI

the Pacific Ocean/ the Pacific

the Atlantic Ocean/ the Atlantic

the Indian Ocean

the Arctic Ocean

the Mediterranean Sea/ the Mediterranean

the Caribbean Sea/ the Caribbean

the Baltic Sea/ the Baltic

the Black Sea

the Caspian Sea

the Arabian Sea

the South China Sea

the North Sea

the English Channel/ Channel

Thái Bình Dương Đại Tây Dương

Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương Biển Địa Trung Hải Biển Ca-ri-bê Biển Baltic Biển Đen Biển Caspi/Lý Hải Biển Ả-rập

Biển Đông Biển Bắc/Bắc Hải

Eo biển Anh

TÊN CÁC VÙNG KHÁC TRÊN THẾ GIỚI

the Arctic

the Sahara/ the Sahara Desert

the Amazon Rainforest

the Himalayas

the Alps

the Rocky Mountains/ the Rockies

the Andes

Bắc cực

sa mạc Sahara Rừng mưa nhiệt đới Amazon dãy Himalaya

dãy núi Alp dãy núi Rocky Mountain dãy nũi Andes

TÊN HỆ THỐNG SÔNG NGÒI TRÊN THẾ GIỚI

the Thames

the Rhine

the Danube

the Nile

sông Thames sông Rhine sông Đa-nuýp sông Nile

Trang 3

the Amazon

the Volga

the Ganges

the Yangtze

the Mississippi

sông Amazon sông Volga sông Ganges sông Yangtze sông Mississippi

Trên đây là toàn bộ từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ trên thế giới trong tiếng Anh Hy vọng bài viết sẽ mang lại một nguồn kiến thức bổ ích dành cho bạn, giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng cần thiết

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Ngày đăng: 26/11/2017, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w