Câu11: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc 2 π thì A.. Phải mắc thêm
Trang 1
Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi thử tốt nghiệp năm học 2007 – 2008 Trường THPT Anh Sơn III Môn thi: Vật Lý
(Đề gồm 04 trang) Thời gian: 60 phút
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu1: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A T 2 m
k
π
= B T 2 k
m
π
2
m T
k
π
2
m T
k
π
Câu2: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m = 100g, sợi dây dài 100cm Lấy g = 2
10
π = m/s2, tính tần số dao động nhỏ của con lắc?
A f = 5 Hz B f = 5.10-2Hz C f = 2.101 Hz D 5.10-1 Hz
Câu3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
A x = Acos(
2
2
ω − )
C x = Acos( tω ) D x = Acos( tω π− )
Câu4: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f Có các biên độ A1 = 2a và A2 = a, các pha ban đầu 1
3
π
ϕ = và ϕ2 =π Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:
A A = a 3 và
2
π
ϕ = − B A = a 3 và
2
π
ϕ =
C A = a 7 và
2
π
2
π
ϕ =
Câu5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xẩy ra với dao động điều hòa.
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xẩy ra với dao động riêng.
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xẩy ra với dao động tắt dần.
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xẩy ra với dao động cưỡng bức
Câu6: Một vật khối lượng 100g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s (cho π =2 10) Năng lượng dao động của vật là:
Câu7: Trong hệ sóng dừng trên một dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:
2
λ
C
4
Câu8: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng
tần số sóng lên hai lần thì bước sóng
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Không đổi D Giảm 2 lần.
Câu9: Một sóng cơ học có chu kì 10-3s lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
A Sóng siêu âm B Sóng hạ âm C Sóng âm D chưa đủ điều kiên kêt luận.
Câu10: Phương trình dao động của hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 180sin120πt (V) Hiệu điện thế hiệu dụng và tần số bằng
A 180V và 60Hz B 127V và 60Hz C 180V và 50Hz D 127V và 50Hz
Mã đề: 693
Trang 2Câu11: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, muốn dòng điện trong
mạch trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
2
π thì
A Phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B Phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C Phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D Phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu12: Đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R và một tụ điện có điên dung C mắc nối tiếp Đặt
vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = Uosin tω Tổng trở của đoạn mạch là
( )
C
ω
C
ω
Câu13: Một cuôn dây có độ tự cảm L = 3
4π H và điện trở thuần R = 50Ω được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều 200V - 50Hz Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu14: Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ở
A Cấu tạo của phần ứng B Cấu tạo của phần cảm.
C Bộ phận đưa dòng điện ra ngoài D Cấu tạo của cả phần cảm và phần ứng.
Câu15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn
không đổi
B Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi
C Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng
quay đều
D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số
quay bằng tần số dòng điện
Câu16: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc
cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu17: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2
π H và tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều
u = Uosin100 tπ (V) Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm Tính điện dung của tụ điện
A 2
4 5 10 π
−
F C 0,5.10 4
π
−
F D 0,5.10 3
π
− F
Câu18: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A) Tụ điện
trong mạch có điện dung 5 Fµ Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 5.10-2 H B L = 5.101 H C L = 5.10-6 HD L = 5.10-8 H
Câu19: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ.
A.Sóng điện từ lan truyền được trong môi trường vật chất và trong cả chân không
B Khi lan truyền trong không gian sóng điện từ không mang theo năng lượng.
C Sóng điện từ không tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ và không giao thoa được với nhau.
D Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của dao động cơ học.
Trang 3Câu20: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin dưới nước?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn.
Câu21: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điên C = 1nF và cuôn cảm L =
100 Hµ (lấy π =2 10, c = 3.108m/s) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A λ = 600m B λ = 300m C λ = 300km D λ = 1000m
Câu22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tiêu điểm chính của gương cầu lõm là tiêu điểm thật nằm trước gương.
B Tiêu điểm chính của gương cầu lồi là tiêu điểm ảo nằm sau gương
C Mỗi gương cầu chỉ có một tiêu điểm chính và không có tiêu điểm phụ
D Tiêu điểm chính của gương cầu nằm trên trục chính.
Câu23: Chiếu một tia sáng từ môi trường nước (n1 = 4
3) đến mặt thoáng với không khí (n2 = 1) với góc tới i có giá trị nào sau đây để có hiên tượng phản xạ toàn phần?
A i = 30o B i = 45o C i = 60o D i = 120o
Câu24: Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi bán kính 100cm, cách gương
150cm Tính chất và vị trí ảnh như thế nào?
A Ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 37,5cm B Ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 60cm.
C Ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 75cm D Ảnh thật, ngược chiều, cách gương 300cm.
Câu25: Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 với hai mặt cầu giống nhau cùng bán kính
R, đặt trong không khí có độ tụ D = +5dp Bán kính có giá trị là
Câu26: Cho một lăng kính có góc chiết quang A = 60o và chiết suất n = 2 Chiếu một tia sáng, nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i1 = 45o Tính góc lệch của tia sáng?
Câu27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vật kính của kính thiên văn là một thấu kính có tiêu cự rất ngắn, có tác dụng tạo ra ảnh thật của vật cần quan sát tại tiêu diện ảnh của nó
B Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, có tác dụng tạo ra một ảnh thật
khá lớn của vật cần quan sát
C Thị kính của kính thiên văn là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, đóng vai trò như một kính
lúp để quan sát ảnh thật do vật kính tạo ra
D Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, đóng vai trò như một kính lúp để
quan sát ảnh thật do vật kính tạo ra
Câu28: Một người cận thị khi không dùng kính, nhìn rõ vật từ khoảng cách d1 = 1/6m, khi dùng kính nhìn rõ vật từ khoảng cách d2 = 1/4m Kính của người đó có độ tụ là
Câu29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A Các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục.
B Khí hoặc hơi kim loại ở áp suất thấp khi bị kích thích bằng nhiệt phát ra quang phổ vạch phát xạ.
C Có thể dựa vào quang phổ liên tục để xác định thành phần các nguyên tố có trong hợp chất
D Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ chỉ gồm những vạch màu riêng lẻ trên một nền tối.
Câu30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng
Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 của màu đỏ(λd =0,76µm) và vân sáng bậc 2 của màu tím(λt =0, 40µm)
Câu31: Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất của tia tử ngoại
A Tác dụng lên kính ảnh B Làm một số chất phát quang.
C Không có tác dụng nhiệt D Ion hoá không khí.
Trang 4Câu32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.
B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C Tia X là bức xạ có hại với sức khỏe con người
D Tia X là bức xạ có thể trông thấy được
Câu33: Công thoát của kim loại dùng làm catôt trong tế bào quang điện là 6.10-19J (cho h = 6,6.10-34 J/s, c = 3.108m/s) Chiếu vào catôt của tế bào quang điện trên lần lượt các bức xạ có bước sóng
1 0, 2 m
λ = µ , λ2 =0,3 mµ , λ3 =0, 4 mµ , λ4 =0,5 mµ thì
A Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với bức xạ 1.
B Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với bức xạ 1 và 2.
C Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với bức xạ 3.
D Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với bức xạ 3 và 4.
Câu34: Các vạch thuộc dãy Pasen ứng với sự chuyển của các e từ các quỹ đạo ngoài về
A Quỹ đạo K B Quỹ đạo L C Quỹ đạo M D Quỹ đạo O.
Câu35: Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện là
A hf = A - 2 ax
1
2mv om B hf = A +
2 ax
1
2mv om
C hf + A= 2
ax
1
ax
2mv om
Câu36: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ =0,18 mµ vào catôt của một tế bào quang điện Công thoát của kim loại dùng làm catôt là 6,6.10-19J Động năng ban đầu cực đại của các eletron quang điện là (cho h = 6,6.10-34 J/s, c = 3.108m/s)
A 2,3.10-19J B 4,4.10-19J C 2,2.10-20J D 4,4.10-20J
Câu37: Hạt nhân 206
82Pb có cấu tạo gồm
A 82 notron và 124 proton B 82 proton và 206 notron.
C 82 proton và 124 notron D 206 notron và 82 proton.
Câu38: Cho khối lượng của proton mp = 1,0073u, 1uc2 = 931MeV Tính năng lượng nghỉ của proton
A 932,0073 MeV B 930,0073MeV C 935,7963MeV D 937,7963MeV
Câu39: Xét phản ứng hạt nhân: 27
13Al + α → X + n Hạt nhân X trong phản ứng có cấu tạo gồm
A 14 proton và 16 notron B 15 proton và 15 notron
C 16 proton và 14 notron D 17 proton và 12 notron
Câu40: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng nghỉ và khối
lượng m của vật là
A E = 1
2mc
( Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)