Đó là lao đ ng trí óc và lao đ ng chân tay... Là không khí Anaxime.
Trang 1Câu 1: Tri t h c là gì? Trình bày nh ng v n đ c b n c a Tri t h c T đó liên ế ọ ữ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ừ
h v i nh n th c và th c ti n b n thân?ệ ớ ậ ứ ự ể ả
1. Tri t h c là gì:ế ọ
G c c a thu t ng tri t h c: R t s m trong l ch s xã h i loài ngố ủ ậ ữ ế ọ ấ ớ ị ử ộ ười VIII -> VI TCN
Văn minh c đ i:ổ ạ
Th gi i chia làm 2: ế ớ
Phương Đông: Trung Qu c l n đ u tiên xu t hi n trong kho ố ầ ầ ấ ệ tàng ti ng H n c đó là t Trí (Trí: ph n ánh trình đ nh n th c,ế ấ ổ ừ ả ộ ậ ứ
hi u bi t sâu r ng c a con ngể ế ộ ủ ườ ề ế ới v th gi i) qua đó hi u để ược
đ o lí, tình c m, ng x c a con ngạ ả ứ ử ủ ườ ố ới đ i v i th gi i.ế ớ
Phương Tây: Hy L p thu t ng tri t h c xu t hi n trong kho ạ ậ ữ ế ọ ấ ệ tàng ti ng Hy L p c : Phi-l p, Sôphia.ế ạ ổ ố
+ Phi l p: yêu m n, b n.ố ế ạ +Sôphia: s thông thái, trí tuự ệ
Tri t h c: Phylosophya: yêu m n s thông thái, làm b n v i ế ọ ế ự ạ ớ trí tu ệ
- Dù là phương Đông hay phương Tây: Tri t h c đ u có 2 ế ọ ề
đi m chungể
V nh n th c: ph n ánh trình đ con ngề ậ ứ ả ộ ườ ởi trình đ ộ cao
V m t nh n đ nh, đánh giá: đi u khi n s yêu ề ặ ậ ị ề ể ự
thương, đánh giá c a con ngủ ườ ố ới đ i v i th gi i c a ế ớ ủ mình đang có
Ngu n g c ra đ i c a tri t h c: Tri t h c không cùng xu t hi n v i l ch ồ ố ờ ủ ế ọ ế ọ ấ ệ ớ ị
s xã h i loài ngự ộ ười, tri t h c ch xu t hi n khi:ế ọ ỉ ấ ệ
+ V nh n th c: tri t h c ch xu t hi n khi con ngề ậ ứ ế ọ ỉ ấ ệ ười có t duy, tr u ư ừ
tượng con người khái quát hóa, tr u từ ượng hóa, tr u từ ượng hóa nhi u hi u bi t ề ể ế nên không c th nh ng phong phú và đa d ng thành h th ng nh ng quan ụ ể ư ạ ệ ố ữ
đi m chung nh t c a con ngể ấ ủ ườ ề ế ới v th gi i
+ V xã h i: t k t qu c a t duy tr u tề ộ ừ ế ả ủ ư ừ ượng trông xã h i xu t hi n s ộ ấ ệ ự phân công lao đ ng m i Đó là lao đ ng trí óc và lao đ ng chân tay T đó xu t ộ ớ ộ ộ ừ ấ
hi n 1 l p ngệ ớ ười chuyên lao đ ng trí c vì th năng l c nh n th c th gi i c a ộ ọ ế ự ậ ứ ế ớ ủ con ngườ ượi đ c m r ng và tri t h c có đi u ki n ra đ i.ở ộ ế ọ ề ệ ờ
T k t qu c a s phân công lao đ ng m i trong xã h i xiaát hi n 1 hi n ừ ế ả ủ ự ộ ớ ộ ệ ệ
tượng m i đó là giai c p xu t hi n M i thành viên trong xã h i sẽ đ ng trong 1 ớ ấ ấ ệ ỗ ộ ứ giai c p nh t đ nh và nh ng thành viên cùng giai c p sẽ cùng nhau xây d ng h ấ ấ ị ữ ấ ự ệ
Trang 2th ng quan đi m, quan ni m v giai c p mình t đó hình thành nh ng quan ố ể ệ ề ấ ừ ữ
đi m quan ni m khác nhau v xã h i.ể ệ ề ộ
Khái ni m tri t h c: Tri t h c là h th ng nh ng quan đi m, quan ni m chung ệ ế ọ ế ọ ệ ố ữ ể ệ
nh t c a con ngấ ủ ườ ề ế ới v th gi i V v trí, vai trò c a con ngề ị ủ ườ ố ới đ i v i th gi i ế ớ
ây và là h t nhân lý lu n c a th gi i quan.ạ ậ ủ ế ớ
+ V n đ c b n c a Tri t h c:ấ ề ơ ả ủ ế ọ
V n đ c b n Tri t h c là gì?ấ ề ơ ả ế ọ
Cách 1: M i quan h gi a v t ch t và ý th cố ệ ữ ậ ấ ứ
Cách 2: M i quan h gi a t duy và t n t i (Anghen)ỗ ệ ữ ư ồ ạ
Đ gi i quy t v n đ c b n c a Tri t h c thì trong l ch s tri t h c đòi h i h uể ả ế ấ ề ơ ả ủ ế ọ ị ử ế ọ ỏ ầ
h t các nhà Tri t h c ph i tr l i 2 câu h i sau:ế ế ọ ả ả ờ ỏ
a) V t ch t hay ý th c? Tình th n hay gi i t nhiên cái nào có trậ ấ ự ầ ớ ự ước, cái nào
có sau, cái nào quy đ nh cái nào.ị
b) Con người có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i khách quan hay khôngế ớ
c) Căn c vào cách gi i quy t 2 câu h i c a v n đ c b n Tri t h c mà ứ ả ế ỏ ủ ấ ề ơ ả ế ọ trong l ch s Tri t h c các nhà Tri t h c đị ử ế ọ ế ọ ược chia thành 2 trường phái chính đó là các nhà Tri t h c theo ch nghĩa duy vâth và duy tâmế ọ ủ
Ch nghĩa duy v tủ ậ
V t ch t cí trậ ấ ước, ý th c có sau, v t ch t sinh ra và quy t đ nh ý th c ứ ậ ấ ế ị ứ
Tr c Quan th i kì c đ i.ự ờ ổ ạ
Siêu hình
Ch ngh a duy v t th a nh n kh năng nh n th c th gi i khách quan ủ ị ậ ừ ậ ả ậ ứ ế ớ
c a con ngủ ười
Ch nghĩa duy tâm.ủ
Ý thúc sinh ra quy t đ nh v t ch t.ế ị ậ ấ
Ph nh n kh năng nh n th c th gi i khách quan nhung l i th a nh n ủ ậ ả ậ ứ ế ớ ạ ừ ậ
kh năng nh n th c con ngả ậ ứ ườ ềi v linh h n, th n thánh.ồ ầ
Nh v y n u xu t phát t 1 y u t ho c là v t ch t ho c là ý ư ậ ế ấ ừ ế ố ặ ậ ấ ặ
th c đ quy t đ nh y u có còn l i thì các nhà Tri t h c đó là các ứ ể ế ị ế ạ ế ọ nhà Tri t h c theo trế ọ ường phái nh t nguyênấ
Còn 1 s trố ường phái Tri t h c khác nh Tri t h c nh nguyên ế ọ ư ế ọ ị
b t kh chi.ấ ả
T i sao m i quan h gi a v t ch t và ý th c l i tr thành v n đ c b n c a ạ ố ệ ữ ậ ấ ứ ạ ờ ấ ề ơ ả ủ Tri t h c.ế ọ
Trang 3+ Vì ph m trù v t ch t và ph m trù ý th c là 2 ph m trù r ng l n nh t c a ạ ậ ấ ạ ứ ạ ộ ớ ấ ủ Tri t h c, đ ng th i cũng là n i dung c b n nh t đế ọ ồ ờ ộ ơ ả ấ ược xác đ nh trong đ i ị ố
tượng nghiên c u c a Tri t h c.ứ ủ ế ọ
+ Gi i quy t m i quan h gi a v t ch t và ý th c là 1 trong nhả ế ố ệ ữ ậ ấ ứ ưỡng tiêu chu n ẩ khách quan đ phân bi t các trể ế ường phái Tri t h c khác nhau.ế ọ
+ Gi i quy t m i quan h gi a v t ch t và ý th c là c s lý lu n c a th gi i ả ế ố ệ ữ ậ ấ ứ ơ ở ậ ủ ế ớ quan và phương pháp lu n c a Tri t h c.ậ ủ ế ọ
Ý nghĩa và v n d ng:ậ ụ
+ Ý nghĩa v nh n th c:ề ậ ứ
T v n đ c b n c a tri t h c giúp ta xác đ nh đừ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ị ược th gi i quan duy v t bi nế ớ ậ ệ
ch ng.ứ
Xác đ nh 1 phị ương pháp lu n bi n ch ng.ậ ệ ứ
Câu 2: Hãy nêu và phân tích đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin T đó rút ra ý nghĩa ị ậ ấ ủ ừ
phương pháp lu n c a nó.ậ ủ
1. Là 1 s quan ni m duy v t v v t ch t trong l ch s tri t h c.ố ệ ậ ề ậ ấ ị ử ế ọ
Th i kì c đ a phờ ổ ị ở ương đông: Trung Qu c.ố
+ V t ch t hình thành 2 y u t theo thuy t âm dậ ấ ế ố ế ương
+ 5 y u t : ngũ hành ( kim, m c, th y, h a, th ) chúng tế ố ộ ủ ỏ ổ ương sinh, tương khác l n nhau.ẫ
Phương Tây: v t ch t: là nậ ấ ước (ta lét) Là không khí ( Anaxime) Là l a ử ( Helaclit) Là nguyên t (Đêmôcrit).ử
Th i kì c n đ iờ ậ ạ : v t ch t là nguyên t là nh ng ph n t nh Niu t nậ ấ ử ữ ầ ử ỏ ơ : V tậ
ch t là kh i lấ ố ượng b t bi n không thay đ i trong quá trình chuy n đ ng.ấ ế ổ ể ộ
Cu i th k XIX – XXố ế ỉ : khoa h c v t lý vi mô đ c bi t phát tri n mang l i ọ ậ ặ ệ ể ạ hàng lo t phát minh m i v v t ch t đó làạ ớ ề ậ ấ :
1. Năm 1898 Đ cứ : R ghen phát hi n tia X.ơ ệ
2. Năm 1896 Pháp Bécc ren phát hi n phóng x ơ ệ ạ
3. Năm 1897 Anh Tonx n phát hi n đi n t ơ ệ ệ ử
4. 1901 Đ c Kaophoman Kh i lứ ố ượng tăng khi v n t c v t ch t tăng.ậ ố ậ ấ
2. Đ nh nghĩa v t ch t c a LêNinị ậ ấ ủ
Hoàn c nh ra đ iả ờ :
Ch nghĩa duy tâm t n công ch nghĩa duy v t xung quanh ph m ủ ấ ủ ậ ạ trù v t ch t.ậ ấ
Các nhà v t lí vi mô r i vào s kh ng ho ng trậ ơ ự ủ ả ước nh ng phát minhữ
v t lý c a mình.ậ ủ
Trang 4N i dung đ nh nghĩa v t ch t c a Lêninộ ị ậ ấ ủ : trong tác ph m ch nghĩa duy ẩ ủ
v t và ch nghĩa kinh nghi m phê phán (1906 – 1909) Lênin đã phát bi u ậ ủ ệ ể
đ nh nghĩa v t ch t nh sauị ậ ấ ư :
V t chât là ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i khách quan đậ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ ược đem
l i cho con ngạ ười trong c m giác đả ượ ảc c m giác c a ta chép l i, ch p l i ủ ạ ụ ạ
ph n ánh l i th c t i khách quan u nh ng s t n t i c a th c t i khách ả ạ ự ạ ấ ư ự ồ ạ ủ ự ạ quan là không l thu c vào c m giác.ệ ộ ả
Phân tích đ nh nghĩaị :
1. V t ch t là ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i khách quan ậ ấ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ
được đem l i cho con ngạ ười trong c m giác.ả
+ V t ch t đậ ấ ược đ nh nghiwxa theo nghĩa Tri t h cị ế ọ : Khái quát
nh t, chung nh t, r ng nh t, toàn b hi n th c ch không ph i ấ ấ ộ ấ ộ ệ ự ứ ả
được hi u theo nghĩa thông thể ường
+ V t ch t là 1 ph m trù tri t h cậ ấ ạ ế ọ : dùng đ ch th c t i khách ể ỉ ự ạ quan ( hi n th c khách quan, th gi i khách quan) đệ ự ế ớ ược đem l i ạ cho con người trong c m giác đi u đó có nghĩa làả ề :
- V t ch t bao g m t t c các s v t, hi n tậ ấ ồ ấ ả ự ậ ệ ượng, quá trình quan h t n t i xung quanh chúng ta đ c l p v i ý th c ệ ồ ạ ộ ậ ớ ứ
c a chúng ta khi phát đ ng nên các giác quan thì có kh ủ ộ ả năng sinh ra c m giác.ả
- Th c t i khách quan hay v t ch t là cái có trự ạ ậ ấ ước, c m ả giác, ý th c là cái có sau do th c t i khách quan hay v t ứ ự ạ ậ
ch t quy t đ nh đ n đây đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin đãấ ế ị ế ị ậ ấ ủ
gi i quy t đả ế ược m t th nh t c a v n đ c b n c a ặ ứ ấ ủ ấ ề ơ ả ủ Tri t h c đó là tr l i câu h i v t ch t hay ý th c cái nào ế ọ ả ờ ỏ ậ ấ ứ
có trước, cái nào có sau, cái nào quy t đ nh cái nào.ế ị
C m giác chép l i, ch p l i, ph n ng l i th c t i khách quanả ạ ụ ạ ả ứ ạ ự ạ
âu đi u đó có nghĩa làề :
+ C m giá có giá tr nh là b o sau v nguyên b n c a ả ị ư ả ề ả ủ
th c t i khách quan.ự ạ
+ C m gi c hay t duy c a con ngả ắ ư ủ ười ch ng qua ch là ẳ ỉ
s ph n ánh v th c t i khách quan.ự ả ề ự ạ
+ Con người có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i ế ớ khách quan
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin đã gi i quy t đị ậ ấ ủ ả ế ược m t th 2 c a ặ ứ ủ
v n đ c b n c a tri t h c đó là câu h i con ngấ ề ơ ả ủ ế ọ ỏ ười có kh năngả
nh n th c đậ ứ ược th gi i khách quan hay không.ế ớ
Trang 5o S t n t i c a th c t u khách quan là không l thu c vào ự ồ ạ ủ ự ạ ệ ộ
c m giác có nghĩa là s t n t i c a v t ch t là đ c l p v i ả ự ồ ạ ủ ậ ấ ộ ậ ớ
ý th c.ứ
o S t n t i c a v t ch t mang tính khách quanự ồ ạ ủ ậ ấ Lênin đã
kh ng đ nh l i tính khách quan c a v t ch t và t đó ẳ ị ạ ủ ậ ấ ừ phân bi t nó v i ý th c.ệ ớ ứ
o Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin bao g m 3 n i dung c b nị ậ ấ ủ ồ ộ ơ ả sau :
V t ch t cái t n t i khách quan.ậ ấ ồ ạ
V t ch t cái tác đ ng giác quan cho ta c m giácậ ấ ộ ả
V t ch t là ngu n g c c a ý th c.ậ ấ ồ ố ủ ứ
Ý nghĩa phương pháp lu nậ :
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin đã gi i đáp 1 cách khoa h c v n đ c b n ị ậ ấ ủ ả ọ ấ ề ơ ả
c a tri t h c t đó ch ng l i nh ng quan đi m sai l m c a tri t h c duy tâm, ủ ế ọ ừ ố ạ ữ ể ầ ủ ế ọ tôn giáo v v t ch t cũng nh bác b thuy t không th bi t.ề ậ ấ ư ỏ ế ể ế
Đ nh nghĩa tri t h c c a Lênin đã phê phán nh ng quan đi m đúng c a ị ế ọ ủ ữ ể ủ duy v t trậ ước đây đ ng th i khác ph c nh ng thi u sót h n ch c a nó.ồ ờ ụ ữ ế ạ ế ủ
Cho phép xác đ nh các gì là v t ch t trong lichj s xã h i đ t đó có th ị ậ ấ ử ộ ể ừ ể nghiên c u b n ch t các quy lu t khách quan c a xã h i.ứ ả ấ ậ ủ ộ
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin đã m đị ậ ấ ủ ở ường cho các nhà khoa h c nghiên ọ
c u th gi i v t ch t vô cùng vô t n.ứ ế ớ ậ ấ ậ
-Câu 3 : Phân tuchs n i dung c b n c a quy lu t t nh ng thay đ i v lộ ơ ả ủ ậ ừ ữ ổ ề ượng d nẫ
đ n nhế ưỡng thay đ i v ch t và ngổ ề ấ ượ ạc l i T đó rút ra ý nghĩa phừ ương pháp
lu n c a nó và liên h v i th c ti n c a b n thân.ậ ủ ệ ớ ự ể ủ ả
V trí quy lu tị ậ : c a phép bi n ch ng duy v t v ch rõ cách th c c a s phát ủ ệ ứ ậ ạ ứ ủ ự tri n.ể
1. N i dung c b n c a quy lu tộ ơ ả ủ ậ :
Các khái ni m ph n ánh trong quy lu tệ ả ậ
+ Khái ni m ch tệ ấ : là t ng h p nhi u thu c tính khách quan v n có c a sổ ợ ề ộ ố ủ ự
v t hay hi n tậ ệ ượng làm cho nó là nó và phân bi t nó v i cái khác.ệ ớ
Ch t g m nhi u thu c tính, ch t càng ph c t p thu c tính càng nhi u.ấ ồ ề ộ ấ ứ ạ ộ ề
Ch t n m bên trong tấ ằ ương đ i n đ nh đ t đó xác đ nh nó là gì vì th màố ổ ị ể ừ ị ế phân bi t đế ược nó v i cái khác.ớ
Trang 6+ Khái ni m lệ ượ : cũng là t p h p nhi u thu c tính khách quan v n có ng ậ ợ ề ộ ố
c a s v t hay hi n tủ ự ậ ệ ượng nh ng c a xác đ nh đư ủ ị ược nó là gì mà nó ch xác ỉ
đ nh đị ược quy mô to nh , s lỏ ố ượng nhi u hay ít, trình đ cao hay th p.ề ộ ấ
L u ýư : s phân bi t gi a ch t và lự ệ ữ ấ ượng ch có tính ch t tỉ ấ ương đói mà thôi
và trong quan h khác có th là lệ ể ượng
S v n đ ng c a quy lu t ( M i quan h bi n ch ng gi a ch t và lự ậ ộ ủ ậ ố ệ ệ ứ ữ ấ ượng) Chi u 1ề : t nh ng thay đ i v lừ ữ ổ ề ượng d n đ n thay đ i v ch t.ẫ ế ổ ề ấ
S th ng nh t gi a lự ố ấ ữ ượng và ch t đấ ược bi u hi n b ng khái ni m ể ệ ằ ệ
đ là ranh gi i t n t i gi ua s v t hay hi n tộ ớ ồ ạ ữ ự ậ ệ ượng mà đó s tích lũy v ở ự ề
lượng ch a d n đ n s thay đ i v ch t.ư ẫ ế ự ổ ề ấ
Khái ni m nh y v t là k t thúc 1 giai đo n bi n đ i v lệ ả ọ ế ạ ế ổ ề ượng Ch t ấ
cũ m t đi, ch t m i hình thành.ấ ấ ớ
Đi m nút là gi i h n mà đó di n ra s nhatr v t nh v t cách ể ớ ạ ở ễ ự ọ ư ậ thúc c a h ph t tri n di n ra nh sauủ ệ ấ ể ễ ư : trước h t s v t tích lũy tu n t ế ự ậ ầ ự
v lề ượng đ t đ n quá trình nh y v t vạ ế ả ọ ượt qua đi m nút ch t cũ m t đi, ể ấ ấ
ch t m i hình thành Ch t m i l i ti p t c tích lũy v lấ ớ ấ ớ ạ ế ụ ề ượng l i đ n quá ạ ế trình nh y v t và vả ọ ượt qua đi m nút C nh th t o thành nhể ứ ư ế ạ ường
đường nút vô t n th hi n tính quy lu t c a cách th c s phát tri n.ậ ể ệ ậ ủ ứ ự ể Chú ý : s tích lũy v lự ề ượng d n đ n s thay đ i v ch t bao gi cũng x yẫ ế ự ổ ề ấ ờ ả
ra trong nhi u đi u ki n nh t đ nh vì trông đi u ki n này khi có s tích ề ề ệ ấ ị ề ệ ự lũy vè lượng có th d n đ n s thay đ i v ch t, trong đi u ki n khác ể ẫ ế ự ổ ề ấ ề ệ cũng có s tích lũy v lự ề ượng nh th nh ng không d n đ n s thay đ i vư ế ư ẫ ế ự ổ ề
ch t.ấ
Chi u 2 Ngề ượ ạc l i
S htay đ i v ch t d n đ n nh ng thay đ i v lự ổ ề ấ ẫ ế ữ ổ ề ượng
Ch t m i tác đ ng đ n lấ ớ ộ ế ượng m i, lớ ượng m i này có th là lớ ể ượng
cũ phát tri n v i quy mô, t c đ khác và có th lể ớ ố ộ ể ượng m i ch có trông ớ ỉ
ch t m i.ấ ớ
Ý nghĩa v n d ngậ ụ :
Ý nghĩa phương pháp lu nậ :
Đ cho ch t cũ m t đi, ch t m i hình thành ph i chú ý thể ấ ậ ấ ớ ả ường xuyên tích lũy v lề ượng bi t t o ra nhi u bế ạ ề ước nh y v t l a ch n nhi u ả ọ ự ọ ề
đi m nút phù h p có nh v t ch t cũ m i m t đi, ch t m i m i hình ể ợ ư ậ ấ ớ ấ ấ ớ ớ thành
C n tránh 2 quan đi m sai l chầ ể ệ :
Tuy t đ i hóa v ch t nghĩa là ch chú ý đ n s thay đ i v ch t màế ố ề ấ ỉ ế ự ổ ề ấ không chú ý đ n s tích lũy v lế ự ề ượng ch t sau nh y v t không ph i ch t ấ ả ọ ả ấ
m i mà ch là s bi n tớ ỉ ự ế ướng c a ch t cũ.ủ ấ
Tuy t đ i hóa v lệ ố ề ượng nghĩa là ch chú ý đ n s t ch lũy v lỉ ế ự ị ề ượng
mà không chú ý đ n s nh y v t đãn đ n ch t cũ không th m t đi, ch t ế ự ả ộ ế ấ ể ấ ấ
m i không th hình thành.ớ ể
Trang 7Câu 4 : Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a c s h th ng và ki n trúc ố ệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế
thượng t ng Đ c đi m c a cs h t ng và ki n trúc thầ ặ ể ủ ạ ầ ế ượng t ng trong th i kỳ ầ ờ quá đ đi lên CNXH nộ ở ước ta
1. Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a cs h t ng và ki n trúc thố ệ ệ ứ ữ ạ ầ ế ượng
t ng.ầ
Khái ni n và k t c uệ ế ấ :
Cs h t ngạ ầ : khái ni m là toàn b quan h sx h p thành 1 c c u kinh t c a 1 ệ ộ ệ ợ ơ ấ ế ủ hình th i kt xã h i nh t đ nh.ấ ộ ấ ị
Vd : cs h t ng hi n nay nc ta là n n kt hàng hóa nhi u thành ph n.ạ ầ ệ ở ề ề ầ
K t c uế ấ : cs h t ng g m 3 nhón qh sxạ ầ ồ :
Qh xu t t n d do ch đ cũ đ l iấ ầ ư ế ộ ể ạ
Qh sx th ng trố ị
Qh sx m m móngầ
Trong đó qh th ng tr gi vai trò quy t đ nh ố ị ữ ế ị
Vd : Xh phong ki n, c s h t ng g m qh sx phong ki n.ế ơ ở ạ ầ ồ ế
Trong xh giai c p c s h t ng mang tính giai c p đó là tính giai c p c a ấ ơ ở ạ ầ ấ ấ ủ giai c p th ng tr ấ ố ị
Ki n trúc thế ượng t ngầ :
Khái ni mệ : là toàn b h t tộ ệ ư ưởng xh cùng v i th ch xh tớ ể ế ương ng v i ứ ớ
nó và nhi u qh n i l i c a b n thân thề ổ ạ ủ ả ượng t ng t t c d a trên phát tri n cs hầ ấ ả ự ể ạ
t ng nh t đ nh.ầ ấ ị
K t c uế ấ : h t tệ ư ưởng xh pháp lu t, chính tr , đ o đ c, tôn giáo, khoa h c, ậ ị ạ ứ ọ ngh thu t tri t h c.ệ ậ ế ọ
Là nhi u th ch xh tề ể ế ương ng v i nóứ ớ : nhà nước, giáo h i, hi p h i, đoàn ộ ệ ộ
th , đ ng phái.ể ả
Là nhi u qh n i t i c a b n thân thề ộ ạ ủ ả ượng t ng trong đó h th ng pháp ầ ệ ố
lu t, đậ ường l i chính tr và t ch c nhà nố ị ổ ứ ước là b ph n quan tr ng nh t c a ộ ậ ọ ấ ủ
ki n trúc thế ượng t ng vì nó tr c ti p b o v cs h t ng.ầ ự ế ả ệ ạ ầ
Tính giai c p trong xh có giai c p đ i kháng, cs h t ng ki n trúc thấ ấ ố ạ ầ ế ượng t ng ầ cùng mang tính giai c p Tính giai c p c a ki n trúc thấ ấ ủ ế ượng t ng là ph n ánh ầ ả tính giai c p c a sc h t ng.ấ ủ ạ ầ
Phân tích m i qh bi n ch ng gi a cs h t ng và ki n trúc thố ệ ứ ữ ạ ầ ế ượng t ng.ầ
D a trên l p trự ậ ường c a ch nghĩa duy v t ta cóủ ủ ậ
Vai trò quy t đ nh c a cs h t ng v i ki n trúc thế ị ủ ạ ầ ớ ế ượng t ng.ầ
Trang 8D a trên lâp trự ường c a ch nghĩa duy v t ta có.ủ ủ ậ
Vai trò quy t đ nh c a ki n trúc thế ị ủ ế ượng t ng và h t ng.ầ ạ ầ
Cs h t ng c a 1 ch đ xh quy t đ nh nh th nào Tính ch t c a nó ra saoạ ầ ủ ế ộ ế ị ư ế ấ ủ ? Giai c p đ i di n cho nó là ai thì t t c qh v n đ ng cũng sẽ nh th đ y Nghĩa ấ ạ ệ ấ ả ậ ộ ư ế ấ
là cs h t ng nào thì sinh ra ki n trúc thạ ầ ế ượng t ng y.ầ ấ
S bi n đ i c a cs h t ng d n đ n s bi n đ i c a ki n trúc thự ế ổ ủ ạ ầ ẫ ế ự ế ổ ủ ế ượng t ng.ầ
S bi n đ i đó không ch chuy n bi n t hình thái xh này sang hình thái ki n ự ế ổ ỉ ể ế ừ ế trúc xh khác Th m chí nó còn x y ra trong ngay c b n thân phát tri n hình thái ậ ả ả ả ể
ki n trúc xã h i.ế ộ
Vd : trong s chuy n bi n hình thái ki n trúc xh này đ n khi cs h t ng phong ự ể ế ế ế ạ ầ
ki n b đ p tan thay vào đó là c s h t ng t b n ch nghĩa -> nhà nế ị ậ ơ ở ạ ầ ư ả ủ ước pháp
lu t chính tr giai c p cũng b đ p tan.ậ ị ấ ị ậ
Trong b n thân 1 hình thái ki n trúc xã h i.ả ế ộ
L u ýư : 1 khi cs h t ng thay đ i thì ki n trúc thạ ầ ổ ế ượng t ng cũng thay đ i nh ng ầ ổ ư
s thay đ i này thự ổ ường không đ ng b có nhi u y u t thay đ i nhanh có nhi u ồ ộ ề ế ố ổ ề
y u có thay đ i ch m.ế ổ ậ
S tác đ ng tr l i c a ki n trúc thự ộ ở ạ ủ ế ượng t ng v i cs h t ng.ầ ớ ạ ầ
Các b ph n khác nhâu c a ki n trúc thộ ậ ủ ế ượng t ng đ u tác đ ng tr l i cs h ầ ề ộ ở ạ ạ
t ng Nhà nầ ước phap lu t hê t tậ ư ưởng chính tr c a giai c p th ng tr tác đ ng ị ủ ấ ố ị ộ
tr c ti p Ch các b phân khác c a ki n trúc thự ế ỉ ộ ủ ế ượng t ng nh đ o đ c, tôn giáo,ầ ư ạ ứ
sẽ tác đ ng tr l i cs h t ng nh ng s tác đ ng đó thộ ở ạ ạ ầ ư ự ộ ường thông qua nhà nước pháp lu t.ậ
Thường di n ra theo 2 hể ướ :ng
N u cs h t ng ph n ánh và th hi n đúng ch c năng c a nó v i cs h t ng thì ế ạ ầ ả ể ệ ứ ủ ớ ạ ầ
nó sẽ c ng c b o v phát tri n cs h t ng.ủ ố ả ệ ể ạ ầ
Xu hướng ngượ ạc l i: n u ki n trúc thế ế ượng t ng ph n ánh th c hi n không đúng ầ ả ự ệ
ch c năng c a nó v i cs h t ng thì nó sẽ ki m hãm s phát tri n c a cs h ứ ủ ớ ạ ầ ề ự ể ủ ạ
t ng.ầ
Đ c đi m Css h t ng và ki n trúc thặ ể ạ ầ ế ượng t ng trong th i kì quá đ đi lên CN xã ầ ờ ộ
h i nộ ở ước ta
Trang 9Đ c đi m c a cs h t ng bào g m các thành ph n ki n trúc Các ki u các hình ặ ể ủ ạ ầ ồ ầ ế ể
th c s h u th m chí đ i l p nhau cùng t n t i trong 1 n n kt qu c dân th ng ứ ở ữ ậ ố ậ ồ ạ ề ố ố
nh t đó là n n kt hàng hóa nhi u thành ph n theo đ nh hấ ề ề ầ ị ướng CNXH
Đ nh hị ướng XHCN v n đ kt sc hàng hóa nhi u thành ph n:ấ ề ề ầ
Ls không ch bó h p trong nhà nỉ ẹ ước mà ph i bao quát t t c thành f n kt khác ả ấ ả ầ
ph c v trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa n n kt qua đao tuy nhiên ụ ụ ệ ệ ạ ề
kt nhà nước gi vai trò quy t đ nh quan tr ng trong vi c xây d ng cs h t ng ữ ế ị ọ ệ ự ạ ầ XHCN nở ước ta
Đ c đi m c a ki n trúc thặ ể ủ ế ượng t ng:ầ
Xây d ng ki n trúc thự ế ượng t ng XHCN nầ ở ước ta Đ ng ta kh ng đ nh l y CN ả ả ị ấ Mác Lênin làm kim ch nam hành đ ng và nêu cao t tỉ ộ ư ưởng HCM
Xây d ng h th ng XHCN mang b n ch t công nhân và đ a truy n thông c a nó ự ệ ố ả ấ ị ề ủ
là s thành đ o c a Đ ng c ng s n Đ m b o cho m i ngự ạ ủ ả ộ ả ả ả ộ ười dân Vi t Nam là ệ
người ch th t s c a XH và t t c đ u hủ ậ ự ủ ấ ả ề ướng m c đ ch chung làm cho dân giàuụ ị
nước m nh xh dân ch công b ng văn minh v ng bạ ủ ằ ữ ước đi lên CNXH
Câu 5: phân tích quan h bi n ch ng gi a t n t i xh và ý th c xh t đó rút ra ý ệ ệ ứ ữ ồ ạ ứ ừ nghĩa pp lu n c a nó và phê phán quan ni m sai l n v v n đ này.ậ ủ ệ ầ ề ấ ề
1 Phân tích m i qh bi n chúng gi a t n t i xh và ý th c xh.ố ệ ữ ồ ạ ứ
1.1 Khái ni m và k t c u:ệ ế ấ
T n t i xh là toàn b đk sinh ho t bao g m 3 y u t c b n:ồ ạ ộ ạ ồ ế ố ơ ả
Đk đ a lý: đ t đai, khí h u, sông ng i, đ ng th c v t, tài nguyên ị ấ ậ ọ ộ ự ậ khoáng s n.ả
Đk dân s nh s lố ư ố ượng dân c s lư ố ượng lao đ ng m t đ dân s ộ ậ ộ ố phân b dân s trình đ dân trí m c s ng.ố ố ộ ứ ố
Phương th c s n xu t là cách th c sx ra c a c i v t ch t trong t ng giai ứ ả ấ ứ ủ ả ậ ấ ừ
đo n l ch s nh t đ nh ạ ị ử ấ ị
Ph n ánh t n t i xh trong t ng giai đo n l ch s nh t đ nh bao g m nhi uả ồ ạ ừ ạ ị ử ấ ị ồ ề quan đi m quan ni m và c nh ng phong t c t p quán th i quan thu c ể ệ ả ữ ụ ậ ố ộ con người
Phân tích m i qh bi n ch ng gi a t n t i xh và ý th c xh:ố ệ ứ ữ ồ ạ ứ
Vai trò quy t đ nh c a t n t i xh và ý th c xh:ế ị ủ ồ ạ ứ
T n t i xh nào thì sinh ra ý th c xã h i đó nghĩa là ai n m trong tay ồ ạ ứ ộ ằ nhi u t li u sc v t ch t thì sẽ n m trong tay nhi u t li u sx tinh th n.ề ư ệ ậ ấ ắ ề ư ệ ầ
T n t i xh quy t đ nh suy nghĩ thay đ i ý th c xã h i vô nghĩa là ồ ạ ế ị ổ ứ ộ
m i khi t n t i xh nh t là phỗ ồ ạ ấ ương th c sx xh thay đ i thì t t c nhi u t ứ ổ ấ ả ề ư
Trang 10tưởng , vì quan đi m chính tr pháp quy n s m mu n cũng sẽ thay đ i ể ị ề ớ ộ ổ theo Vì th nh ng l ch s khác nhau sẽ có quan đi m, quan ni m phong ế ở ữ ị ử ể ệ
t c t p quán khác nhau.ụ ậ
Mác k t lu n không ph i khi con ngế ậ ả ười quy t đ nh s ph t ế ị ự ấ tri n c a h , chính t n t i c a h quy t đ nh phát tri n c a ể ủ ọ ồ ạ ủ ọ ế ị ể ủ
h Tuy nhiên không ph i lúc nào ý th c xh cũng ch u s tác ọ ả ứ ị ự
đ ng tr c ti p c a t n t i xh mà trong trộ ự ế ủ ồ ạ ường h p nh t đ nhợ ấ ị
ý thúc xh còn có tính đ c l p tộ ậ ương đói c a nó.ủ Tính song song
Ý thúc xh thường l c h u h n t n t i xh.ạ ậ ơ ồ ạ
T n t i xh có trồ ạ ước, ý th c xh có sau Ý th c xh là s ph n ánh v ứ ứ ự ả ề
t n t i xh vì th v m t nguyên t c Ý thúc xh th a h n t n t i xhồ ạ ế ề ặ ắ ừ ơ ồ ạ
Do phong t c t p quán khách quan 1 khi đã hình thành thì ụ ậ
T n t iồ ạ Giai c p thông tr m i thấ ị ố ường gi l iữ ạ
M t s quan đi m cũ, phong t c t p quán c a giai c p th ng ố ố ể ụ ậ ủ ấ ố
tr cũ đ b o v l i ích c a mìnhụ ể ả ụ ợ ủ Vai trò tiên phong c a giai c p xhủ ấ
Vai trò tiên phong c a nhi u t tủ ề ư ưởng KH ý thúc xh đ c bi t là ý th c KH ặ ệ ứ cùng ti n b trong nhi u đi u ki n nh t đ nh có kh năng vế ộ ề ề ệ ấ ị ả ượt trước so v i ớ
đ nh hị ướng cho s phát tri n hi n đ a đ ng th i còn có tác d ng ch đ o hay d ự ể ệ ị ồ ờ ụ ỉ ạ ự báo tương lai
Tính k th a trong s t n t i và ph t tri n xh ch y u là l ch s không chế ừ ự ồ ạ ấ ể ủ ế ị ử ỉ coi y u t k th a là lý lu n đ gi i thích m i quan h bi n ch ng mà còn là ế ố ế ừ ậ ể ả ố ệ ệ ứ
đi u ki n ti n đ cho s t n t i và phát tri n cái m i.ề ệ ề ề ự ồ ạ ể ớ
S tác đ ng qua l i các hình thái c th nh chính tr , pháp quy n, đ o ự ộ ạ ụ ể ư ị ề ạ
đ c…và s phát tri n c a chúng ph n ánh quan h t n t i b n thân tinh th n.ứ ự ể ủ ả ệ ồ ạ ả ầ
Có nhi u m t nhi u tính ch t không th gi i thích không th gi i quy t b ng ề ặ ề ấ ể ả ể ả ế ằ
v t ch t.ậ ấ
S tác đ ng tr l i c a ý th c xh so v i t n t i xh ý thúc xh là s ph n ánhự ộ ở ạ ủ ứ ớ ồ ạ ự ả
t n t i nh ng không ph n ánh gi i thích máy móc v t n t i xh Ph n ánh năng ồ ạ ư ả ả ề ồ ạ ả
đ ng, tích c c t n t i xh ph thu c vào nhi u đi u c th vào tính ch t c a m i ộ ụ ồ ạ ụ ộ ề ề ụ ể ấ ủ ố
qh kt mà trước đó ý th c xh năng sinh t n t i và phát tri n N u có nh ng t ứ ồ ạ ể ế ữ ư
tưởng ti n b có nghĩa thúc đ y xH, ngế ộ ẩ ượ ạc l i sẽ b kìm hãm.ị