1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

nhung cum tu tieng anh di voi mind

3 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 203,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> Tôi đã do dự không biết có nên ký hợp đồng đó không.. To be of someone’s mind – đồng ý, tán thành với ai Ví dụ: - I’m of his mind about how to solve human resource problems.. To be ou

Trang 1

1 To be in two minds – do dự, không nhất quán

Ví dụ:

- I was in two minds whether or not to sign on that contract

=> Tôi đã do dự không biết có nên ký hợp đồng đó không

2 To be of someone’s mind – đồng ý, tán thành với ai

Ví dụ:

- I’m of his mind about how to solve human resource problems

=> Tôi tán thành với anh ấy về cách giải quyết vấn đề nhân sự

3 To be out of one’s mind – mất bình tĩnh (không làm chủ được tư tưởng của mình)

Ví dụ:

- He was out of his mind when hearing about that news

=> Anh ấy mất bình tĩnh khi nghe thấy thông tin đó

4 Not to be in one’s right mind – không tỉnh táo, mất lý trí (khi không phải là chính mình)

Ví dụ:

- Don’t blame her on her action last night She drank too much so she was not in her right mind

=> Đừng trách cô ấy vì hành động của cô ấy tối qua Cô ấy uống nhiều quá nên không tỉnh táo

5 To bear (have/keep) in mind – hãy nhớ, ghi nhớ

Ví dụ:

- Please keep in mind that we are always good friends

=> Xin hãy nhớ rằng chúng ta luôn là bạn tốt

6 To give someone a piece (bit) of one’s mind – nói cho ai một trận nhớ đời

Ví dụ:

- Yesterday my mom gave me a piece of my mind because I drank too much and fell in front of the door

=> Hôm qua tớ bị mẹ tớ mắng cho một trận vì tớ đã say xỉn và ngã ở trước cửa nhà

7 To have a great (good) mind to – mong muốn, có ý muốn

Ví dụ:

- I have a great mind to meet your grandmother

=> Tớ rất mong được gặp bà cậu

8 To have hair a mind to do something – miễn cưỡng làm việc gì, làm gì đó mà không toàn tâm toàn

ý

Trang 2

Ví dụ:

- She had hair a mind to go his party

=> Cô ấy chỉ miễn cưỡng tới bữa tiệc của anh ta

9 To have something on one’s mind – có cái gì đó bận tâm, có cái gì đó lẩn khuất trong tâm

Ví dụ:

- After meeting that man, I have something on my mind The story he told is unbelievable

=> Sau khi gặp người đàn ông đó, có điều gì đó ở trong tôi Câu chuyện anh ấy kể thật khó mà tin nổi

10 Not to know one’s own mind – phân vân, do dự

Ví dụ:

- I really don’t know my mind that I should go or not

=> Tôi thật sự phân vân có nên đi hay không

11 To make up one is mind – quyết định, nhất định, đành phải coi như không thể tránh được

Ví dụ:

- I make up my mind to pass the exam

=> Tôi nhất định phải vượt qua kỳ thi

12 To pass (go) out of one’s mind – bị quên mất, quên đi

Ví dụ:

- Don’t blame yourself on that fault I passed it out of my mind

=> Đừng tự trách bản thân về lỗi lầm đó Tớ đã quên nó rồi

13 To put someone in mind of – nhắc nhở ai (cái gì)

Ví dụ:

- Please put me in mind of review this report

=> Hãy nhắc tôi xem cái báo cáo này này

14 To speak one’s mind – nói thẳng, nghĩ gì nói đấy

Ví dụ:

- She always speaks her mind She will not lie you anything

=> Cô ấy luôn nói thẳng Cô ấy sẽ không nói dối bạn bất kỳ điều gì

15 To take one’s mind off – không chú ý

Ví dụ:

- The sound of matching band takes everybody’s mind off any thing around

Trang 3

=> Âm thanh của ban nhạc diễu hành đã khiến mọi người không chú ý đến điều gì khác nữa.

16 Out of sight out of mind – xa mặt cách lòng

Ví dụ:

- My ex-boyfriend and I have drifted apart for 10 years I forgot almost memory about him It’s out of sight out of mind

=> Bạn trai và tôi chia tay 10 năm rồi Tôi đã quên hầu hết kỷ niệm về anh ấy Đúng là xa mặt cách lòng

Ngày đăng: 25/11/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w