GD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tô. GD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tôGD chassis system overview Khung vỏ ô tô Khung gầm ô tô
Trang 12012 05
i30 (GD)
Hệ thống gầm
Trang 2Giới thiệu tổng quan hệ thống gầm
2
Trang 3So sánh hệ thống gầm của i30 GD với FD & MD
Số sàn (MT) M5CF1 M6CF3-1(DSL, NU)M6CF3(GAMMA) ←
Số tự động
Hệ thống treo McPherson (front) Multi-link (rear)
McPherson (front)
Multi-link (rear EU)
CTBA(rear Gen)
McPherson (front) CTBA (rear) don
xoan)
Phanh
ABS
ESP
Trang 4Hạng mục i30(FD) GD MD etc.
Phanh tay
điện tử
EPB
Không có (Motor On Caliper)MOBIS Không có w/o AVH
Hệt hống
Hệt hống
CONTINENTAL LOW LINE
TRW LOW LINE
4
So sánh hệ thống gầm của i30 GD với FD & MD
Trang 5Hộp số sàn
Hạng mục Đặc điểm
Hình dạng thiết kế
Dùng cho động cơ Gamma GDI U -1.6, NuⅡ-1.6, Nu
Dầu số SAE 75W/85 API GL-4 / No exchange
Trang 6giảm âm thanh cơ khí
Contact surface : 3
TrỤC điều khiển
Vỏ hộp số đã cải tiến
Bành răng số cải tiến
• Giảm độ ồn NVH
Cải tiến cơ cấu chuyển số lùi
• Chuyển số êm
Số 1&2 bộ động tốc kiểu “triple cone”
• giảm hiện tượng giật khi chuyển số
Công tắc trung gian ISG
Số sàn: M6CF3, M6CF3-1
6
Hộp số sàn
Trang 7BẢNG TÁP LÔ (Cluster)
Đèn hiển thị số cho bạn biết thời điểm chuyển số thích hợp và số được chọn dựa trên tốc độ xe và tốc độ động cơ.
Tăng số -shift indicator
Sô thích hợp
Giảm số
Hộp số sàn: Đèn hiển thị sô
Hệ thống gầm I30 GD
Trang 8Tín hiệu vào Tín hiệu ra Hình ảnh
Cảm biến chân ga
Cảm biến tốc độ xe
Số hiện tại Tốc độ động cơ
Hiển thị - tăng số Hiển thị - giảm số
Hiển thị tăng số
Số thích hợp
Hiển thị giảm số
8
Hệ thống gầm I30 GD
Hộp số sàn: Đèn hiển thị sô
Trang 9Hạng mục Đặc điểm
Kiểu dáng thiết kế
Loại dầu ATF SP- (no exchange)Ⅳ(no exchange)
Động cơ lắp ghép Gamma MPI, GDI, Nu 1.8 MPI U -1.6, Nu 2.0 GDiⅡ-1.6, Nu
Hệ thống gầm – hộp số tự động
Trang 10Hạng
mục Treo trước Treo sau EU) Treo sau (loại trừ EU)
Kiểu
dáng
thiết kế
10
Hệ thống gầm – cơ cấu treo
Trang 11Hạng mục Lò xo tải trọng bên ở giảm xóc trước Khung phụ hình chữ “H”
Kiểu dáng thiết
kết
Đặc điểm Giảm sự nhao xe ra lề đường Giảm trọng lượng
Hệ thống gầm – cơ cấu treo
Trang 12Hạng mục MDPS Cảm biến mô men và góc lái
Kiểu dáng thiết kế
Bảo dưỡng (Không thay bộ điều khiển độc lập)End item : MDPS assembly
-Đèn cảnh báo
EPS
Motor
ECU
12
Hệ thống gầm – Lái điện MDPS
Trang 13Hạng mục Ba chế độ lái - FLEX STEER
Đặc điểm
Chức năng Lái xe có thể chọn ché độ lái
Thay đổi chế độ Bằng công tắc
Display on cluster
FLEX STEER
NORMAL
FLEX STEER
SPORT
FLEX STEER
COMFORT
Hệ thống gầm – Lái điện flex steer
Trang 14▪ ESC-MDPS
Assist steering effort for vehicle
stability
- In a split friction road
- In a sudden unstable condition
▪ EPB-ESC
- Better stability
EPB VDC
MDPS VSM 1
14
Hệ thống gầm – Hệ thống VSM
Trang 15Hạng mục Đặc điểm
Design
Maker Continental
Etc EU : High-line, - EU : Low-line
Pressure sensor(4ea)
TPMS ECU
Warning Lamp
Hệ thống gầm – TPMS